Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Dòng switch Cisco Catalyst 1300, ảnh chung của hãng dùng cho trang C1300-24P-4X
Figure 2 "Cisco Catalyst 1300 Series switches" trong datasheet, dùng cho C1300-24P-4X
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C1300-24P-4X 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP+ 10G

24.420.000đ

Mã: C1300-24P-4XSẵn sàng đặt hàng

Switch Cisco Catalyst 1300 Layer 3: 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP+ 10G, 128 Gbps, không quạt, xếp chồng 8 switch.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
28 cổng
Cổng Ethernet
24 cổng 10/100/1000
Cổng uplink
4 cổng SFP+ 10GE
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Cisco Catalyst C1300-24P-4X có 24 cổng 10/100/1000 PoE+ với PoE budget 195 W, 4 cổng SFP+ 10G, xếp chồng được trong C1300 Family 1 và chạy không quạt. Datasheet ghi 128 Gbps, 95,23 Mpps, kích thước 444,3 x 299 x 43,94 mm, nặng 3,95 kg.

C1300-24P-4X hay C1300-24FP-4X

Hai mã cùng 24 cổng PoE+, 4 SFP+, 128 Gbps và cùng Family 1. Các ô khác nhau:

ÔC1300-24P-4XC1300-24FP-4X
PoE budget195 W375 W (bảng đặt hàng 370 W)
QuạtFanless1 quạt, 39 dBA
Tiêu thụ có PoE (110 V / 220 V)235,8 W / 232,9 W454,2 W / 441,2 W
Toả nhiệt804,1 BTU/giờ1.548,8 BTU/giờ
Chiều sâu299 mm350 mm
Khối lượng3,95 kg4,92 kg
MTBF (giờ)337.232389.607

Phần hệ thống của 24P-4X tiêu thụ 31,4 W (110 V) và 31,8 W (220 V), lúc rảnh 13,9 W và 14,8 W; nguồn trong 100–240 V.

Dòng Catalyst 1300 (Figure 2 datasheet); C1300-24P-4X có PoE 195 W, không quạt

Bảo mật trên Catalyst 1300

Datasheet Catalyst 1300 liệt kê các tính năng bảo mật sau:

  • 802.1X vai trò authenticator: xác thực và tính cước RADIUS, guest VLAN, unauthenticated VLAN, một hoặc nhiều host, một hoặc nhiều phiên; 802.1X theo thời gian, gán VLAN động, xác thực MAC. Switch cũng làm được 802.1X supplicant với switch khác.
  • Xác thực qua trình duyệt web cho mọi thiết bị, không cần cài client 802.1X.
  • DHCP snooping, IP Source Guard và Dynamic ARP Inspection, gộp lại thành IP/MAC/port binding (IPMB) chống tấn công DoS.
  • Port security khoá địa chỉ MAC nguồn vào cổng; storm control cho broadcast, multicast, unknown unicast; BPDU Guard, Root Guard, loopback guard.
  • Secure Core Technology bảo đảm switch vẫn xử lý lưu lượng quản lý và giao thức dù tải lớn; Secure Sensitive Data quản lý mật khẩu, khoá an toàn; chip guard phát hiện can thiệp lúc khởi động.

Uplink SFP+ và xếp chồng

Cổng SFP+ chạy 10G hoặc 1G, nhận các module trong bảng của Cisco như SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-T-X hay module 1G GLC-SX-MMD. Trong stack tối đa 8 switch, C1300-24P-4X ghép được với các mã Family 1 như C1300-24FP-4X, C1300-48P-4X, C1300-16P-4X; datasheet ghi không xếp chồng chéo giữa các Family.

Ảnh dòng Catalyst 1300 của Cisco; C1300-24P-4X thuộc Family 1

Lắp đặt

Mã 24 cổng có sẵn tai rack 19 inch trong hộp; phụ kiện gắn rack 1RU là RCKMNT-1RU-1K=. Nhiệt độ hoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động nguội tối thiểu 0 °C), lưu kho –25 °C đến 70 °C.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Danh mục switch Cisco, switch PoE; module 10G ở module quang Cisco.

