Cisco · CBS220-24FP-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24FP-4G-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 56 Gbps
13.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200-24PXG-ASẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 9200 24 cổng PoE+ gồm 8 cổng mGig tới 10G, uplink module tới 2 x 40G, 352 Gbps, bộ đệm 12 MB, Network Advantage.
Cisco Catalyst C9200-24PXG-A là bản multigigabit của Catalyst 9200 24 cổng: datasheet mô tả "24 ports full PoE+ (8 mGig ports up to 10G, 16 ports up to 1G)", mã đặt hàng "Catalyst 9200 24-port 8xmGig, 16x1G, PoE+, Network Advantage". Datasheet ghi băng thông chuyển mạch 352 Gbps (261,90 Mpps), bộ đệm 12 MB; khe uplink nhận cả module 25G và 40G mà bản Gigabit không dùng được.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Downlinks | 24 ports full PoE+ | 8 mGig ports up to 10G, 16 ports up to 1G |
| Switching capacity | 352 Gbps | 532 Gbps with stacking |
| Forwarding rate | 261,90 Mpps | 395 Mpps with stacking |
| Packet buffer | 12 MB | Mức của model multigigabit 24/48 cổng |
| Default primary power supply | PWR-C6-600WAC | PoE 370 W; 740 W với nguồn thứ hai |
| Standards | IEEE 802.3bz; IEEE 802.3an (10GBase-T) | "for mGig PKG SKU's only" |
| Weight / MTBF | 5,1 kg / 353.960 giờ |

Bảng network module có chú thích: C9200-NM-2Y (2 x 25G) và C9200-NM-2Q (2 x 40G) "Supported only on C9200-24PXG, C9200-48PXG"; ngược lại C9200-NM-4G (4 x 1G) "Not supported" trên hai mã này. Vậy C9200-24PXG-A chọn được C9200-NM-4X (4 x 1G/10G), C9200-NM-2Y hoặc C9200-NM-2Q. Bảng đo ATIS ở 115 VAC cho công suất trung bình có trọng số theo từng module:
| Module lắp trên C9200-24PXG | Weighted average Pw | No link |
|---|---|---|
| C9200-NM-4X10G | 109,5 W | 72,8 W |
| C9200-NM-2X25G | 101,22 W | 72,52 W |
| C9200-NM-2X40G | 100,92 W | 71,72 W |
Bậc Network Essentials ghi PIM Stub Multicast (1000 tuyến) và IP SLA Responder. Network Advantage của mã -A này mở thêm BSR, MSDP, IP SLA, cùng EIGRP, HSRP, IS-IS, OSPF và nhóm phân đoạn VRF, VXLAN, LISP, SGT. Bậc đăng ký Advantage đi kèm có AVC (NBAR2) cho phần "Optimized telemetry and visibility". Datasheet ghi dòng 9200 hỗ trợ PIM sparse mode và Source-Specific Multicast cho định tuyến multicast IP.

| Mã | Cổng mGig | Gbps / Mpps | Buffer | PoE (1 nguồn) | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| C9200-24PXG-A | 8 (tới 10G) | 352 / 261,90 | 12 MB | 370 W | 5,1 kg |
| C9200-24P-A | Không | 128 / 95,23 | 6 MB | 370 W | 5,5 kg |
| C9200-48PXG-A | 8 (tới 10G) | 400 / 297,61 | 12 MB | 740 W | 5,45 kg |
Bản Network Essentials cùng phần cứng là C9200-24PXG-E; hai mã không chung stack vì C9200 chỉ xếp chồng với máy cùng mức license.
Nguồn mặc định PWR-C6-600WAC: 600 W (2.047,3 BTU/giờ), 100–240 VAC, ra 54 V 11,1 A, đầu vào IEC 320-C16, dây 15 A, nặng 0,77 kg, MTBF 1.600.060 giờ, dùng riêng cho C9200. Cột C9200 của bảng hiệu năng: 32.000 địa chỉ MAC, 14.000 tuyến IPv4, 2.000 mục định tuyến IPv6, 1.000 tuyến multicast, 1.600 mục ACL, 512 SVI, DRAM 4 GB.
