Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Dòng switch Catalyst 9300 của Cisco (ảnh chung) — mã C9300-48UN-A
Khe nguồn mặt sau switch Catalyst 9300, ảnh hãng dùng chung dòng
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C9300-48UN-A 48 cổng Multigigabit 5G UPOE, Network Advantage

Liên hệ báo giá

Mã: C9300-48UN-ASẵn sàng đặt hàng

Cisco C9300-48UN-A: switch Catalyst 9300 48 cổng Multigigabit 5G có Cisco UPOE, PoE 645 W với nguồn 1100 W, 640 Gbps, giấy phép Network Advantage.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
48 cổng
Cổng Ethernet
48 cổng Multigigabit 100M/1G/2,5G/5G Cisco UPOE (RJ-45)
Cổng uplink
Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

C9300-48UN-A là model Catalyst 9300 có cả 48 cổng Multigigabit chạy 5G/2,5G/1G/100M và cấp nguồn Cisco UPOE, uplink lắp bằng network module. Mô tả đặt hàng của Cisco: "Catalyst 9300 48-port 5G copper with modular uplinks, UPOE, Network Advantage". Datasheet cho model này 640 Gbps chuyển mạch, 476,19 Mpps chuyển tiếp và PoE khả dụng 645 W với nguồn PWR-C1-1100WAC-P mặc định.

48 cổng 5 Gbps: datasheet và hướng dẫn lắp đặt ghi khác nhau ở đâu?

Table 2 của datasheet ghi C9300-48UN là "48 port 5Gbps Multigigabit UPOE ports (5G/2.5G/1G/100M)", còn Table 4 ghi PoE khả dụng 645 W với nguồn 1100 W mặc định. Hướng dẫn lắp đặt phần cứng (chương Product Overview) thì có hai chỗ khác:

Tài liệuCổng của C9300-48UNPoE với nguồn 1100 W
Datasheet Table 2, Table 448 cổng 5G/2,5G/1G/100M645 W
Hướng dẫn lắp đặt, Table 112 cổng Multigigabit và 36 cổng 2,5 Gbps490 W
Hướng dẫn lắp đặt, Table 18—610 W

Cách chia "12 + 36" ở Table 1 của hướng dẫn chính là cấu hình mà datasheet ghi cho C9300-48UXM. Trang này ghi theo datasheet: 48 cổng 5G, PoE 645 W.

Network Advantage cho định tuyến và phân đoạn

Trên C9300-48UN-A, gói Network Advantage (vĩnh viễn, đã gồm Network Essentials) mở các giao thức mà datasheet dùng để "cân bằng tải và xây dựng mạng LAN mở rộng": OSPF đầy đủ, EIGRP, BGPv4, IS-ISv4; OSPFv3 và BGPv6 cho IPv6 chạy trong phần cứng. Table 16 bổ sung HSRP, BSR, MSDP, PIM-BIDIR, IP SLA.

Phân đoạn mạng gồm VRF, VXLAN, LISP, Cisco TrustSec, SGT, MPLS và mVPN. Datasheet mô tả Catalyst 9300 hỗ trợ fabric VXLAN với mặt phẳng điều khiển BGP-EVPN, và MPLS gồm L3VPN, VPLS, EoMPLS, MPLS over GRE. Gói này còn có NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG, ZTP; NSF, GIR, xFSU; AVB, PTP, CoAP; MACsec-256.

Ngân sách PoE và StackPower

Nguồn chính (Table 4)Một nguồn+350 W+715 W+1100 W+1900 W
PWR-C1-1100WAC-P, mặc định645 W995 W1360 W1745 W2545 W
PWR-C1-1900WAC-P / PWR-C1-1900WHV-T, nâng cấp1445 W1795 W2160 W2545 W2880 W*

Cổng Cisco UPOE nhận thiết bị Type 1, Type 2, Type 3 và Cisco UPOE, tới 60 W mỗi cổng. Datasheet ghi C9300-48UN có bản nguồn PWR-C1-1100WAC-P đạt chuẩn Platinum.

Cisco StackPower trên Catalyst 9300 (Figure 7 datasheet), tối đa 4 switch mỗi stack nguồn

Ngoài nguồn trong máy, Cisco StackPower cho các nguồn trong một stack dùng chung: lắp thêm một nguồn ở bất kỳ switch nào để dự phòng cho thành viên khác hoặc cộng vào quỹ công suất chung. Một StackPower stack có tối đa 4 switch, 8 switch khi dùng thiết bị XPS-2200; cáp StackPower có loại 0,3 m và 1,5 m.

PoE giữ nguồn khi khởi động lại và stack

Hai tính năng PoE datasheet nêu cho dòng Catalyst 9300 cũng áp vào các cổng UPOE của C9300-48UN-A: Perpetual PoE giữ nguồn PoE trong lúc switch reload, để thiết bị IoT như đèn cấp nguồn PoE không bị gián đoạn; Fast PoE cấp nguồn ngay khi switch có điện trở lại, không chờ hệ điều hành nạp xong. Về stack, C9300-48UN-A dùng StackWise-480 (480 Gbps), ghép tối đa 8 switch C9300 cùng mức Network Advantage; cả stack hoạt động như một switch ảo với một mặt phẳng quản lý cho tới 448 cổng truy cập. Khi stack, switching capacity của C9300-48UN ghi 1120 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 833,33 Mpps.

