Cisco · CBS220-24T-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24T-4G-EU 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP
24 cổng Gigabit + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
5.050.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300X-24Y-ESẵn sàng đặt hàng
C9300X-24Y-E: switch Cisco Catalyst 9300X 24 cổng SFP28 25G/10G/1G, uplink module C9300X-NM, 2.000 Gbps, nguồn 715 W, Network Essentials.
Cisco C9300X-24Y-E dồn 24 cổng SFP28 (mỗi cổng nhận 1G, 10G hoặc 25G) vào một switch dòng Catalyst 9300X, kèm giấy phép Network Essentials. Uplink không cố định mà nằm ở khe network module C9300X-NM; nguồn mặc định 715 W, không có PoE.
Datasheet dòng 9300 xếp model này trong 19 model uplink dạng module, cùng nhóm 9300X dùng ASIC UADP 2.0sec, DRAM 16 GB và StackWise-1T.

Table 16 của datasheet chia tính năng hai gói. Với -E, switch chạy phần "Switch fundamentals": Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF tới 1.000 tuyến), PBR, PIM Stub Multicast, PVLAN, VRRP, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder, SSO; cộng phần telemetry (model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN). Các nhóm BGP/IS-IS/OSPF đầy đủ, VRF/VXLAN/MPLS, NETCONF/RESTCONF, NSF/GIR/xFSU, AVB/PTP và MACsec-256 được đánh dấu chỉ có ở Network Advantage — tức bản C9300X-24Y-A.
Giấy phép mạng là vĩnh viễn; khi đặt hàng phải kèm subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA cùng mức Essentials (với 12Y/24Y, bảng đặt hàng có C9300-DNA-L-E-3Y, -5Y, -7Y). Ghi chú của Cisco: khi nâng Cisco DNA Essentials lên Advantage bằng C9300-LIC=, Network Essentials cũng được nâng lên Network Advantage.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Total ports | 24 ports 25G/10G/1G SFP28 | Uplink: Modular uplinks |
| Switching capacity | 2.000 Gbps | 3.000 Gbps with stacking |
| Forwarding rate | 1.488 Mpps | 2.232 Mpps with stacking; gói IPv4 64 byte |
| Packet buffer | 32 MB | nhóm "24-port fiber" |
| FNF entries | 128.000 flows | Full Flexible NetFlow thuộc gói Cisco Catalyst/DNA (Table 17) |
| MAC addresses | 32.000 | cột Catalyst 9300X |
| Default AC power supply | 715W AC | PWR-C1-715WAC-P, No PoE |
| MTBF | 249.350 giờ | Table 18 |
Switch không kèm module. Bốn lựa chọn của dòng 9300X: C9300X-NM-8M (8 cổng Multigigabit 10G/1G), C9300X-NM-8Y (8 cổng 25G/10G/1G), C9300X-NM-2C (2 cổng 100G/40G) và C9300X-NM-4C (4 cổng 100G/40G). Theo datasheet, NM-4C chỉ tương thích C9300X-48HX, C9300X-48TX và C9300X-24Y — C9300X-24Y-E nằm trong danh sách này. Module C9300X-NM không lắp được vào model Catalyst 9300 thường.
Table 24 cho thấy công suất đo thay đổi theo module: không lắp module trung bình 198,2 W; với C9300X-NM-8Y 221,6 W; với C9300X-NM-2C 219,1 W; với C9300X-NM-4C 248,2 W (nguồn 715WAC-P, 115 VAC).

Phần cứng C9300X-24Y-E thuộc nhóm 9300X dùng ASIC UADP 2.0sec; datasheet ghi model 9300X có IPsec tốc độ dây tới 100G (phải đặt khóa HSEC), nhưng Table 17 đánh dấu IPsec và app hosting chỉ có ở gói Cisco Catalyst và Cisco DNA Advantage, gói Essentials không có. Máy có CPU x86 với DRAM 16 GB, flash 16 GB và khe SSD USB 3.0 nhận SSD-240G. Bảng chuyển tiếp theo cột 9300X của Table 8: 32.000 địa chỉ MAC, 39.000 tuyến IPv4, 19.500 tuyến IPv6, 8.000 mục ACL, 4.000 mục QoS, 448 cổng routed trên mỗi stack.
| Mã | Cổng | Giấy phép | Switching capacity | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|
| C9300X-24Y-E | 24 x SFP28 | Network Essentials | 2.000 Gbps | 7,35 kg |
| C9300X-24Y-A | 24 x SFP28 | Network Advantage | 2.000 Gbps | 7,35 kg |
| C9300X-12Y-E | 12 x SFP28 | Network Essentials | 1.000 Gbps | 6,80 kg |
Danh mục switch Cisco có các dòng Catalyst khác; transceiver cho cổng quang xem ở module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300X-24Y-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300X |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 24 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng SFP28 25G/10G/1G |
| Cổng uplink | Khe network module C9300X-NM tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 2.000 Gbps; 3.000 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 1.488 Mpps; 2.232 Mpps khi stack (gói IPv4 64 byte) |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 24-port 25G/10G/1G SFP28 with modular uplinks, Network Essentials |
| Subscription khi đặt hàng | Bắt buộc, cùng mức Essentials; DS liệt kê C9300-DNA-L-E-3Y/5Y/7Y (Cisco DNA Essentials cho SKU 12Y, 24Y) |
| Network module hỗ trợ | C9300X-NM-8M (8x 10G/1G mGig), C9300X-NM-8Y (8x 25G/10G/1G), C9300X-NM-2C (2x 100G/40G), C9300X-NM-4C (4x 100G/40G) |
| Stack | StackWise-1T, 1 Tbps, tối đa 8 switch; với C9300X khác ở tốc độ StackWise-1T, với C9300 ở StackWise-480 (cùng mức giấy phép); cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | StackPower+; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| ASIC | Cisco UADP 2.0sec |
| IPsec phần cứng | Tới 100G trên ASIC UADP 2.0sec (cần đặt khóa HSEC); Table 17 đánh dấu IPsec chỉ có ở gói Cisco Catalyst và Cisco DNA Advantage, gói Essentials không có |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-715WAC-P (715 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 16 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 39.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 15.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 19.500 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 4.000 mục QoS; 8.000 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 32 MB |
| Flexible NetFlow | 128.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 (MGMT), USB Type A, USB Type C |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 198,2 W; không link 142 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 221,2 W (không lắp network module, nguồn 715WAC-P, 115 VAC); 248,2 W trung bình khi lắp C9300X-NM-4C |
| MTBF | 249.350 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 44,7 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 48,8 x 4,4 cm với nguồn mặc định; 44,5 x 52,6 x 4,4 cm với nguồn 1100 W |
| Khối lượng | 7,35 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480/1T (0,5 m, 1 m hoặc 3 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300X-24Y-E 24 cổng SFP28 25G, uplink dạng module, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24T-4G-EU
24 cổng Gigabit + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
5.050.000đ
Cisco · CBS220-24T-4X-EU
24 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48UN-A
48 cổng mGig 5G UPOE · 640 Gbps · PoE 645 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-48P-A
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · Advantage
115.432.800đ
Cisco · C1300-24P-4X
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G · không quạt · stack
24.420.000đ
Cisco · C1300-24P-4G
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
19.283.000đ
Cisco · C9200L-48PL-4G-E
48 cổng PoE+ một phần · 4 SFP 1G · nguồn 600 W · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-48PF-4G-E
48 cổng PoE+ 890 W · 4 SFP 1G cố định · Essentials
92.491.200đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.