Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Hình mặt trước switch dòng Cisco Catalyst C9200L trong hướng dẫn lắp đặt của hãng (hình chung của dòng C9200L, Cisco không có hình riêng C9200L-24PXG-2Y-E)

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C9200L-24PXG-2Y-E 24 cổng PoE+ mGig, 2 uplink 25G, Network Essentials

Liên hệ báo giá

Mã: C9200L-24PXG-2Y-ESẵn sàng đặt hàng

Switch Cisco Catalyst 9200L 24 cổng PoE+ (8 mGig tới 10G, 16 x 1G), 2 uplink 1/10/25G cố định, 292 Gbps, license Network Essentials.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
26 cổng
Cổng Ethernet
8 cổng mGig tới 10G; 16 cổng tới 1G; cả 24 cổng PoE+
Cổng uplink
2 cổng SFP28 25GE cố định
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Bản Network Essentials của Catalyst 9200L 24PXG là Cisco C9200L-24PXG-2Y-E — mã đặt hàng "Catalyst 9200L 24-port 8xmGig, 16x1G, 2x25G, PoE+, Network Essentials". Phần cứng gồm 8 cổng mGig tới 10G, 16 cổng tới 1G, cả 24 cổng PoE+, và 2 cổng uplink 1/10/25G gắn liền. Datasheet ghi 292 Gbps, 229,16 Mpps, 5,44 kg, nguồn PWR-C5-600WAC cho 370 W PoE.

Cổng và uplink cố định

  • 8 cổng mGig chạy tới 10G (chuẩn IEEE 802.3bz, 802.3an 10GBASE-T ghi cho SKU mGig); 16 cổng tới 1G.
  • 2 cổng uplink 1/10/25G cố định — không có khe network module như C9200 dạng module.
  • Bộ đệm gói 12 MB; Flexible NetFlow 32.000 luồng (mức model multigigabit, cột C9200L).
  • Bảng MAC 16.000; 11.000 tuyến IPv4 (8.000 trực tiếp, 3.000 gián tiếp); 1.500 mục ACL; DRAM 2 GB, flash 4 GB.
Hình luồng gió switch (Figure 5) trong hướng dẫn lắp đặt Catalyst 9200 của Cisco; C9200L-24PXG-2Y-E có bộ đệm 12 MB, 32.000 luồng Flexible NetFlow

Essentials có gì cho switch mGig truy nhập

Bảng license đặt các nhóm sau ở cả Network Essentials: "Switch fundamentals" (Layer 2, định tuyến tĩnh, Routed Access với RIP, EIGRP Stub, OSPF 1000 tuyến, PBR, PIM Stub, PVLAN, VRRP, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder, SSO), "Automation" (NETCONF, RESTCONF, YANG, PnP) và "Telemetry and visibility" (model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN). Mã nâng cấp lên Network Advantage cho 9200L 24 cổng là C9200L-24-E-A; bản Advantage cùng phần cứng là C9200L-24PXG-2Y-A.

Điện năng thực đo

Phép đo ATIS (C9200L-24PXG-2Y)115 VAC230 VAC
Weighted average Pw83,35 W81,92 W
No link65,58 W65,01 W
PoE test 100 %489,62 W475,39 W

PoE khả dụng 370 W với một PWR-C5-600WAC, 740 W khi có nguồn thứ hai; nguồn DC PWR-C5-715WDC= cho 485 W / 740 W. MTBF 374.730 giờ.

Hình mặt sau C9200L trong hướng dẫn lắp đặt Cisco; C9200L-24PXG-2Y-E có PoE 370 W với một nguồn PWR-C5-600WAC, 740 W với hai nguồn

Đặt cạnh các mã Network Essentials khác

MãUplinkGbpsStacking
C9200L-24PXG-2Y-E2 x 1/10/25G cố định292StackWise-80
C9200L-24P-4G-E4 x 1G cố định56StackWise-80
C9200-24PXG-EModule 4X / 2Y / 2Q352StackWise-160

Hai mã 9200L Essentials xếp chồng được với nhau (tối đa 8 máy, bộ C9200L-STACK-KIT); C9200-24PXG-E thuộc nhánh C9200 nên dùng stack riêng StackWise-160. Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng.

Cisco IOS XE, môi trường, lắp đặt

Máy chạy Cisco IOS XE từ bản 16.9.2, có Plug and Play, PXE, NETCONF/RESTCONF (YANG), telemetry đẩy theo chu kỳ, bản vá lạnh (cần khởi động lại). Nhiệt độ làm việc –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m, khởi động lạnh từ 0 °C. Lắp rack bằng RACK-KIT-T1= hoặc lắp lõm REC-KIT-T1= (cho 9200L và 9200).

