Cisco · CBS110-8T-D-EU
Switch Cisco CBS110-8T-D-EU 8 cổng Gigabit để bàn, không quản lý
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1200-16T-2GSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1200 có 16 cổng Gigabit và 2 cổng SFP 1G, 36 Gbps, Layer 3 tĩnh, không quạt, nguồn trong, 268 x 272 x 44 mm.
Cisco Catalyst C1200-16T-2G là switch Cisco Catalyst 1200 (Layer 3 static routing) với 16 cổng 10/100/1000 cộng 2 cổng SFP Gigabit, tổng 18 cổng Gigabit theo datasheet Catalyst 1200. Máy không PoE, không quạt, dùng nguồn trong 100–240 V, gắn rack; kích thước 268 x 272 x 44 mm, nặng 1,78 kg. Băng thông chuyển mạch 36 Gbps, 26,78 Mpps với gói 64 byte.
| Ô trong datasheet | C1200-16T-2G | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Total system ports | 18x Gigabit Ethernet | 16 cổng RJ-45 Gigabit, 2x SFP |
| Description (Ordering) | 16x 10/100/1000 ports; 2x Gigabit SFP; Rack-mountable | — |
| Switching capacity / forwarding rate | 36 Gbps / 26,78 Mpps | Wire-speed, nonblocking |
| System power consumption | 10,8 W (110 V); 11,0 W (220 V) | Cột "with PoE": N/A |
| Idle Power | 4,3 W (110 V); 4,4 W (220 V) | — |
| Heat dissipation | 37,5 BTU/giờ | — |
| Power | 100–240 V, 50–60 Hz, internal, universal | Khác nhóm 8 cổng E-2G dùng nguồn ngoài |
| Fan / MTBF ở 25 °C | Fanless / 2.165.105 giờ | — |
Bảng đặt hàng ghi C1200-16T-2G có "2x Gigabit SFP". Theo bảng module của datasheet Catalyst 1200, khe SFP 1 Gbps nhận module quang đa mode MGBSX1 (500 m), GLC-SX-MMD (550 m); đơn mode GLC-LH-SMD, MGBLX1, GLC-BX-U, GLC-BX-D (10 km) và MGBLH1 (40 km); module đồng MGBT1, GLC-TE dùng cáp UTP Cat 5e tới 100 m.

| Ô | C1200-8T-E-2G | C1200-16T-2G | C1200-16P-2G | C1200-24T-4G |
|---|---|---|---|---|
| Cổng | 8 + 2 combo | 16 + 2 SFP | 16 PoE+ + 2 SFP | 24 + 4 SFP |
| PoE budget | — | — | 120 W | — |
| Gbps / Mpps | 20 / 14,88 | 36 / 26,78 | 36 / 26,78 | 56 / 41,67 |
| Kích thước (mm) | 268 x 185 x 44 | 268 x 272 x 44 | 268 x 297 x 44 | 445 x 240 x 44 |
| Khối lượng | 1,39 kg | 1,78 kg | 2,38 kg | 2,63 kg |
| Nguồn | Ngoài | Trong | Trong | Trong |
| MTBF (giờ) | 2.171.669 | 2.165.105 | 706.983 | 2.026.793 |
Giá lắp tủ 19 inch cho nhóm mã 8, 16 và 16P cổng là RCKMNT-CMPCT-1K=; Cisco ghi chỉ mã 24 và 48 cổng có giá 19 inch trong hộp. Trong hộp C1200-16T-2G theo danh sách chung của dòng có switch, dây nguồn (một số mã 8 và 16 cổng dùng adapter nguồn), bộ lắp đặt và pointer card. Máy làm việc từ –5 °C đến 50 °C, độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ; chứng nhận UL 62368, CSA 22.2, CE, FCC Part 15 Class A.

