Cisco · CBS220-48P-4G-EU
Switch Cisco CBS220-48P-4G-EU 48 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP
48 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 104 Gbps
18.050.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1300-48P-4XSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1300 Layer 3: 48 cổng Gigabit PoE+ 375 W (bảng đặt hàng 370 W), 4 cổng SFP+ 10G, 176 Gbps, xếp chồng 8 switch.
Cisco Catalyst C1300-48P-4X là switch 48 cổng 10/100/1000 PoE+ có 4 cổng SFP+ 10G, xếp chồng trong C1300 Family 1. PoE budget ghi 375 W ở bảng PoE và 370 W ở bảng đặt hàng của datasheet. Máy chuyển mạch 176 Gbps, 130,94 Mpps, có 1 quạt (37,3 dBA ở 25 °C), nặng 6,37 kg.
| Ô trong datasheet | C1300-48P-4X |
|---|---|
| Power dedicated to PoE | 375 W, 48 cổng (Ordering: 370 W) |
| System power consumption | 47,44 W (110 V); 47,03 W (220 V) |
| Power consumption (with PoE) | 462,84 W (110 V); 449,48 W (220 V) |
| Heat dissipation | 1.579,28 BTU/giờ |
| Idle Power | 20,51 W (110 V); 20,27 W (220 V) |
| Unit dimensions (W x D x H) | 444,3 x 350 x 43,94 mm |
| MTBF at 25 °C | 1.469.406 giờ |

Datasheet ghi tối đa 4.094 VLAN chạy đồng thời (dải 4078–4094 dùng nội bộ). Ngoài VLAN theo cổng và 802.1Q còn có VLAN theo MAC, theo giao thức, theo subnet IP; Private VLAN với cổng promiscuous, isolated, community; Private VLAN Edge (protected port). VLAN translation ánh xạ một-một C-VLAN của khách sang S-VLAN của nhà cung cấp; Q-in-Q và Selective Q-in-Q (nhiều ánh xạ C-VLAN sang S-VLAN trên một cổng biên, đặt được TPID) cùng tunnel giao thức Layer 2 qua Q-in-Q. GVRP/GARP tự lan truyền VLAN.
Spanning Tree gồm 802.1d, RSTP bật mặc định, MSTP 16 instance, PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance. UDLD phát hiện liên kết một chiều do đấu sai hay lỗi cáp; loopback detection chống vòng lặp độc lập với STP; DHCP relay Layer 2 kèm Option 82.
| Ô | C1300-48T-4X | C1300-48P-4X | C1300-48FP-4X |
|---|---|---|---|
| PoE | Không | 375 W / 370 W | 740 W |
| Độ ồn | 29,7 dBA | 37,3 dBA | 48,7 dBA |
| Khối lượng | 4,35 kg | 6,37 kg | 5,16 kg |
| Chiều sâu | 288 mm | 350 mm | 350 mm |

Bốn cổng SFP+ chạy 10G hoặc 1G; kết nối stack dùng cổng quang 10 Gigabit Ethernet, kiểu vòng hoặc chuỗi, tối đa 8 switch Family 1. Module 10G trong bảng của hãng gồm SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-ER và cáp twinax, AOC. Mã 48 cổng kèm tai rack 19 inch.
