Cisco · CBS110-8T-D-EU
Switch Cisco CBS110-8T-D-EU 8 cổng Gigabit để bàn, không quản lý
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1200-48P-4XSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1200: 48 cổng Gigabit PoE+ 375 W, 4 cổng SFP+ 10G, 176 Gbps, bộ đệm 3 MB, 1 quạt 37,3 dBA, nặng 5,43 kg.
Cisco Catalyst C1200-48P-4X là mã 48 cổng PoE+ có uplink 10G của dòng Catalyst 1200: 48 cổng 10/100/1000 với PoE budget 375 W, 4 cổng SFP+, chuyển mạch 176 Gbps, 130,94 Mpps. Datasheet ghi bộ đệm gói 3 MB, 1 quạt 37,3 dBA ở 25 °C, kích thước 445 x 350 x 44 mm và khối lượng 5,43 kg.
Datasheet Catalyst 1200 ghi bộ đệm gói là tổng chia động cho mọi cổng: 3 MB ở các mã 48 cổng (C1200-48T-4G, 48P-4G, 48T-4X, 48P-4X), 1,5 MB ở các mã còn lại. C1200-48P-4X chuyển mạch wire-speed, non-blocking ở 176 Gbps và 130,94 Mpps (gói 64 byte).
| Ô | C1200-48P-4G | C1200-48T-4X | C1200-48P-4X |
|---|---|---|---|
| PoE | 375 W | Không | 375 W |
| Uplink | 4 SFP | 4 SFP+ | 4 SFP+ |
| Gbps / Mpps | 104 / 77,38 | 176 / 130,94 | 176 / 130,94 |
| Độ ồn quạt | 37,3 dBA | 29,7 dBA | 37,3 dBA |
| Kích thước (mm) | 445 x 350 x 44 | 445 x 288 x 44 | 445 x 350 x 44 |
| Khối lượng | 5,43 kg | 3,95 kg | 5,43 kg |
| Bộ đệm | 3 MB | 3 MB | 3 MB |

Tối đa 462,84 W (110 V) và 449,48 W (220 V) khi cấp PoE; phần hệ thống 47,44 W và 47,03 W; lúc rảnh 20,51 W và 20,27 W; toả nhiệt 1.579,28 BTU/giờ. Mỗi cổng Gigabit nhận tối đa 30,0 W tới khi đạt 375 W. MTBF 856.329 giờ ở 25 °C.
C1200 chạy tối đa 255 VLAN đồng thời, VLAN theo cổng và 802.1Q, VLAN quản lý, Guest VLAN, Auto Surveillance VLAN và voice VLAN có Voice Services Discovery Protocol. IGMP v1/v2/v3 snooping giới hạn multicast tới đúng bên nhận, 255 nhóm, có IGMP querier khi mạng không có router multicast; MLD v1/v2 snooping cho IPv6. LLDP-MED bổ sung phần mở rộng cần cho điện thoại IP; Cisco Discovery Protocol nhận biết thiết bị đang nối và đặc tính của nó.

Cổng SFP+ chạy 10G hoặc 1G với module như SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, GLC-SX-MMD. Hộp mã 48 cổng có tai rack 19 inch; nguồn trong 100–240 V; nhiệt độ hoạt động –5 °C đến 50 °C.
Danh mục switch Cisco, switch PoE; bản 48 cổng dòng 1300 có 375 W: C1300-48P-4X; module ở module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1200-48P-4X |
| Loại thiết bị | Switch Layer 3 định tuyến tĩnh |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1200 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 375 W |
| Số cổng cấp PoE | 48 cổng (802.3at PoE+, 802.3af và PoE tiền chuẩn của Cisco; tối đa 30,0 W mỗi cổng cho tới khi hết PoE budget) |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 130,94 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking) |
| Định tuyến | IPv4, IPv6 wire-speed; tĩnh, tối đa 32 tuyến và 16 giao diện IP; giao diện Layer 3 trên cổng, LAG, VLAN, loopback; CIDR; DHCP relay; UDP relay |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 255 VLAN hoạt động; theo cổng và 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto Surveillance VLAN; voice VLAN (VSDP); GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 8 instance; PVST+ 126 instance; Rapid PVST+ 126 instance; STP loopback guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 4 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (255 nhóm), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| ACL | Tối đa 512 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, IPv6 flow label, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping |
| Bảo mật | SSL (HTTPS), SSH v1/v2, 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, storm control, chống DoS, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data, phân quyền CLI mức 1/7/15 |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 4 nguồn về 1 cổng đích; chẩn đoán cáp; syslog; traceroute; ping |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch; PoE theo lịch; Perpetual PoE (giữ PoE khi switch khởi động lại) |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Bộ đệm gói | 3 MB (chia động cho mọi cổng) |
| CPU | ARM lõi kép 1,4 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 1 GB DDR4; flash 512 MB |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLH1, MGBLX1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE; 10G: SFP-H10GB-CU1M, SFP-H10GB-CU3M, SFP-H10GB-CU5M, SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S |
| Tốc độ cổng SFP+ | Chạy 10 Gigabit và 1 Gigabit |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 47,44 W ở 110 V; 47,03 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE (tối đa) | 462,84 W ở 110 V; 449,48 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 20,51 W ở 110 V; 20,27 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 1.579,28 BTU/giờ |
| Quạt | 1 quạt; độ ồn 37,3 dBA ở 25 °C |
| MTBF | 856.329 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 445 x 350 x 44 mm |
| Khối lượng | 5,43 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C; lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn (adapter với một số mã 8 và 16 cổng); bộ lắp đặt; pointer card; mã 24/48 cổng kèm tai rack 19 inch |
| Phụ kiện đặt thêm | CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C, kẹp giữ dây nguồn PWR-CLP; bộ gắn rack 1RU RCKMNT-1RU-1K= (mã 24/48 cổng) |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
| Kênh bán của hãng | Chỉ bán qua nhà phân phối, không đặt trực tiếp từ Cisco |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1200-48P-4X 48 cổng Gigabit PoE+ 375 W, 4 cổng SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Cisco · CBS220-16P-2G-EU
16 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
7.350.000đ
Cisco · C9300-24UX-A
24 cổng mGig 10G UPOE · 640 Gbps · Network Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-24P-A
24 cổng PoE+ · PoE 370/740 W · Advantage
57.375.360đ
Cisco · C1200-16T-2G
16 cổng Gigabit + 2 SFP · 36 Gbps · nguồn trong
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24T-4X
24 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4X-A
24 cổng 1G · 4 SFP+ 10G · 208 Gbps stack · Advantage
60.650.000đ
Cisco · C9300L-24T-4X-A
24 cổng 1G data · 4 SFP+ 10G cố định · Advantage
74.900.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.