Hệ điều hành của C1200-16T-2G là Linux tuỳ biến của Cisco, với Layer 3 tĩnh (32 tuyến, 16 giao diện IP, DHCP relay), LACP tối đa 4 nhóm 8 cổng, 255 VLAN, IGMP snooping 255 nhóm, ACL 512 rule áp được cả chiều vào và ra, 8 hàng đợi QoS. Cấu hình bằng web có trình hướng dẫn (wizard), CLI có thể viết script, tệp cấu hình sửa được bằng trình soạn văn bản để nạp sang switch khác; Smartports đơn giản hoá cấu hình QoS và bảo mật. Máy có cổng console RJ-45 chuẩn Cisco và cổng USB Type-C ở mặt trước (quản lý tệp, image, làm cổng console).
Các mã switch Cisco khác ở danh mục Switch Cisco; module SFP cho hai cổng SFP ở module quang Cisco; dây đấu cổng đồng ở dây nhảy mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1200-16T-2G |
| Loại thiết bị | Switch Layer 3 định tuyến tĩnh |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1200 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 18 cổng |
| Cổng Ethernet | 16 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 36 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 26,78 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking) |
| Định tuyến | IPv4, IPv6 wire-speed; tĩnh, tối đa 32 tuyến và 16 giao diện IP; giao diện Layer 3 trên cổng, LAG, VLAN, loopback; CIDR; DHCP relay; UDP relay |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 255 VLAN hoạt động; theo cổng và 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto Surveillance VLAN; voice VLAN (VSDP); GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 8 instance; PVST+ 126 instance; Rapid PVST+ 126 instance; STP loopback guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 4 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (255 nhóm), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| ACL | Tối đa 512 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, IPv6 flow label, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping |
| Bảo mật | SSL (HTTPS), SSH v1/v2, 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, storm control, chống DoS, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data, phân quyền CLI mức 1/7/15 |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 4 nguồn về 1 cổng đích; chẩn đoán cáp; syslog; traceroute; ping |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch |
| Cấu hình hàng loạt | Tệp cấu hình sửa bằng trình soạn văn bản; tự cấu hình qua tải tệp SCP; Smartports, Auto Smartports |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Bộ đệm gói | 1,5 MB (chia động cho mọi cổng) |
| CPU | ARM lõi kép 1,4 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 1 GB DDR4; flash 512 MB |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| Cổng USB | USB Type-C ở mặt trước: quản lý tệp, image và dùng làm cổng console |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed (danh sách chung của dòng 1200) |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 10,8 W ở 110 V; 11,0 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 4,3 W ở 110 V; 4,4 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 37,5 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt (fanless) |
| MTBF | 2.165.105 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 268 x 272 x 44 mm |
| Khối lượng | 1,78 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C; lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn (adapter với một số mã 8 và 16 cổng); bộ lắp đặt; pointer card |
| Phụ kiện đặt thêm | CAB-CONSOLE-RJ45 (6 feet), CAB-CONSOLE-USB-C, kẹp giữ dây nguồn PWR-CLP; giá 19 inch RCKMNT-CMPCT-1K= (mã 8/16/16P cổng) |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
| Kênh bán của hãng | Chỉ bán qua nhà phân phối, không đặt trực tiếp từ Cisco |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1200-16T-2G 16 cổng Gigabit, 2 cổng SFP 1G, không quạt? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Cisco · CBS220-16P-2G-EU
16 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
7.350.000đ
Cisco · C9300-24UX-A
24 cổng mGig 10G UPOE · 640 Gbps · Network Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-24P-A
24 cổng PoE+ · PoE 370/740 W · Advantage
57.375.360đ
Cisco · C1200-48P-4X
48 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps · 3 MB
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24T-4X
24 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4X-A
24 cổng 1G · 4 SFP+ 10G · 208 Gbps stack · Advantage
60.650.000đ
Cisco · C9300L-24T-4X-A
24 cổng 1G data · 4 SFP+ 10G cố định · Advantage
74.900.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.