Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Dòng switch Cisco Catalyst 1300, ảnh chung của hãng dùng cho trang C1300-16P-4X
Figure 2 "Cisco Catalyst 1300 Series switches" trong datasheet, dùng cho C1300-16P-4X
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C1300-16P-4X 16 cổng Gigabit PoE+ 120 W, 4 cổng SFP+ 10G

14.740.000đ

Mã: C1300-16P-4XSẵn sàng đặt hàng

Switch Cisco Catalyst 1300 Layer 3: 16 cổng Gigabit PoE+ 120 W, 4 cổng SFP+ 10G, 112 Gbps, không quạt, xếp chồng Family 1, rộng 268 mm.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
20 cổng
Cổng Ethernet
16 cổng 10/100/1000
Cổng uplink
4 cổng SFP+ 10GE
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Cisco Catalyst C1300-16P-4X là mã 16 cổng trong nhóm "Gigabit Ethernet with 10 Gigabit Ethernet uplinks" của bảng đặt hàng Catalyst 1300: 16 cổng 10/100/1000 PoE+ (PoE budget 120 W) cùng 4 cổng SFP+, chuyển mạch 112 Gbps, 83,32 Mpps. Máy rộng 268 mm, sâu 297 mm, không quạt, nặng 2,49 kg và xếp chồng được trong C1300 Family 1.

Khung 268 mm có uplink 10G và stacking

Trong danh sách stacking của datasheet, C1300-16P-4X đứng đầu Family 1, xếp chồng được với các mã 24 và 48 cổng uplink 10G như C1300-24P-4X hay C1300-48T-4X, tối đa 8 switch, 400 cổng. Datasheet ghi chỉ mã 24/48 cổng có sẵn tai rack 19 inch trong hộp; bảng phụ kiện có RCKMNT-CMPCT-1K= (19-in. rack-mount bracket) cho nhóm 8/16/16P cổng.

ÔC1300-16P-4XC1300-16FP-2G
PoE budget120 W240 W
Uplink4 SFP+ 10G2 SFP 1G
Gbps / Mpps112 / 83,3236 / 26,78
Kích thước (mm)268 x 297 x 43,94268 x 323,3 x 43,94
Khối lượng2,49 kg2,49 kg
StackingFamily 1N/A
Dòng Catalyst 1300 (Figure 2 datasheet); C1300-16P-4X rộng 268 mm, 4 cổng SFP+

Điện năng

Ở điều kiện xấu nhất: hệ thống 24,7 W (110 V) và 26,8 W (220 V); khi cấp PoE 157,6 W và 156,3 W; lúc rảnh 8,7 W và 10,3 W; toả nhiệt 537,4 BTU/giờ. MTBF 426.778 giờ ở 25 °C. PoE+ theo 802.3at và 802.3af, cổng ghi "30W PoE+" trong bảng đặt hàng.

IPv6 trên C1300-16P-4X

Datasheet Catalyst 1300 có định tuyến IPv6 ở tốc độ dây, IPv6 host mode, dual stack IPv4/IPv6, Neighbor Discovery, tự cấu hình địa chỉ stateless, Path MTU discovery, Duplicate Address Detection, ICMPv6, DHCPv6 stateful client và tunnel ISATAP qua mạng IPv4. Ưu tiên (QoS) và ACL cho gói IPv6 xử lý bằng phần cứng. IPv6 First Hop Security gồm RA guard, ND inspection, DHCPv6 guard, bảng neighbor binding và kiểm tra neighbor binding integrity. MLD v1/v2 snooping chỉ chuyển multicast IPv6 tới đúng bên nhận; có MLD proxy.

Ảnh dòng Catalyst 1300 của Cisco; C1300-16P-4X có IPv6 First Hop Security

Module cho 4 cổng SFP+

Cổng SFP+ chạy 10G hoặc 1G. Bảng của Cisco gồm SFP-10G-SR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR, SFP-10G-T-X, cáp twinax SFP-H10GB và cáp AOC; module 1G MGBSX1, GLC-LH-SMD.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Danh mục switch Cisco, switch PoE; module ở module quang Cisco.