Quy mô bảng và sẵn sàng cao

Cột C9200L của bảng hiệu năng còn ghi: 4.094 VLAN ID, 128 instance PVST, 13.000 cổng ảo STP, 512 SVI, jumbo frame 9.198 byte, 1.000 tuyến multicast và 1.000 mục QoS. Trong stack, EtherChannel trải qua nhiều máy, MSTP/PVRST+ coi cả stack là một nút spanning tree và SSO chuyển đổi dưới 50 ms.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Transceiver cho 2 cổng uplink: module quang Cisco. Nguồn thứ hai, bộ stack: module và phụ kiện thiết bị mạng. Danh mục switch PoE.

Thông số kỹ thuật C9200L-24PXG-2Y-E

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C9200L-24PXG-2Y-E 24 cổng PoE+ mGig, 2 uplink 25G, Network Essentials
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9200L-24PXG-2Y-E
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 9200L (uplink cố định)
Lớp chuyển mạchLayer 3
LicenseNetwork Essentials
Số cổng26 cổng
Cổng Ethernet8 cổng mGig tới 10G; 16 cổng tới 1G; cả 24 cổng PoE+
Cổng uplink2 cổng SFP28 25GE cố định
PoEPoE/PoE+
Quản lýCLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3
Kiểu lắp đặtGắn rack
Nguồn mặc địnhPWR-C5-600WAC (600 W)
Băng thông chuyển mạch292 Gbps; 372 Gbps khi xếp chồng
Tốc độ chuyển tiếp gói229,16 Mpps; 277 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte)
PoE budget370 W với 1 nguồn PWR-C5-600WAC; 740 W khi thêm nguồn thứ hai
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,5 x 35,0 x 4,4 cm; 44,5 x 39,1 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt
Khối lượng5,44 kg
MTBF374.730 giờ
Công suất tiêu thụtrung bình có trọng số 83,35 W, không link 65,58 W, thử PoE 100 % 489,62 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng)
Bộ đệm gói12 MB
Flexible NetFlow32.000 luồng
Chuẩn mGigIEEE 802.3bz và IEEE 802.3an (10GBASE-T) — datasheet ghi chỉ cho SKU mGig
Tính năng PoEIEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE
Nguồn DC tuỳ chọnPWR-C5-715WDC= (bán dạng spare, IOS XE 17.8.1 trở lên): PoE 485 W với 1 nguồn, 740 W với 2 nguồn
Quy mô SGT10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP
Quản lý đám mâyMọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng
Nâng cấp licenseC9200L-24-E-A (24 cổng, Essentials lên Advantage); C9200L-LIC= (bản điện tử)
Xếp chồng (stacking)StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập
NguồnHai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định, nguồn thứ hai giống hệt mua thêm
QuạtQuạt cố định, dự phòng (Fixed redundant)
Bảng địa chỉ MAC16.000
Tuyến IPv411.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6
ACL, QoS, multicast1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast
Bộ nhớDRAM 2 GB; flash 4 GB
SD-AccessHạn chế (1 virtual network)
Hệ điều hànhCisco IOS XE (từ bản 16.9.2)
ASICUADP 2.0 Mini tích hợp CPU
VLAN, STP4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI
Jumbo frame9.198 byte
Tính sẵn sàngEtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms
QoS8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR
Bảo mậtMACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X
Cổng kết nối khácConsole RJ-45 hoặc mini USB; cổng quản lý Ethernet RJ-45; cổng stack StackWise
Tính năng khácThẻ RFID nhúng; Blue beacon; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C
Độ ẩm5 % đến 90 %, không ngưng tụ
Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC, tải PoE+)LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C)
Tiêu chuẩnDanh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3
An toànIEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I
Tương thích điện từ47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317
Môi trườngRoHS 5

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9200L-24PXG-2Y-E là gì?
Switch Cisco Catalyst 9200L 24 cổng PoE+ (8 mGig tới 10G, 16 cổng 1G), 2 uplink 1/10/25G cố định, license Network Essentials; 292 Gbps.
Datasheet C9200L-24PXG-2Y-E ghi bộ đệm bao nhiêu?
12 MB; Flexible NetFlow 32.000 luồng.
C9200L-24PXG-2Y-E tiêu thụ điện bao nhiêu?
Ở 115 VAC: trung bình có trọng số 83,35 W, 489,62 W ở phép thử PoE 100 %.
C9200L-24PXG-2Y-E stack với C9200-24PXG-E được không?
Không. C9200L xếp chồng với C9200L cùng mức license (StackWise-80); C9200 dùng StackWise-160 với các C9200.
C9200L-24PXG-2Y-E nặng bao nhiêu?
5,44 kg (12 lb); thân máy 4,4 x 44,5 x 35,0 cm.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-24PXG-2Y-E 24 cổng PoE+ mGig, 2 uplink 25G, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C9200L-24PXG-2Y-E 24 cổng PoE+ mGig, 2 uplink 25G, Network Essentials · C9200L-24PXG-2Y-E

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C9200L-24PXG-2Y-E 24 cổng PoE+ mGig, 2 uplink 25G, Network Essentials?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay