Cisco · CBS110-8T-D-EU
Switch Cisco CBS110-8T-D-EU 8 cổng Gigabit để bàn, không quản lý
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200-24P-ASẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 9200 24 cổng PoE+ (370 W, 740 W khi thêm nguồn), uplink module 1G/10G, 128 Gbps, license Network Advantage.
Cisco Catalyst C9200-24P-A cấp PoE+ cho cả 24 cổng 10/100/1000 ("24 ports full PoE+"), uplink dạng network module và kèm license Network Advantage. Với nguồn mặc định PWR-C6-600WAC, datasheet ghi công suất PoE khả dụng 370 W; lắp thêm nguồn thứ hai cùng loại thì lên 740 W. Băng thông chuyển mạch 128 Gbps, chuyển tiếp 95,23 Mpps.
| Cấu hình nguồn (Table 4) | PoE khả dụng | Đọc kèm |
|---|---|---|
| 1 x PWR-C6-600WAC (mặc định) | 370 W | Nguồn định mức 600 W |
| 2 x PWR-C6-600WAC | 740 W | Hãng chú thích: giới hạn theo số cổng và định mức cổng (ví dụ 24 cổng PoE+ 30 W = 720 W) |
| 1 x PWR-C6-715WDC= | 485 W | Nguồn DC, chỉ bán dạng spare, cần IOS XE 17.8.1 trở lên |
| 2 x PWR-C6-715WDC= | 740 W | Trộn được nguồn DC với AC làm chính/phụ |
Mỗi cổng hỗ trợ IEEE 802.3at PoE+ tới 30 W, cấp phát PoE động. Perpetual PoE giữ điện cho thiết bị trong lúc switch khởi động lại; Fast PoE cấp điện ngay khi switch có lại nguồn, không chờ hệ điều hành nạp xong. Datasheet nhắc ứng dụng cho điện thoại IP Cisco, access point và thiết bị PoE+ theo chuẩn.

Bảng license của datasheet đặt nhóm "Network segmentation" — VRF, VXLAN, LISP, SGT — ở cột Network Advantage, cột Essentials ghi "No". Bậc đăng ký đi cùng (Cisco Catalyst Advantage hoặc Cisco DNA Advantage) thêm SD-Access với tự động hoá theo chính sách cho mạng có dây và không dây, AVC (NBAR2), quản lý bản vá và network assurance. C9200 dạng thường hỗ trợ SD-Access với 4 virtual network; Cisco Catalyst Center lo tự động hoá, Cisco ISE lo chính sách.
| Mã | Điểm khác trong datasheet | PoE (1 / 2 nguồn) | Gbps | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|
| C9200-24P-A | 4 virtual network | 370 / 740 W | 128 | 5,5 kg |
| C9200-24PB-A | Enhanced VRF, 32 virtual network | 370 / 740 W | 128 | 5,0 kg |
| C9200-24PXG-A | 8 cổng mGig tới 10G | 370 / 740 W | 352 | 5,1 kg |
| C9200-24P-E | License Network Essentials | 370 / 740 W | 128 | 5,5 kg |
Với module C9200-NM-4X1G ở 115 VAC, công suất trung bình có trọng số là 53,14 W; phép thử PoE 100 % ghi 457,98 W. Uplink chọn C9200-NM-4G hoặc C9200-NM-4X. Xếp chồng StackWise-160 tới 8 máy, chỉ với C9200 cùng mức license. MTBF 422.310 giờ.

Datasheet có ba công cụ quản lý điện cho switch PoE+ dòng 9200: lệnh giới hạn công suất tối đa trên từng cổng; đo công suất thực tế mỗi cổng PoE đang kéo để điều khiển thiết bị nhận điện thông minh hơn; PoE MIB cho thấy mức dùng điện và đặt ngưỡng cảnh báo khác nhau. Cổng RJ-45 hỗ trợ Energy Efficient Ethernet, cổng không dùng chuyển sang chế độ tiêu thụ thấp.
Bảng đầu nối của datasheet: module SFP 100BASE-FX, 1000BASE-SX, -LX/LH, -ZX, -BX10, DWDM, CWDM dùng đầu quang LC (đơn mode hoặc đa mode); SFP+ 10GBASE-SR, LR, LRM (LRM chỉ trên C9200), ER, ZR, DWDM cũng đầu LC; module 1000BASE-T dạng SFP dùng RJ-45 với cáp Cat 5E. Cổng quản lý Ethernet là RJ-45 cáp Cat 5; console RJ-45 hoặc mini USB. Hãng khuyên tra bảng tương thích transceiver mới nhất của Cisco.
Thiết bị nhận PoE+: bộ phát Wifi doanh nghiệp, Wifi Cisco. Nguồn thứ hai, network module: module và phụ kiện thiết bị mạng; transceiver uplink: module quang Cisco. Switch PoE khác: switch PoE.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200-24P-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200 (dạng module) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Advantage |
| Số cổng | 24 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 PoE+ (full PoE+) |
| Cổng uplink | Theo module: 4 cổng 1G (C9200-NM-4G) hoặc 4 cổng 1G/10G (C9200-NM-4X) |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Nguồn mặc định | PWR-C6-600WAC (600 W) |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps; 288 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 95,23 Mpps; 214 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| PoE budget | 370 W với 1 nguồn PWR-C6-600WAC; 740 W khi thêm nguồn thứ hai |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 35,0 x 4,4 cm; 44,5 x 39,1 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 5,5 kg |
| MTBF | 422.310 giờ |
| Công suất tiêu thụ | với C9200-NM-4X1G: trung bình có trọng số 53,14 W, không link 40,75 W, thử PoE 100 % 457,98 W; với C9200-NM-4X10G: trung bình có trọng số 53,72 W, không link 42,55 W, thử PoE 100 % 451,45 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Băng thông không dây mỗi switch | Tới 48 Gbps |
| SD-Access | 4 virtual network |
| Tính năng PoE | IEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE |
| Nguồn DC tuỳ chọn | PWR-C6-715WDC= (bán dạng spare, IOS XE 17.8.1 trở lên): PoE 485 W với 1 nguồn, 740 W với 2 nguồn |
| Uplink module | Chọn khi đặt hàng: C9200-NM-4G (4 x 1G), C9200-NM-4X (4 x 1G/10G); C9200-NM-BLANK (không module) |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-160, 160 Gbps, bộ C9200-STACK-KIT, tối đa 8 máy cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định, nguồn thứ hai giống hệt mua thêm để dự phòng hoặc tăng PoE |
| Quạt | Quạt FRU dự phòng (FAN-T2=) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 14.000 (10.000 tuyến trực tiếp, 4.000 tuyến gián tiếp); 4.000 mục định tuyến IPv4; 2.000 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.600 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 4 GB; flash 4 GB |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 hoặc mini USB; cổng quản lý Ethernet RJ-45; cổng stack StackWise |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC, tải PoE+) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200-24P-A 24 cổng PoE+, uplink module, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS110-8T-D-EU
8 cổng Gigabit · 16 Gbps · để bàn, treo tường
1.133.000đ
Cisco · CBS220-16P-2G-EU
16 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
7.350.000đ
Cisco · C9300-24UX-A
24 cổng mGig 10G UPOE · 640 Gbps · Network Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-48P-4X
48 cổng PoE+ 375 W + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps · 3 MB
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-16T-2G
16 cổng Gigabit + 2 SFP · 36 Gbps · nguồn trong
Liên hệ báo giá
Cisco · C1200-24T-4X
24 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24T-4X-A
24 cổng 1G · 4 SFP+ 10G · 208 Gbps stack · Advantage
60.650.000đ
Cisco · C9300L-24T-4X-A
24 cổng 1G data · 4 SFP+ 10G cố định · Advantage
74.900.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.