Cisco · CBS220-24FP-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24FP-4G-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 56 Gbps
13.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1200-48T-4XSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1200 có 48 cổng 10/100/1000 và 4 cổng SFP+ uplink 10G, 176 Gbps, 130,94 Mpps, bộ đệm 3 MB, không PoE, nặng 3,95 kg.
Cisco Catalyst C1200-48T-4X là mã 48 cổng có uplink 10G của dòng Catalyst 1200: 48 cổng 10/100/1000 và 4 khe SFP+ 10 Gigabit (cũng chạy 1 Gigabit). Datasheet ghi băng thông chuyển mạch 176 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 130,94 Mpps (C1200-48P-4X ghi cùng hai số này). Máy không PoE, có 1 quạt, nặng 3,95 kg.
| Ô trong datasheet | C1200-48T-4X | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Switching capacity | 176 Gbps | "All switches are wire-speed and nonblocking" |
| Forwarding rate | 130,94 Mpps | Gói 64 byte |
| Total system ports | 48 x Gigabit Ethernet + 4 x 10 Gigabit Ethernet | Uplink 4 x SFP+ |
| Packet buffer | 3 MB | Chia động cho mọi cổng |
Module SFP+ trong bảng của Cisco gồm SFP-10G-SR và SFP-10G-SR-S (đa mode, 26–400 m), SFP-10G-LR và SFP-10G-LR-S (đơn mode, 10 km), cáp đồng trục SFP-H10GB-CU dài 1, 3 hoặc 5 m.

Datasheet ghi C1200-48T-4X và C1200-48T-4G cùng kích thước 445 x 288 x 44 mm, cùng 3,95 kg, cùng 1 quạt 29,7 dBA ở 25 °C và MTBF 1.452.667 giờ. Khác nhau ở uplink (SFP+ 10G so với SFP 1G), băng thông (176 so với 104 Gbps) và điện năng:
| Ô | C1200-48T-4X | C1200-48T-4G |
|---|---|---|
| System power (110 V / 220 V) | 40,01 W / 39,77 W | 38,80 W / 38,07 W |
| Idle Power (110 V / 220 V) | 13,12 W / 12,93 W | 13,36 W / 13,09 W |
| Heat dissipation | 136,50 BTU/giờ | 132,39 BTU/giờ |
Ở bản 24 cổng, uplink 10G tương ứng là C1200-24T-4X (128 Gbps, không quạt).
Theo datasheet, switch có RMON 4 nhóm (history, statistics, alarms, events), port mirroring và VLAN mirroring tối đa 4 nguồn về một cổng đích, chẩn đoán cáp, syslog; nâng firmware qua HTTP/HTTPS, TFTP hoặc SCP và giữ hai ảnh firmware. Chip guard phát hiện và phản ứng với hành vi can thiệp (tampering) khi khởi động; Boot integrity cho xem thông tin toàn vẹn phần mềm.

Quản lý bằng Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web, CLI hoặc SNMP v1/v2c/v3. Hộp kèm tai rack 19 inch; nguồn trong 100–240 V.
Dây nhảy quang cho module 10G: dây nhảy quang multimode, dây nhảy quang singlemode. Cổng SFP+ chạy cả 1 Gigabit; bảng module 1000 Mbps của dòng có GLC-SX-MMD hoặc GLC-LH-SMD. Danh mục switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1200-48T-4X |
| Loại thiết bị | Switch Layer 3 định tuyến tĩnh |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1200 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 130,94 Mpps (gói 64 byte, wire-speed, non-blocking) |
| Định tuyến | IPv4, IPv6 wire-speed; tĩnh, tối đa 32 tuyến và 16 giao diện IP; giao diện Layer 3 trên cổng, LAG, VLAN, loopback; CIDR; DHCP relay; UDP relay |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 255 VLAN hoạt động; theo cổng và 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto Surveillance VLAN; voice VLAN (VSDP); GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 8 instance; PVST+ 126 instance; Rapid PVST+ 126 instance |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 4 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (255 nhóm), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| ACL | Tối đa 512 rule; theo MAC, VLAN ID, IPv4/IPv6, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, ICMP, IGMP, cờ TCP; áp chiều vào và ra; ACL theo thời gian |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; phân lớp theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP, DiffServ; ingress policer, egress shaping |
| Bảo mật | SSL (HTTPS), SSH v1/v2, 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, storm control, chống DoS, STP loopback guard, Secure Core Technology, Secure Sensitive Data, phân quyền CLI mức 1/7/15 |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring và VLAN mirroring tối đa 4 nguồn về 1 cổng đích; chẩn đoán cáp; syslog |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng đồng Gigabit; Energy Detect; điều chỉnh tín hiệu theo độ dài cáp; tắt đèn cổng; bật/tắt cổng theo lịch |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Bộ đệm gói | 3 MB (chia động cho mọi cổng) |
| CPU | ARM lõi kép 1,4 GHz |
| Bộ nhớ | DRAM 1 GB DDR4; flash 512 MB |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| Nút, đèn | Theo datasheet dòng 1200 (danh sách chung): nút Reset; đèn System, Link/Act, PoE, Speed |
| Cáp | UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong (internal), 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 40,01 W ở 110 V; 39,77 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 13,12 W ở 110 V; 12,93 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 136,50 BTU/giờ |
| Quạt | 1 quạt; 29,7 dBA ở 25 °C |
| MTBF | 1.452.667 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 445 x 288 x 44 mm |
| Khối lượng | 3,95 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C; lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn; bộ lắp đặt có tai rack 19 inch; pointer card |
| Phụ kiện đặt thêm | Bộ lắp rack 1RU RCKMNT-1RU-1K= (mã 24/48 cổng); CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C; kẹp dây nguồn PWR-CLP |
| Module SFP/SFP+ trong bảng của hãng | SFP+ 10G: SFP-10G-SR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR, SFP-10G-LR-S, cáp SFP-H10GB-CU1M/3M/5M; SFP 1G: MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1200-48T-4X 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24FP-4G-EU
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 56 Gbps
13.200.000đ
Cisco · CBS220-24FP-4X-EU
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48P-E
48 cổng PoE+ · PoE 437–1440 W · uplink module · Essentials
106.000.000đ
Cisco · C9200-24PXG-A
16 cổng 1G + 8 mGig 10G PoE+ · 352 Gbps · Advantage
76.000.000đ
Cisco · C1300-16FP-2G
16 cổng PoE+ 240 W + 2 SFP · 36 Gbps · không quạt
19.393.000đ
Cisco · C9200L-48P-4G-E
48 cổng PoE+ · 4 SFP 1G cố định · 104 Gbps · Essentials
78.000.000đ
Cisco · C9300L-48P-4G-E
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP 1G cố định · Essentials
82.600.000đ
Cisco · C9300L-48UXG-2Q-E
12 mGig + 36 x 1G UPOE · 2 QSFP+ 40G · Essentials
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.