C9300-48UN đặt cạnh các mã 48 cổng cùng dòng

MãTốc độ cổngSwitching capacityKhối lượngMTBF (giờ)
C9300-48UN48 x 5G/2,5G/1G/100M640 Gbps9,09 kg198.647
C9300-48UXM36 x 2,5G + 12 x 10G580 Gbps9,34 kg202.160
C9300-48U48 x 1G UPOE256 Gbps7,72 kg227.410
C9300-48P48 x 1G PoE+256 Gbps7,59 kg277.770
Nguồn kép dự phòng của dòng Catalyst 9300 (Figure 4 datasheet)

Phần cứng giống hệt, gói Network Essentials: C9300-48UN-E.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Xem các switch Catalyst khác ở danh mục switch Cisco; module SFP/SFP+ Cisco cho network module uplink ở danh mục module quang Cisco.

Thông số kỹ thuật C9300-48UN-A

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C9300-48UN-A 48 cổng Multigigabit 5G UPOE, Network Advantage
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC9300-48UN-A
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 9300
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng48 cổng
Cổng Ethernet48 cổng Multigigabit 100M/1G/2,5G/5G Cisco UPOE (RJ-45)
Cổng uplinkKhe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module)
PoEPoE/PoE+/Cisco UPOE
PoE budget645 W với nguồn 1100 W mặc định
Chuẩn PoE trên cổngType 1 (IEEE 802.3af), Type 2 (IEEE 802.3at), Type 3 (IEEE 802.3bt) và Cisco UPOE, tới 60 W mỗi cổng
Quản lýWebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription
Kiểu lắp đặtGắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ
Băng thông chuyển mạch640 Gbps; 1120 Gbps khi stack
Tốc độ chuyển tiếp gói476,19 Mpps; 833,33 Mpps khi stack
Giấy phép mạng đi kèmNetwork Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng)
Mô tả đặt hàng của hãngCatalyst 9300 48-port 5G copper with modular uplinks, UPOE, Network Advantage
StackStackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M
StackPowerCó; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200
Nguồn mặc địnhPWR-C1-1100WAC-P (1100 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép
Quạt3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau
CPU, bộ nhớCPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022)
Bảng địa chỉ MAC32.000
Tuyến IPv432.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp)
Tuyến IPv616.000
Multicast routing8.000
QoS / ACL5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL
Bộ đệm gói32 MB
VLAN, SVI4.094 VLAN ID; 1.000 SVI
Spanning Tree300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST)
Jumbo frame9.198 byte
Cổng routed mỗi stack448
Cổng quản lýConsole RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A
Đầu nối, cápCổng Multigigabit: RJ-45, cáp UTP 4 đôi Cat 5E, Cat 6, Cat 6A; 100 Mbps tới 5 Gbps chạy trên Cat5e
Công suất tiêu thụ (đo của hãng)Trung bình có trọng số 199,9 W; không link 159,1 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 206,9 W (lắp C9300-NM-8X, nguồn 1100 W, 115 VAC)
Công suất khi thử PoE (không lưu lượng)357,3 W ở 25 %; 525,0 W ở 50 %; 803,9 W ở 90 %; 875,1 W ở 100 % tải PoE (115 VAC)
Độ ồnLpA 45 dB điển hình, 48 dB tối đa (nguồn AC, 24 cổng PoE+ có tải, 25 °C)
MTBF198.647 giờ
Kích thước (rộng x sâu x cao)44,5 x 48,5 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 56,4 x 4,4 cm với nguồn mặc định
Khối lượng9,09 kg (kèm nguồn mặc định)
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C
Độ ẩm5 % đến 90 %, không ngưng tụ
Độ caoHoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m
Phần mềmCisco IOS XE 16.5.1a trở lên
Chứng nhận an toànUL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3
Chứng nhận EMC47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35
Môi trườngRoHS 5
Tiêu chuẩn IEEEDanh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an
Trong hộpSwitch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m)

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C9300-48UN-A có cổng 10G không?
Cổng đồng của C9300-48UN chạy tới 5 Gbps (5G/2,5G/1G/100M, Table 2 datasheet). Cổng 10G trở lên lấy từ network module uplink như C9300-NM-8X.
C9300-48UN PoE bao nhiêu W?
Datasheet ghi 645 W với nguồn PWR-C1-1100WAC-P mặc định, 1745 W khi thêm nguồn 1100 W, tối đa 2880 W với hai nguồn 1900 W (Table 4).
C9300-48UN-A và C9300-48UXM-A khác gì?
C9300-48UN có 48 cổng 5G, 640 Gbps, PoE 645 W; C9300-48UXM có 36 cổng 2,5G + 12 cổng 10G, 580 Gbps, PoE 490 W. Cả hai đều Network Advantage và Cisco UPOE.
C9300-48UN-A nặng bao nhiêu?
9,09 kg (20,05 lb) kèm nguồn mặc định; thân máy 44,5 x 48,5 x 4,4 cm (Table 18 datasheet).
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-48UN-A 48 cổng Multigigabit 5G UPOE, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C9300-48UN-A 48 cổng Multigigabit 5G UPOE, Network Advantage · C9300-48UN-A

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C9300-48UN-A 48 cổng Multigigabit 5G UPOE, Network Advantage?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay