Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Switch Cisco Catalyst 9200 nhìn xéo, ảnh chung dòng của hãng (có C9200-24PXG-A)
Switch Catalyst 9200, ảnh dòng của hãng
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C9200-24PXG-A 24 cổng PoE+, 8 cổng mGig 10G, Network Advantage

76.000.000đ

Mã: C9200-24PXG-ASẵn sàng đặt hàng

Switch Cisco Catalyst 9200 24 cổng PoE+ gồm 8 cổng mGig tới 10G, uplink module tới 2 x 40G, 352 Gbps, bộ đệm 12 MB, Network Advantage.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
24 cổng
Cổng Ethernet
8 cổng mGig tới 10G; 16 cổng tới 1G; cả 24 cổng PoE+
Cổng uplink
Theo module: 4 cổng 1G/10G (C9200-NM-4X), 2 cổng 25G (C9200-NM-2Y) hoặc 2 cổng 40G (C9200-NM-2Q)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Cisco Catalyst C9200-24PXG-A là bản multigigabit của Catalyst 9200 24 cổng: datasheet mô tả "24 ports full PoE+ (8 mGig ports up to 10G, 16 ports up to 1G)", mã đặt hàng "Catalyst 9200 24-port 8xmGig, 16x1G, PoE+, Network Advantage". Datasheet ghi băng thông chuyển mạch 352 Gbps (261,90 Mpps), bộ đệm 12 MB; khe uplink nhận cả module 25G và 40G mà bản Gigabit không dùng được.

Ô datasheet riêng của C9200-24PXG

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Downlinks24 ports full PoE+8 mGig ports up to 10G, 16 ports up to 1G
Switching capacity352 Gbps532 Gbps with stacking
Forwarding rate261,90 Mpps395 Mpps with stacking
Packet buffer12 MBMức của model multigigabit 24/48 cổng
Default primary power supplyPWR-C6-600WACPoE 370 W; 740 W với nguồn thứ hai
StandardsIEEE 802.3bz; IEEE 802.3an (10GBase-T)"for mGig PKG SKU's only"
Weight / MTBF5,1 kg / 353.960 giờ
Network module Catalyst 9200 (Figure 2 datasheet); C9200-24PXG-A dùng được NM-4X, NM-2Y, NM-2Q

Uplink 10G, 25G hoặc 40G

Bảng network module có chú thích: C9200-NM-2Y (2 x 25G) và C9200-NM-2Q (2 x 40G) "Supported only on C9200-24PXG, C9200-48PXG"; ngược lại C9200-NM-4G (4 x 1G) "Not supported" trên hai mã này. Vậy C9200-24PXG-A chọn được C9200-NM-4X (4 x 1G/10G), C9200-NM-2Y hoặc C9200-NM-2Q. Bảng đo ATIS ở 115 VAC cho công suất trung bình có trọng số theo từng module:

Module lắp trên C9200-24PXGWeighted average PwNo link
C9200-NM-4X10G109,5 W72,8 W
C9200-NM-2X25G101,22 W72,52 W
C9200-NM-2X40G100,92 W71,72 W

Multicast, IP SLA và AVC với Network Advantage

Bậc Network Essentials ghi PIM Stub Multicast (1000 tuyến) và IP SLA Responder. Network Advantage của mã -A này mở thêm BSR, MSDP, IP SLA, cùng EIGRP, HSRP, IS-IS, OSPF và nhóm phân đoạn VRF, VXLAN, LISP, SGT. Bậc đăng ký Advantage đi kèm có AVC (NBAR2) cho phần "Optimized telemetry and visibility". Datasheet ghi dòng 9200 hỗ trợ PIM sparse mode và Source-Specific Multicast cho định tuyến multicast IP.

Dòng Catalyst 9200; C9200-24PXG-A đạt 352 Gbps, bộ đệm 12 MB

So với bản 24 cổng Gigabit và bản 48 cổng mGig

MãCổng mGigGbps / MppsBufferPoE (1 nguồn)Khối lượng
C9200-24PXG-A8 (tới 10G)352 / 261,9012 MB370 W5,1 kg
C9200-24P-AKhông128 / 95,236 MB370 W5,5 kg
C9200-48PXG-A8 (tới 10G)400 / 297,6112 MB740 W5,45 kg

Bản Network Essentials cùng phần cứng là C9200-24PXG-E; hai mã không chung stack vì C9200 chỉ xếp chồng với máy cùng mức license.

Bộ nguồn PWR-C6-600WAC và quy mô bảng

Nguồn mặc định PWR-C6-600WAC: 600 W (2.047,3 BTU/giờ), 100–240 VAC, ra 54 V 11,1 A, đầu vào IEC 320-C16, dây 15 A, nặng 0,77 kg, MTBF 1.600.060 giờ, dùng riêng cho C9200. Cột C9200 của bảng hiệu năng: 32.000 địa chỉ MAC, 14.000 tuyến IPv4, 2.000 mục định tuyến IPv6, 1.000 tuyến multicast, 1.600 mục ACL, 512 SVI, DRAM 4 GB.