Thông số kỹ thuật C1300-24P-4X

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C1300-24P-4X 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP+ 10G
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC1300-24P-4X
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 1300
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng28 cổng
Cổng Ethernet24 cổng 10/100/1000
Cổng uplink4 cổng SFP+ 10GE
PoEPoE/PoE+
PoE budget195 W
Số cổng cấp PoE24 cổng (802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco; 30 W mỗi cổng theo bảng đặt hàng)
Quản lýCisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3
Kiểu lắp đặtGắn rack
Băng thông chuyển mạch128 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói95,23 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking)
Xếp chồng (stacking)Có – C1300 Family 1; tối đa 8 switch, tối đa 400 cổng quản lý như một hệ thống; chỉ xếp chồng với mã cùng Family
Bảng địa chỉ MACDatasheet ghi 16.000 địa chỉ cho SKU 1 Gigabit Ethernet và 32.000 cho SKU 10 Gigabit Ethernet
Định tuyếnIPv4, IPv6 wire-speed; RIP v2; Policy-Based Routing; DHCP server; DHCP relay; UDP relay. Số tuyến: datasheet ghi 990 tuyến/128 giao diện IP cho C1300, 7.168 tuyến/256 giao diện IP cho SKU 10 Gigabit Ethernet
ACLDatasheet ghi 1.024 rule cho SKU 1 Gigabit Ethernet và 2.048 rule cho SKU 10 Gigabit Ethernet; lọc theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, cổng TCP/UDP, DSCP, 802.1p…; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian
MulticastIGMP v1/v2/v3 snooping (datasheet: 2.000 nhóm ở SKU 1 Gigabit Ethernet, 4.000 nhóm ở SKU 10 Gigabit Ethernet), IGMP querier, IGMP proxy, MLD v1/v2 snooping, MLD proxy
VLANTối đa 4.094 VLAN (4078–4094 dùng nội bộ); theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; PVE; Guest VLAN; VLAN động qua RADIUS; voice VLAN; Auto Surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, Selective Q-in-Q; GVRP/GARP
Spanning Tree802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance; BPDU Guard; Root Guard; loopback guard
Gộp cổngLACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm
QoS8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping; policing 2 tốc độ 3 màu (2R3C); ưu tiên lưu lượng iSCSI
Bảo mậtSSH v1/v2, SSL (HTTPS), 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, port security, RADIUS/TACACS+, storm control, chống DoS, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data
Giám sátRMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 8 nguồn về 1 cổng đích; RSPAN; sFlow; chuyển hướng/mirror theo luồng; UDLD; chẩn đoán cáp; syslog
Nâng cấp firmwareQua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image)
Tiết kiệm điệnIEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch; PoE theo lịch; Persistent PoE (giữ PoE khi switch khởi động lại)
Phát hiện thiết bịBonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol
Hệ điều hànhLinux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS)
Jumbo frame9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte)
Bộ đệm gói1,5 MB (chia động cho mọi cổng)
CPUARM lõi kép 1,5 GHz
Bộ nhớDRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC
Cổng consoleRJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C (cổng USB-C ở mặt trước dùng cả cho tệp, ảnh firmware)
Nút, đènNút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed
Module SFP trong bảng của hãngMGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến CWDM-SFP-1610; 10G: SFP-H10GB-CU1M/CU3M/CU5M, SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S, SFP-10G-ER, SFP-10G-ER-S, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I, SFP-10G-BXU-I, cáp twinax thụ động SFP-H10GB-CU15M, SFP-H10GB-CU2M, SFP-H10GB-CU25M, SFP-H10GB-ACU7M, SFP-H10GB-ACU10M, cáp AOC SFP-10G-AOC 1–10 m
CápUTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T
Tốc độ cổng SFP+Chạy 10 Gigabit và 1 Gigabit
NguồnNguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz
Công suất hệ thống (tối đa)31,4 W ở 110 V; 31,8 W ở 220 V
Công suất khi cấp PoE (tối đa)235,8 W ở 110 V; 232,9 W ở 220 V
Công suất khi rảnh (idle)13,9 W ở 110 V; 14,8 W ở 220 V
Toả nhiệt804,1 BTU/giờ
QuạtKhông quạt (fanless)
MTBF337.232 giờ ở 25 °C
Kích thước (rộng x sâu x cao)444,3 x 299 x 43,94 mm
Khối lượng3,95 kg
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động nguội tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C
Độ ẩm10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho)
Chứng nhậnUL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A
Trong hộpSwitch; dây nguồn (adapter với một số mã 8 cổng), trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD; bộ lắp đặt; pointer card; mã 24/48 cổng kèm tai rack 19 inch
Phụ kiện đặt thêmCAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C, kẹp giữ dây nguồn PWR-CLP; bộ gắn rack 1RU RCKMNT-1RU-1K= (mã 24/48 cổng)
Yêu cầu tối thiểuTrình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính
Kênh bán của hãngChỉ bán qua nhà phân phối, không đặt trực tiếp từ Cisco

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C1300-24P-4X PoE budget bao nhiêu?
195 W cho 24 cổng PoE+ (802.3at, 802.3af); tiêu thụ tối đa 235,8 W ở 110 V khi cấp PoE.
C1300-24P-4X và C1300-24FP-4X khác nhau thế nào?
24P-4X: 195 W PoE, không quạt, 3,95 kg, sâu 299 mm. 24FP-4X: 375 W (bảng đặt hàng 370 W), 1 quạt 39 dBA, 4,92 kg, sâu 350 mm. Cùng 4 SFP+ 10G, 128 Gbps, Family 1.
C1300-24P-4X có quạt không?
Không, datasheet ghi Fanless; MTBF 337.232 giờ ở 25 °C.
C1300-24P-4X nặng bao nhiêu?
3,95 kg; kích thước 444,3 x 299 x 43,94 mm.
C1300-24P-4X có stack được không?
Có, thuộc C1300 Family 1: tối đa 8 switch, 400 cổng quản lý như một hệ thống.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-24P-4X 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C1300-24P-4X 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP+ 10G · C1300-24P-4X

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C1300-24P-4X 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP+ 10G?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay