Cisco · CBS220-8T-E-2G-EU
Switch Cisco CBS220-8T-E-2G-EU 8 cổng Gigabit, 2 cổng SFP
8 cổng Gigabit + 2 SFP · 20 Gbps · không quạt
2.650.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-24PXG-2Y-ESẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 9200L 24 cổng PoE+ (8 mGig tới 10G, 16 x 1G), 2 uplink 1/10/25G cố định, 292 Gbps, license Network Essentials.
Bản Network Essentials của Catalyst 9200L 24PXG là Cisco C9200L-24PXG-2Y-E — mã đặt hàng "Catalyst 9200L 24-port 8xmGig, 16x1G, 2x25G, PoE+, Network Essentials". Phần cứng gồm 8 cổng mGig tới 10G, 16 cổng tới 1G, cả 24 cổng PoE+, và 2 cổng uplink 1/10/25G gắn liền. Datasheet ghi 292 Gbps, 229,16 Mpps, 5,44 kg, nguồn PWR-C5-600WAC cho 370 W PoE.

Bảng license đặt các nhóm sau ở cả Network Essentials: "Switch fundamentals" (Layer 2, định tuyến tĩnh, Routed Access với RIP, EIGRP Stub, OSPF 1000 tuyến, PBR, PIM Stub, PVLAN, VRRP, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder, SSO), "Automation" (NETCONF, RESTCONF, YANG, PnP) và "Telemetry and visibility" (model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN). Mã nâng cấp lên Network Advantage cho 9200L 24 cổng là C9200L-24-E-A; bản Advantage cùng phần cứng là C9200L-24PXG-2Y-A.
| Phép đo ATIS (C9200L-24PXG-2Y) | 115 VAC | 230 VAC |
|---|---|---|
| Weighted average Pw | 83,35 W | 81,92 W |
| No link | 65,58 W | 65,01 W |
| PoE test 100 % | 489,62 W | 475,39 W |
PoE khả dụng 370 W với một PWR-C5-600WAC, 740 W khi có nguồn thứ hai; nguồn DC PWR-C5-715WDC= cho 485 W / 740 W. MTBF 374.730 giờ.

| Mã | Uplink | Gbps | Stacking |
|---|---|---|---|
| C9200L-24PXG-2Y-E | 2 x 1/10/25G cố định | 292 | StackWise-80 |
| C9200L-24P-4G-E | 4 x 1G cố định | 56 | StackWise-80 |
| C9200-24PXG-E | Module 4X / 2Y / 2Q | 352 | StackWise-160 |
Hai mã 9200L Essentials xếp chồng được với nhau (tối đa 8 máy, bộ C9200L-STACK-KIT); C9200-24PXG-E thuộc nhánh C9200 nên dùng stack riêng StackWise-160. Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng.
Máy chạy Cisco IOS XE từ bản 16.9.2, có Plug and Play, PXE, NETCONF/RESTCONF (YANG), telemetry đẩy theo chu kỳ, bản vá lạnh (cần khởi động lại). Nhiệt độ làm việc –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m, khởi động lạnh từ 0 °C. Lắp rack bằng RACK-KIT-T1= hoặc lắp lõm REC-KIT-T1= (cho 9200L và 9200).
Cột C9200L của bảng hiệu năng còn ghi: 4.094 VLAN ID, 128 instance PVST, 13.000 cổng ảo STP, 512 SVI, jumbo frame 9.198 byte, 1.000 tuyến multicast và 1.000 mục QoS. Trong stack, EtherChannel trải qua nhiều máy, MSTP/PVRST+ coi cả stack là một nút spanning tree và SSO chuyển đổi dưới 50 ms.
Transceiver cho 2 cổng uplink: module quang Cisco. Nguồn thứ hai, bộ stack: module và phụ kiện thiết bị mạng. Danh mục switch PoE.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-24PXG-2Y-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Essentials |
| Số cổng | 26 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng mGig tới 10G; 16 cổng tới 1G; cả 24 cổng PoE+ |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP28 25GE cố định |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-600WAC (600 W) |
| Băng thông chuyển mạch | 292 Gbps; 372 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 229,16 Mpps; 277 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| PoE budget | 370 W với 1 nguồn PWR-C5-600WAC; 740 W khi thêm nguồn thứ hai |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 35,0 x 4,4 cm; 44,5 x 39,1 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 5,44 kg |
| MTBF | 374.730 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 83,35 W, không link 65,58 W, thử PoE 100 % 489,62 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 12 MB |
| Flexible NetFlow | 32.000 luồng |
| Chuẩn mGig | IEEE 802.3bz và IEEE 802.3an (10GBASE-T) — datasheet ghi chỉ cho SKU mGig |
| Tính năng PoE | IEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE |
| Nguồn DC tuỳ chọn | PWR-C5-715WDC= (bán dạng spare, IOS XE 17.8.1 trở lên): PoE 485 W với 1 nguồn, 740 W với 2 nguồn |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Nâng cấp license | C9200L-24-E-A (24 cổng, Essentials lên Advantage); C9200L-LIC= (bản điện tử) |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định, nguồn thứ hai giống hệt mua thêm |
| Quạt | Quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 hoặc mini USB; cổng quản lý Ethernet RJ-45; cổng stack StackWise |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC, tải PoE+) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-24PXG-2Y-E 24 cổng PoE+ mGig, 2 uplink 25G, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-8T-E-2G-EU
8 cổng Gigabit + 2 SFP · 20 Gbps · không quạt
2.650.000đ
Cisco · C9300-48S-A
48 cổng SFP 1G · 256 Gbps · Network Advantage
281.150.000đ
Cisco · C9200L-24P-4G-E
24 cổng PoE+ · 4 uplink 1G cố định · Essentials
37.700.000đ
Cisco · C9200L-48T-4X-A
48 cổng 1G · 4 SFP+ 10G · 256 Gbps stack · Advantage
96.000.000đ
Cisco · C9300-48S-E
48 cổng SFP 1G · 7,86 kg · Network Essentials
255.000.000đ
Cisco · C9200L-24PXG-2Y-A
16 x 1G + 8 mGig PoE+ · 2 uplink 25G · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48T-4X-E
48 cổng 1G · 4 SFP+ 10G cố định · 176 Gbps · Essentials
66.200.000đ
Cisco · C9300-24P-A
24 cổng PoE+ · PoE 445 W · uplink module · Advantage
68.600.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.