Transceiver và phụ kiện stack

Bảng đầu nối liệt kê SFP 1000BASE-SX, LX/LH, ZX, BX10, CWDM, DWDM và SFP+ 10GBASE-SR, LR, LRM, ER, ZR đều đầu LC; cổng quản lý Ethernet RJ-45. Bộ C9200-STACK-KIT gồm hai adapter và một cáp; cáp STACK-T4-50CM đi kèm mặc định, loại 1 m, 3 m mua thêm.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Transceiver cho khe uplink: module quang Cisco. Network module và nguồn: module và phụ kiện thiết bị mạng. Access point PoE+: Wifi Cisco.

Thông số kỹ thuật C9200-24PXG-A

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C9200-24PXG-A 24 cổng PoE+, 8 cổng mGig 10G, Network Advantage
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9200-24PXG-A
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 9200 (dạng module)
Lớp chuyển mạchLayer 3
LicenseNetwork Advantage
Số cổng24 cổng
Cổng Ethernet8 cổng mGig tới 10G; 16 cổng tới 1G; cả 24 cổng PoE+
Cổng uplinkTheo module: 4 cổng 1G/10G (C9200-NM-4X), 2 cổng 25G (C9200-NM-2Y) hoặc 2 cổng 40G (C9200-NM-2Q)
PoEPoE/PoE+
Quản lýCLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3
Kiểu lắp đặtGắn rack
Nguồn mặc địnhPWR-C6-600WAC (600 W)
Băng thông chuyển mạch352 Gbps; 532 Gbps khi xếp chồng
Tốc độ chuyển tiếp gói261,90 Mpps; 395 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte)
PoE budget370 W với 1 nguồn PWR-C6-600WAC; 740 W khi thêm nguồn thứ hai
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,5 x 35,0 x 4,4 cm; 44,5 x 39,1 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt
Khối lượng5,1 kg
MTBF353.960 giờ
Công suất tiêu thụvới C9200-NM-4X10G: trung bình có trọng số 109,5 W, không link 72,8 W; với C9200-NM-2X25G: trung bình có trọng số 101,22 W, không link 72,52 W; với C9200-NM-2X40G: trung bình có trọng số 100,92 W, không link 71,72 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng)
Bộ đệm gói12 MB
SD-Access4 virtual network
Chuẩn mGigIEEE 802.3bz và IEEE 802.3an (10GBASE-T) — datasheet ghi chỉ cho SKU mGig
Tính năng PoEIEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE
Uplink moduleChọn khi đặt hàng: C9200-NM-4X (4 x 1G/10G), C9200-NM-2Y (2 x 25G), C9200-NM-2Q (2 x 40G); C9200-NM-4G không dùng cho bản PXG
Xếp chồng (stacking)StackWise-160, 160 Gbps, bộ C9200-STACK-KIT, tối đa 8 máy cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập
NguồnHai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định, nguồn thứ hai giống hệt mua thêm để dự phòng hoặc tăng PoE
QuạtQuạt FRU dự phòng (FAN-T2=)
Bảng địa chỉ MAC32.000
Tuyến IPv414.000 (10.000 tuyến trực tiếp, 4.000 tuyến gián tiếp); 4.000 mục định tuyến IPv4; 2.000 mục định tuyến IPv6
ACL, QoS, multicast1.600 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast
Bộ nhớDRAM 4 GB; flash 4 GB
Hệ điều hànhCisco IOS XE (từ bản 16.9.2)
ASICUADP 2.0 Mini tích hợp CPU
VLAN, STP4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI
Jumbo frame9.198 byte
Tính sẵn sàngEtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms
QoS8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR
Bảo mậtMACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X
Cổng kết nối khácConsole RJ-45 hoặc mini USB; cổng quản lý Ethernet RJ-45; cổng stack StackWise
Tính năng khácThẻ RFID nhúng; Blue beacon; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C
Độ ẩm5 % đến 90 %, không ngưng tụ
Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC, tải PoE+)LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C)
Tiêu chuẩnDanh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3
An toànIEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I
Tương thích điện từ47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317
Môi trườngRoHS 5

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9200-24PXG-A có bao nhiêu cổng 10G?
8 cổng mGig tới 10G và 16 cổng tới 1G, cả 24 cổng PoE+; uplink thêm qua network module.
C9200-24PXG-A dùng được module uplink nào?
C9200-NM-4X (4 x 1G/10G), C9200-NM-2Y (2 x 25G) hoặc C9200-NM-2Q (2 x 40G); C9200-NM-4G không hỗ trợ trên bản PXG.
Datasheet C9200-24PXG-A: băng thông?
352 Gbps, 261,90 Mpps; 532 Gbps và 395 Mpps khi xếp chồng; bộ đệm 12 MB.
C9200-24PXG-A khác C9200-24PXG-E ở đâu?
Cùng phần cứng; -A là Network Advantage (thêm BSR, MSDP, IP SLA, EIGRP, HSRP, IS-IS, OSPF đầy đủ, VRF, VXLAN, LISP, SGT), -E là Network Essentials.
C9200-24PXG-A PoE bao nhiêu?
370 W với nguồn PWR-C6-600WAC mặc định, 740 W khi có hai nguồn.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200-24PXG-A 24 cổng PoE+, 8 cổng mGig 10G, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C9200-24PXG-A 24 cổng PoE+, 8 cổng mGig 10G, Network Advantage · C9200-24PXG-A

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C9200-24PXG-A 24 cổng PoE+, 8 cổng mGig 10G, Network Advantage?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay