Cisco · CBS220-24T-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24T-4G-EU 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP
24 cổng Gigabit + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
5.050.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300L-48PF-4G-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9300L-48PF-4G-E: Catalyst 9300L 48 cổng Gigabit PoE+ 890 W với nguồn 1100 W, 4 uplink SFP 1G cố định, Network Essentials, 104 Gbps.
Mã C9300L-48PF-4G-E gồm 48 cổng 10/100/1000 Mbps PoE+, 4 cổng uplink SFP 1G cố định và giấy phép Network Essentials. Cisco ghi trong bảng đặt hàng: "Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x1G SFP uplinks, PoE+, Network Essentials". Nguồn mặc định PWR-C1-1100WAC-P cho PoE khả dụng 890 W; máy nặng 7,03 kg, MTBF 303.660 giờ.
Hướng dẫn lắp đặt của Cisco yêu cầu cấp điện và kiểm tra switch qua POST trước khi đưa lên rack, bàn hay kệ. Khi khởi động, đèn SYST nhấp nháy xanh; POST đạt thì SYST giữ màu xanh, các đèn khác tắt rồi hiển thị trạng thái hoạt động; POST lỗi thì SYST chuyển màu hổ phách. Sau khi POST đạt, rút dây nguồn rồi mới lắp máy. Hộp máy có dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, hai tai gắn rack 19 inch, các bộ vít, vít và đầu cos tiếp đất, thanh dẫn cáp; cáp console RJ-45, USB và cáp StackWise-320 là hàng tùy chọn theo đơn.

HIG ghi module nguồn 1100 W/1900 W dài hơn các module nguồn khác, và khuyên xếp các switch dùng cùng loại nguồn cạnh nhau để đi cáp dễ hơn. Table 18 ghi C9300L-48PF-4G sâu 48,8 cm khi lắp nguồn mặc định (thân máy 40,9 cm). Với nguồn thứ hai, Table 4 ghi PoE khả dụng 1.240 W (thêm 350 W), 1.440 W (thêm 715 W hoặc 1100 W, mức sau cùng có chú thích giới hạn theo số cổng và định mức cổng).
Khi dựng stack StackWise-320 (tối đa 8 switch 9300L/9300LM cùng mức giấy phép, bộ kit C9300L-STACK-KIT2), HIG mô tả cách chọn switch chủ (active): switch có ưu tiên cao nhất, cùng ưu tiên thì switch có địa chỉ MAC nhỏ nhất; hoặc bật switch muốn làm chủ trước, 2 phút sau mới bật các switch còn lại. Không cần chọn trước thì bật mọi switch trong vòng 1 phút.
| Table 23, nguồn 1100 W, 115 VAC | Giá trị |
|---|---|
| Trung bình có trọng số / không link | 88,57 W / 69,35 W |
| Mọi cổng chạy 100 % lưu lượng | 93 W |
| Thử PoE 25 % / 50 % | 314,03 W / 558,56 W |
| Thử PoE 90 % / 100 % | 973,6 W / 1.082,14 W |

Giấy phép vĩnh viễn Network Essentials cho Layer 2, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF tới 1.000 tuyến), PBR, PIM Stub Multicast, PVLAN, VRRP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SSO và nhóm telemetry (model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN) theo Table 16. Đi kèm là subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA mức Essentials, 3, 5 hoặc 7 năm. Bản cùng phần cứng kèm Network Advantage: C9300L-48PF-4G-A.
Table 9 ghi C9300L-48PF-4G đạt 104 Gbps, 77,38 Mpps; khi stack 424 Gbps, 315,48 Mpps. Nhánh 9300L có 32.000 địa chỉ MAC, 32.000 tuyến IPv4, bộ đệm 16 MB và 416 cổng routed mỗi stack (Table 8). Môi trường theo HIG: hoạt động –5 °C đến 45 °C, lưu kho –40 °C đến 70 °C, độ ẩm 5–90 % không ngưng tụ, độ cao tới 3.000 m.
Datasheet và trang hỗ trợ của Cisco chỉ có mã C9300L-48PF-4G (48 ports PoE+, 4x 1G fixed uplinks, 1100W AC); không có mã "C9300L-48FP-4G". Uplink theo datasheet là SFP 1G (bảng mô tả model trong HIG ghi "SFP+"; trang này theo datasheet).
Bản PoE 505 W cùng gói Essentials: C9300L-48P-4G-E; bản PoE 890 W uplink 10G: C9300L-48PF-4X-E. Switch PoE khác ở switch PoE; module SFP ở module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300L-48PF-4G-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300L |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 Mbps PoE+ (RJ-45) |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE cố định |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 890 W với nguồn 1100 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | IEEE 802.3af (tới 15,4 W mỗi cổng), IEEE 802.3at (tới 30 W mỗi cổng) |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 104 Gbps; 424 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 77,38 Mpps; 315,48 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Essentials (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 48-port 1G copper with fixed 4x1G SFP uplinks, PoE+, Network Essentials |
| Stack | StackWise-320, 320 Gbps, tối đa 8 switch Catalyst 9300L/9300LM cùng mức giấy phép; cần bộ stack kit tùy chọn C9300L-STACK-KIT2 |
| StackPower | Không hỗ trợ (chỉ có ở model uplink dạng module) |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-1100WAC-P (1100 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 416 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi, tối đa 100 m; module SFP: đầu LC, cáp quang đơn mode hoặc đa mode |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 88,57 W; không link 69,35 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 93,00 W (uplink tích hợp (Integrated), nguồn 1100 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 314,03 W ở 25 %; 558,56 W ở 50 %; 973,60 W ở 90 %; 1.082,14 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 44 dB điển hình, 47 dB tối đa (nguồn AC, tải PoE+ nửa số cổng, 25 °C) |
| MTBF | 303.660 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 48,8 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,03 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.11.1b trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35; thêm cho C9300L: QCVN 118:2018/BTTTT, VCCI-CISPR 32 Class A |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-320 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300L-48PF-4G-E 48 cổng Gigabit PoE+ 890 W, 4 cổng SFP 1G, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24T-4G-EU
24 cổng Gigabit + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
5.050.000đ
Cisco · CBS220-24T-4X-EU
24 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48UN-A
48 cổng mGig 5G UPOE · 640 Gbps · PoE 645 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-48P-A
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · Advantage
115.432.800đ
Cisco · C1300-24P-4X
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP+ 10G · không quạt · stack
24.420.000đ
Cisco · C1300-24P-4G
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps · không quạt
19.283.000đ
Cisco · C9200L-48PL-4G-E
48 cổng PoE+ một phần · 4 SFP 1G · nguồn 600 W · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300X-24Y-E
24 cổng SFP28 25G · 2.000 Gbps · Essentials
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.