Cisco · CBS220-24P-4X-EU
Switch Cisco CBS220-24P-4X-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 195 W, 4 cổng SFP+ 10G
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1300-24FP-4XSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1300 Layer 3: 24 cổng Gigabit PoE+ 375 W (370 W bảng đặt hàng), 4 cổng SFP+ 10G, 128 Gbps, xếp chồng 8 switch.
Cisco Catalyst C1300-24FP-4X ghép 24 cổng 10/100/1000 PoE+ với 4 cổng SFP+ 10G và xếp chồng được tối đa 8 switch. Datasheet Catalyst 1300 ghi băng thông chuyển mạch 128 Gbps, 95,23 Mpps; PoE 375 W ở bảng PoE (bảng đặt hàng ghi 370 W). Máy có 1 quạt, độ ồn 39 dBA ở 25 °C, nặng 4,92 kg.
Catalyst 1300 có Front Panel Stacking: tối đa 8 switch trong một stack, tối đa 400 cổng quản lý như một hệ thống với một địa chỉ IP, chuyển dự phòng bằng phần cứng. C1300-24FP-4X thuộc "C1300 Family 1" cùng C1300-16P-4X, C1300-24T-4X, C1300-24P-4X, C1300-48T-4X, C1300-48P-4X, C1300-48FP-4X và ba mã Multigigabit 8MGP-2X, 24MGP-4X, 48MGP-4X. Datasheet ghi chỉ xếp chồng các mã cùng Family; không xếp chồng chéo giữa Family 1, Family 2 (dòng 10G) và C1300X.

Datasheet ghi cổng SFP+ chạy được 10 Gigabit và 1 Gigabit. Bảng module của Cisco cho dòng 1300 có SFP-10G-SR và SFP-10G-SR-S (sợi đa mode, 26–400 m), SFP-10G-LR (đơn mode 10 km), SFP-10G-ER/ER-S (đơn mode 40 km), SFP-10G-T-X (UTP Cat6A/Cat7, 30 m), cáp đồng SFP-H10GB (1–10 m) và cáp AOC SFP-10G-AOC 1–10 m. Module 1G như GLC-SX-MMD hay GLC-LH-SMD cũng nằm trong bảng.
| Ô | C1300-24T-4X | C1300-24P-4X | C1300-24FP-4X | C1300-24FP-4G |
|---|---|---|---|---|
| PoE (bảng PoE) | Không | 195 W | 375 W | 375 W |
| Uplink | 4 SFP+ | 4 SFP+ | 4 SFP+ | 4 SFP |
| Gbps / Mpps | 128 / 95,23 | 128 / 95,23 | 128 / 95,23 | 56 / 41,66 |
| Quạt | Fanless | Fanless | 1, 39 dBA | 1, 39 dBA |
| Khối lượng | 3,14 kg | 3,95 kg | 4,92 kg | 4,6 kg |
| Stacking | Family 1 | Family 1 | Family 1 | N/A |
Đo ở điều kiện xấu nhất, máy tiêu thụ 454,2 W (110 V) và 441,2 W (220 V) khi cấp PoE; riêng hệ thống 40,9 W ở cả hai mức điện áp; lúc rảnh 21,9 W và 22,5 W; toả nhiệt 1.548,8 BTU/giờ. MTBF 389.607 giờ ở 25 °C. Nguồn trong 100–240 V, 50–60 Hz. Cổng PoE+ hỗ trợ 802.3at, 802.3af và PoE tiền chuẩn Cisco; có PoE theo lịch và Persistent PoE.
Một số giới hạn trong datasheet Catalyst 1300 chia theo "SKU 1 Gigabit Ethernet" và "SKU 10 Gigabit Ethernet": bảng MAC 16.000 hoặc 32.000 địa chỉ, ACL 1.024 hoặc 2.048 rule, IGMP snooping 2.000 hoặc 4.000 nhóm, định tuyến 990 tuyến/128 giao diện IP hoặc 7.168 tuyến/256 giao diện IP. Datasheet không ghi riêng nhóm "Gigabit Ethernet with 10 Gigabit Ethernet uplinks" (nhóm của C1300-24FP-4X) thuộc mức nào, nên bảng thông số trang này ghi cả hai mức như datasheet. Các tính năng chung: RIP v2, Policy-Based Routing, DHCP server, VLAN tối đa 4.094, Private VLAN, 802.1X, DHCP snooping, IPv6 First Hop Security, sFlow, RSPAN.

