Cisco · CBS220-24T-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24T-4G-EU 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP
24 cổng Gigabit + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
5.050.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBS220-24T-4X-EUSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 2 Cisco Business 220: 24 cổng 10/100/1000 và 4 cổng SFP+ 10G, 128 Gbps, bộ đệm 12 Mb, 1 quạt 34 dB, không PoE.
CBS220-24T-4X-EU thuộc nhóm "Gigabit Ethernet with 10G Uplinks" trong bảng đặt hàng của dòng Cisco Business 220: 24 cổng 10/100/1000 và 4 cổng SFP+ 10G. Datasheet ghi băng thông chuyển mạch 128 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 95,23 Mpps, bộ đệm 12 Mb, một quạt với độ ồn 34 dB ở 25 °C. Mã này không có PoE.
Bảng "Supported SFP Modules" của dòng 220 có năm mã 10G:
| Mã module | Môi trường | Cự ly |
|---|---|---|
| SFP-H10GB-CU1M | Cáp đồng trục (copper coax) | 1 m |
| SFP-10G-SR | Sợi đa mode | 26 m – 400 m |
| SFP-10G-SR-S | Sợi đa mode | 26 m – 400 m |
| SFP-10G-LR | Sợi đơn mode | 10 km |
| SFP-10G-LR-S | Sợi đơn mode | 10 km |
Cùng bảng còn các module 1000 Mbps như MGBSX1, MGBLX1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-TE.

| Ô datasheet | CBS220-24T-4X | CBS220-24T-4G |
|---|---|---|
| Uplink | 4 x 10G SFP+ | 4 x Gigabit SFP |
| Switching capacity | 128 Gbps | 56 Gbps |
| Forwarding rate | 95,23 Mpps | 41,66 Mpps |
| Packet buffer | 12 Mb | 4,1 Mb |
| Fan / noise | 1 quạt, 34 dB | Không quạt |
| System power (110 V / 220 V) | 23,2 W / 23,6 W | 18,0 W / 18,0 W |
| Unit weight | 2,69 kg | 2,75 kg |
| MTBF ở 25 °C | 1.372.359 giờ | 1.049.371 giờ |
Hai mã cùng kích thước 440 x 203 x 44 mm. Bản 48 cổng có 4 SFP+ là CBS220-48T-4X (176 Gbps).

Trên CBS220-24T-4X, datasheet liệt kê: gộp cổng LACP (8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm), STP/RSTP/MSTP, 256 VLAN với Q-in-Q, Guest VLAN và VLAN quản lý; ACL tới 512 rule; 802.1X, port security, storm control; QoS 8 hàng đợi mỗi cổng; IGMP snooping 256 nhóm. Port mirroring hỗ trợ 4 phiên, mỗi phiên tới 8 cổng nguồn vào 1 cổng đích. Switch tự quảng bá qua LLDP, CDP và Bonjour.
Quản lý qua Cisco Business Dashboard (kết nối trực tiếp, không cần Probe tại chỗ), app di động Cisco Business, web HTTP/HTTPS, CLI và SNMP v1/v2c/v3. Firmware cập nhật qua trình duyệt hoặc TFTP; máy giữ hai ảnh firmware (datasheet ghi "Dual images for resilient firmware upgrades").
Datasheet ghi switch chạy đồng thời tới 256 VLAN, theo cổng hoặc theo thẻ 802.1Q, có VLAN quản lý và Guest VLAN. Q-in-Q cho VLAN đi xuyên qua mạng của nhà cung cấp dịch vụ trong khi vẫn tách lưu lượng giữa các khách hàng. GVRP và GARP tự lan truyền, cấu hình VLAN trong miền bridge. Auto voice VLAN đưa lưu lượng thoại vào VLAN riêng với mức QoS phù hợp.
802.3az trên mọi cổng giảm điện khi băng thông link không dùng hết; Energy Detect tự tắt điện cổng khi link xuống; đèn cổng tắt được bằng tay; cổng bật tắt theo lịch người dùng đặt.
Mã đặt hàng gốc: CBS220-24T-4X-xx, hậu tố -EU cho Việt Nam. Switch tự quảng bá trên mạng bằng Bonjour, Cisco Discovery Protocol và LLDP có LLDP-MED.
Module 10G SFP+ và 1G SFP của Cisco: module quang Cisco. Cáp đồng cho 24 cổng RJ-45: cáp mạng Cat5e, dây nhảy mạng. Các switch Cisco khác: Switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBS220-24T-4X-EU |
| Loại thiết bị | Switch Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 220 Series |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 95,23 Mpps (gói 64 byte) |
| Mã đặt hàng theo datasheet | CBS220-24T-4X-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam (bảng mã vùng của hãng) |
| Bảng địa chỉ MAC | Tối đa 8.192 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 256 VLAN đồng thời; VLAN theo cổng và theo thẻ 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto voice VLAN; Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d (bật mặc định), 802.1w RSTP, 802.1s MSTP với 16 instance; BPDU Guard; Loop Guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| ACL | Tối đa 512 rule; lọc hoặc giới hạn tốc độ theo MAC, VLAN ID, IP, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, gói ICMP/IGMP, cờ TCP |
| Bảo mật | 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, TACACS+, lọc địa chỉ MAC, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL (HTTPS) |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng mỗi cổng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; ingress policer, egress shaping theo VLAN, cổng, luồng |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (256 nhóm multicast), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| IPv6 | IPv6 host mode, IPv4/IPv6 dual stack, ND, tự cấu hình địa chỉ stateless, Path MTU discovery, DAD, ICMPv6, IPv6 ACL, IPv6 QoS |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Giám sát, bảo trì | RMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích, 4 phiên; syslog; chẩn đoán cáp; ping; traceroute; SNTP |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS) và TFTP; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng; Energy Detect; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch |
| Bộ đệm gói | 12 Mb |
| Bộ nhớ | Flash 64 MB; CPU memory 256 MB |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, Speed |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, SFP-H10GB-CU1M, SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S |
| Cáp | UTP Cat5 trở lên cho 10BASE-T/100BASE-TX và 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 23,2 W ở 110 V; 23,6 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 80,5 BTU/giờ |
| Quạt | 1 quạt; độ ồn 34 dB ở 25 °C |
| MTBF | 1.372.359 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 203 x 44 mm |
| Khối lượng | 2,69 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –20 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A, C-tick |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn hoặc adapter, bộ phụ kiện lắp đặt, hướng dẫn nhanh |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP và card mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco CBS220-24T-4X-EU 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24T-4G-EU
24 cổng Gigabit + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
5.050.000đ
Cisco · C9300-48UN-A
48 cổng mGig 5G UPOE · 640 Gbps · PoE 645 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-48P-A
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · Advantage
115.432.800đ
Cisco · C1300-24P-4X
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G · không quạt · stack
24.420.000đ
Cisco · C1300-24P-4G
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
19.283.000đ
Cisco · C9200L-48PL-4G-E
48 cổng PoE+ một phần · 4 SFP 1G · nguồn 600 W · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-48PF-4G-E
48 cổng PoE+ 890 W · 4 SFP 1G cố định · Essentials
92.491.200đ
Cisco · C9300X-24Y-E
24 cổng SFP28 25G · 2.000 Gbps · Essentials
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.