Danh mục switch Cisco; module ở module quang Cisco; dây quang ở dây nhảy quang.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1300-48P-4X |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 375 W (bảng PoE của datasheet; bảng đặt hàng ghi 370 W) |
| Số cổng cấp PoE | 48 cổng (802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco; 30 W mỗi cổng theo bảng đặt hàng) |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 130,94 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking) |
| Xếp chồng (stacking) | Có – C1300 Family 1; tối đa 8 switch, tối đa 400 cổng quản lý như một hệ thống; chỉ xếp chồng với mã cùng Family |
| Bảng địa chỉ MAC | Datasheet ghi 16.000 địa chỉ cho SKU 1 Gigabit Ethernet và 32.000 cho SKU 10 Gigabit Ethernet |
| Định tuyến | IPv4, IPv6 wire-speed; RIP v2; Policy-Based Routing; DHCP server; DHCP relay; UDP relay. Số tuyến: datasheet ghi 990 tuyến/128 giao diện IP cho C1300, 7.168 tuyến/256 giao diện IP cho SKU 10 Gigabit Ethernet |
| ACL | Datasheet ghi 1.024 rule cho SKU 1 Gigabit Ethernet và 2.048 rule cho SKU 10 Gigabit Ethernet; lọc theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, cổng TCP/UDP, DSCP, 802.1p…; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (datasheet: 2.000 nhóm ở SKU 1 Gigabit Ethernet, 4.000 nhóm ở SKU 10 Gigabit Ethernet), IGMP querier, IGMP proxy, MLD v1/v2 snooping, MLD proxy |
| VLAN | Tối đa 4.094 VLAN (4078–4094 dùng nội bộ); theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; PVE; Guest VLAN; VLAN động qua RADIUS; voice VLAN; Auto Surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, Selective Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance; BPDU Guard; Root Guard; loopback guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping; policing 2 tốc độ 3 màu (2R3C); ưu tiên lưu lượng iSCSI |
| Bảo mật | SSH v1/v2, SSL (HTTPS), 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, port security, RADIUS/TACACS+, storm control, chống DoS, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 8 nguồn về 1 cổng đích; RSPAN; sFlow; chuyển hướng/mirror theo luồng; UDLD; chẩn đoán cáp; syslog |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch; PoE theo lịch; Persistent PoE (giữ PoE khi switch khởi động lại) |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB (chia động cho mọi cổng) |
| CPU | ARM lõi kép 1,5 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C (cổng USB-C ở mặt trước dùng cả cho tệp, ảnh firmware) |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến CWDM-SFP-1610; 10G: SFP-H10GB-CU1M/CU3M/CU5M, SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S, SFP-10G-ER, SFP-10G-ER-S, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I, SFP-10G-BXU-I, cáp twinax thụ động SFP-H10GB-CU15M, SFP-H10GB-CU2M, SFP-H10GB-CU25M, SFP-H10GB-ACU7M, SFP-H10GB-ACU10M, cáp AOC SFP-10G-AOC 1–10 m |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Tốc độ cổng SFP+ | Chạy 10 Gigabit và 1 Gigabit |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 47,44 W ở 110 V; 47,03 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE (tối đa) | 462,84 W ở 110 V; 449,48 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 20,51 W ở 110 V; 20,27 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 1.579,28 BTU/giờ |
| Quạt | 1 quạt; độ ồn 37,3 dBA ở 25 °C |
| MTBF | 1.469.406 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 444,3 x 350 x 43,94 mm |
| Khối lượng | 6,37 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động nguội tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn (adapter với một số mã 8 cổng), trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD; bộ lắp đặt; pointer card; mã 24/48 cổng kèm tai rack 19 inch |
| Phụ kiện đặt thêm | CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C, kẹp giữ dây nguồn PWR-CLP; bộ gắn rack 1RU RCKMNT-1RU-1K= (mã 24/48 cổng) |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
| Kênh bán của hãng | Chỉ bán qua nhà phân phối, không đặt trực tiếp từ Cisco |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-48P-4X 48 cổng Gigabit PoE+ 375 W, 4 cổng SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-48P-4G-EU
48 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 104 Gbps
18.050.000đ
Cisco · C9300-48UXM-A
36 cổng 2,5G + 12 cổng 10G UPOE · 580 Gbps · Advantage
140.000.000đ
Cisco · CBS220-48P-4X-EU
48 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48UXM-E
36 cổng 2,5G + 12 cổng 10G UPOE · 490 W PoE · Essentials
136.500.000đ
Cisco · C9200-48PXG-A
40 cổng 1G + 8 mGig 10G PoE+ · 400 Gbps · Advantage
137.000.000đ
Cisco · C9200L-48PXG-2Y-E
8 mGig + 40 x 1G PoE+ · 2 SFP28 25G · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-48T-4G-A
48 cổng 1G data · 4 SFP 1G cố định · Advantage
96.627.600đ
Cisco · CBS220-48T-4G-EU
48 cổng Gigabit + 4 SFP · 104 Gbps
9.380.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.