Bảng đầu nối liệt kê SFP 1000BASE-SX, LX/LH, ZX, BX10, CWDM, DWDM và SFP+ 10GBASE-SR, LR, LRM, ER, ZR đều đầu LC; cổng quản lý Ethernet RJ-45. Bộ C9200-STACK-KIT gồm hai adapter và một cáp; cáp STACK-T4-50CM đi kèm mặc định, loại 1 m, 3 m mua thêm.
Transceiver cho khe uplink: module quang Cisco. Network module và nguồn: module và phụ kiện thiết bị mạng. Access point PoE+: Wifi Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200-24PXG-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200 (dạng module) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Advantage |
| Số cổng | 24 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng mGig tới 10G; 16 cổng tới 1G; cả 24 cổng PoE+ |
| Cổng uplink | Theo module: 4 cổng 1G/10G (C9200-NM-4X), 2 cổng 25G (C9200-NM-2Y) hoặc 2 cổng 40G (C9200-NM-2Q) |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Nguồn mặc định | PWR-C6-600WAC (600 W) |
| Băng thông chuyển mạch | 352 Gbps; 532 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 261,90 Mpps; 395 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| PoE budget | 370 W với 1 nguồn PWR-C6-600WAC; 740 W khi thêm nguồn thứ hai |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 35,0 x 4,4 cm; 44,5 x 39,1 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 5,1 kg |
| MTBF | 353.960 giờ |
| Công suất tiêu thụ | với C9200-NM-4X10G: trung bình có trọng số 109,5 W, không link 72,8 W; với C9200-NM-2X25G: trung bình có trọng số 101,22 W, không link 72,52 W; với C9200-NM-2X40G: trung bình có trọng số 100,92 W, không link 71,72 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 12 MB |
| SD-Access | 4 virtual network |
| Chuẩn mGig | IEEE 802.3bz và IEEE 802.3an (10GBASE-T) — datasheet ghi chỉ cho SKU mGig |
| Tính năng PoE | IEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE |
| Uplink module | Chọn khi đặt hàng: C9200-NM-4X (4 x 1G/10G), C9200-NM-2Y (2 x 25G), C9200-NM-2Q (2 x 40G); C9200-NM-4G không dùng cho bản PXG |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-160, 160 Gbps, bộ C9200-STACK-KIT, tối đa 8 máy cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định, nguồn thứ hai giống hệt mua thêm để dự phòng hoặc tăng PoE |
| Quạt | Quạt FRU dự phòng (FAN-T2=) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 14.000 (10.000 tuyến trực tiếp, 4.000 tuyến gián tiếp); 4.000 mục định tuyến IPv4; 2.000 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.600 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 4 GB; flash 4 GB |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 hoặc mini USB; cổng quản lý Ethernet RJ-45; cổng stack StackWise |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC, tải PoE+) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200-24PXG-A 24 cổng PoE+, 8 cổng mGig 10G, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24FP-4G-EU
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 56 Gbps
13.200.000đ
Cisco · CBS220-24FP-4X-EU
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48P-E
48 cổng PoE+ · PoE 437–1440 W · uplink module · Essentials
106.000.000đ
Cisco · C1300-16FP-2G
16 cổng PoE+ 240 W + 2 SFP · 36 Gbps · không quạt
19.393.000đ
Cisco · C1200-48T-4X
48 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48P-4G-E
48 cổng PoE+ · 4 SFP 1G cố định · 104 Gbps · Essentials
78.000.000đ
Cisco · C9300L-48P-4G-E
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP 1G cố định · Essentials
82.600.000đ
Cisco · C9300L-48UXG-2Q-E
12 mGig + 36 x 1G UPOE · 2 QSFP+ 40G · Essentials
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.