Danh mục switch Cisco; module 10G và 1G ở module quang Cisco; dây quang cho uplink ở dây nhảy quang; access point nhận PoE ở bộ phát Wifi.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1300-24FP-4X |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 375 W (bảng PoE của datasheet; bảng đặt hàng ghi 370 W) |
| Số cổng cấp PoE | 24 cổng (802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco; 30 W mỗi cổng theo bảng đặt hàng) |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 95,23 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking) |
| Xếp chồng (stacking) | Có – C1300 Family 1; tối đa 8 switch, tối đa 400 cổng quản lý như một hệ thống; chỉ xếp chồng với mã cùng Family |
| Bảng địa chỉ MAC | Datasheet ghi 16.000 địa chỉ cho SKU 1 Gigabit Ethernet và 32.000 cho SKU 10 Gigabit Ethernet |
| Định tuyến | IPv4, IPv6 wire-speed; RIP v2; Policy-Based Routing; DHCP server; DHCP relay; UDP relay. Số tuyến: datasheet ghi 990 tuyến/128 giao diện IP cho C1300, 7.168 tuyến/256 giao diện IP cho SKU 10 Gigabit Ethernet |
| ACL | Datasheet ghi 1.024 rule cho SKU 1 Gigabit Ethernet và 2.048 rule cho SKU 10 Gigabit Ethernet; lọc theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, cổng TCP/UDP, DSCP, 802.1p…; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (datasheet: 2.000 nhóm ở SKU 1 Gigabit Ethernet, 4.000 nhóm ở SKU 10 Gigabit Ethernet), IGMP querier, IGMP proxy, MLD v1/v2 snooping, MLD proxy |
| VLAN | Tối đa 4.094 VLAN (4078–4094 dùng nội bộ); theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; PVE; Guest VLAN; VLAN động qua RADIUS; voice VLAN; Auto Surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, Selective Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance; BPDU Guard; Root Guard; loopback guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping; policing 2 tốc độ 3 màu (2R3C); ưu tiên lưu lượng iSCSI |
| Bảo mật | SSH v1/v2, SSL (HTTPS), 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, port security, RADIUS/TACACS+, storm control, chống DoS, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 8 nguồn về 1 cổng đích; RSPAN; sFlow; chuyển hướng/mirror theo luồng; UDLD; chẩn đoán cáp; syslog |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch; PoE theo lịch; Persistent PoE (giữ PoE khi switch khởi động lại) |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB (chia động cho mọi cổng) |
| CPU | ARM lõi kép 1,5 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C (cổng USB-C ở mặt trước dùng cả cho tệp, ảnh firmware) |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến CWDM-SFP-1610; 10G: SFP-H10GB-CU1M/CU3M/CU5M, SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S, SFP-10G-ER, SFP-10G-ER-S, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I, SFP-10G-BXU-I, cáp twinax thụ động SFP-H10GB-CU15M, SFP-H10GB-CU2M, SFP-H10GB-CU25M, SFP-H10GB-ACU7M, SFP-H10GB-ACU10M, cáp AOC SFP-10G-AOC 1–10 m |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Tốc độ cổng SFP+ | Chạy 10 Gigabit và 1 Gigabit |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 40,9 W ở 110 V; 40,9 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE (tối đa) | 454,2 W ở 110 V; 441,2 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 21,9 W ở 110 V; 22,5 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 1.548,8 BTU/giờ |
| Quạt | 1 quạt; độ ồn 39 dBA ở 25 °C |
| MTBF | 389.607 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 444,3 x 350 x 43,94 mm |
| Khối lượng | 4,92 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động nguội tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn (adapter với một số mã 8 cổng), trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD; bộ lắp đặt; pointer card; mã 24/48 cổng kèm tai rack 19 inch |
| Phụ kiện đặt thêm | CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C, kẹp giữ dây nguồn PWR-CLP; bộ gắn rack 1RU RCKMNT-1RU-1K= (mã 24/48 cổng) |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
| Kênh bán của hãng | Chỉ bán qua nhà phân phối, không đặt trực tiếp từ Cisco |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-24FP-4X 24 cổng Gigabit PoE+ 375 W, 4 cổng SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24P-4X-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS220-24T-4G-EU
24 cổng Gigabit + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
5.050.000đ
Cisco · C9300-48U-E
48 cổng Cisco UPOE · PoE 822 W · 256 Gbps · Essentials
230.500.000đ
Cisco · C9200-24T-E
24 cổng GE · uplink module · 128 Gbps · Essentials
31.816.800đ
Cisco · C1300-16T-2G
16 cổng GE + 2 SFP · 36 Gbps · 10,9 W · không quạt
9.504.000đ
Cisco · C9200L-48PL-4G-A
48 cổng PoE+ một phần 370/740 W · 4 SFP 1G · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-48PF-4G-A
48 cổng PoE+ 890 W · 4 SFP 1G cố định · Advantage
120.413.040đ
Cisco · C9300X-24Y-A
24 cổng SFP28 25G · 2.000 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.