Thông số kỹ thuật C1300-16P-4X

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C1300-16P-4X 16 cổng Gigabit PoE+ 120 W, 4 cổng SFP+ 10G
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC1300-16P-4X
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 1300
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng20 cổng
Cổng Ethernet16 cổng 10/100/1000
Cổng uplink4 cổng SFP+ 10GE
PoEPoE/PoE+
PoE budget120 W
Số cổng cấp PoE16 cổng (802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco; 30 W mỗi cổng theo bảng đặt hàng)
Quản lýCisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3
Kiểu lắp đặtGắn rack
Băng thông chuyển mạch112 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói83,32 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking)
Xếp chồng (stacking)Có – C1300 Family 1; tối đa 8 switch, tối đa 400 cổng quản lý như một hệ thống; chỉ xếp chồng với mã cùng Family
Bảng địa chỉ MACDatasheet ghi 16.000 địa chỉ cho SKU 1 Gigabit Ethernet và 32.000 cho SKU 10 Gigabit Ethernet
Định tuyếnIPv4, IPv6 wire-speed; RIP v2; Policy-Based Routing; DHCP server; DHCP relay; UDP relay. Số tuyến: datasheet ghi 990 tuyến/128 giao diện IP cho C1300, 7.168 tuyến/256 giao diện IP cho SKU 10 Gigabit Ethernet
ACLDatasheet ghi 1.024 rule cho SKU 1 Gigabit Ethernet và 2.048 rule cho SKU 10 Gigabit Ethernet; lọc theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, cổng TCP/UDP, DSCP, 802.1p…; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian
MulticastIGMP v1/v2/v3 snooping (datasheet: 2.000 nhóm ở SKU 1 Gigabit Ethernet, 4.000 nhóm ở SKU 10 Gigabit Ethernet), IGMP querier, IGMP proxy, MLD v1/v2 snooping, MLD proxy
VLANTối đa 4.094 VLAN (4078–4094 dùng nội bộ); theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; PVE; Guest VLAN; VLAN động qua RADIUS; voice VLAN; Auto Surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, Selective Q-in-Q; GVRP/GARP
Spanning Tree802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance; BPDU Guard; Root Guard; loopback guard
Gộp cổngLACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm
QoS8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping; policing 2 tốc độ 3 màu (2R3C); ưu tiên lưu lượng iSCSI
Bảo mậtSSH v1/v2, SSL (HTTPS), 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, port security, RADIUS/TACACS+, storm control, chống DoS, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data
Giám sátRMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 8 nguồn về 1 cổng đích; RSPAN; sFlow; chuyển hướng/mirror theo luồng; UDLD; chẩn đoán cáp; syslog
Nâng cấp firmwareQua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image)
Tiết kiệm điệnIEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch; PoE theo lịch; Persistent PoE (giữ PoE khi switch khởi động lại)
Phát hiện thiết bịBonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol
Hệ điều hànhLinux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS)
Jumbo frame9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte)
Bộ đệm gói1,5 MB (chia động cho mọi cổng)
CPUARM lõi kép 1,5 GHz
Bộ nhớDRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC
Cổng consoleRJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C (cổng USB-C ở mặt trước dùng cả cho tệp, ảnh firmware)
Nút, đènNút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed
Module SFP trong bảng của hãngMGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến CWDM-SFP-1610; 10G: SFP-H10GB-CU1M/CU3M/CU5M, SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S, SFP-10G-ER, SFP-10G-ER-S, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I, SFP-10G-BXU-I, cáp twinax thụ động SFP-H10GB-CU15M, SFP-H10GB-CU2M, SFP-H10GB-CU25M, SFP-H10GB-ACU7M, SFP-H10GB-ACU10M, cáp AOC SFP-10G-AOC 1–10 m
CápUTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T
Tốc độ cổng SFP+Chạy 10 Gigabit và 1 Gigabit
NguồnNguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz
Công suất hệ thống (tối đa)24,7 W ở 110 V; 26,8 W ở 220 V
Công suất khi cấp PoE (tối đa)157,6 W ở 110 V; 156,3 W ở 220 V
Công suất khi rảnh (idle)8,7 W ở 110 V; 10,3 W ở 220 V
Toả nhiệt537,4 BTU/giờ
QuạtKhông quạt (fanless)
MTBF426.778 giờ ở 25 °C
Kích thước (rộng x sâu x cao)268 x 297 x 43,94 mm
Khối lượng2,49 kg
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động nguội tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C
Độ ẩm10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho)
Chứng nhậnUL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A
Trong hộpSwitch; dây nguồn (adapter với một số mã 8 cổng), trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD; bộ lắp đặt; pointer card; tai rack 19 inch chỉ kèm theo mã 24/48 cổng
Phụ kiện đặt thêmCAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C, kẹp giữ dây nguồn PWR-CLP; tai rack 19 inch RCKMNT-CMPCT-1K= (mã 8/16/16P cổng)
Yêu cầu tối thiểuTrình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính
Kênh bán của hãngChỉ bán qua nhà phân phối, không đặt trực tiếp từ Cisco

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C1300-16P-4X có stack được không?
Có. Mã thuộc C1300 Family 1, xếp chồng tối đa 8 switch cùng Family.
C1300-16P-4X có PoE bao nhiêu W?
120 W cho 16 cổng PoE+; tiêu thụ tối đa 157,6 W ở 110 V khi cấp PoE.
C1300-16P-4X có kèm tai rack không?
Datasheet ghi chỉ mã 24/48 cổng có tai rack trong hộp; mã 16P dùng phụ kiện RCKMNT-CMPCT-1K=.
C1300-16P-4X có quạt không?
Không, datasheet ghi Fanless; MTBF 426.778 giờ.
Kích thước C1300-16P-4X?
268 x 297 x 43,94 mm, nặng 2,49 kg.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-16P-4X 16 cổng Gigabit PoE+ 120 W, 4 cổng SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C1300-16P-4X 16 cổng Gigabit PoE+ 120 W, 4 cổng SFP+ 10G · C1300-16P-4X

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C1300-16P-4X 16 cổng Gigabit PoE+ 120 W, 4 cổng SFP+ 10G?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay