Ruijie · RG-EG105G-V3
Router Ruijie RG-EG105G-V3 5 cổng Gigabit, quản lý Cloud
5 cổng 10/100/1000 · 2 WAN · 100 máy khách
3.330.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-EG105G-P-V3Sẵn sàng đặt hàng
Router PoE Reyee quản lý Cloud: 5 cổng 10/100/1000BASE-T, 4 cổng PoE+ ra (PoE budget 54 W), 2 WAN, 100 máy khách, VPN, WireGuard.
RG-EG105G-P-V3 có 4 cổng PoE ra chuẩn IEEE 802.3af/at với PoE budget 54 W theo datasheet. Đây là router PoE quản lý qua Ruijie Cloud ("Reyee Cloud Managed PoE Router"), có 5 cổng 10/100/1000BASE-T, tối đa 2 WAN, 100 máy khách khuyến nghị và thông lượng 600 Mbps (Normal) hoặc 1000 Mbps (Turbo). Trang Ruijie ghi nơi dùng: văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ, CCTV, gia đình.
Datasheet ngày 19/9/2026; phần tóm tắt Model trên trang hãng viết: "5 Gigabit Ports, 4 PoE+ Out, 100 Users, 600Mbps, 32MB Flash".
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of PoE Out ports | 4 | Chuẩn IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+); chân cấp điện 1–2 (+), 3–6 (-). |
| PoE budget | 54 W | PoE budget mỗi cổng 30 W. |
| Maximum power consumption | 60 W | Nguồn qua adapter DC kèm dây nguồn. |
| Throughput | 600 / 1000 Mbps | Normal Mode / Turbo Mode. |
| Recommended number of concurrent clients | 100 | Phiên đồng thời tối đa 20.000. |
| Maximum number of WAN ports | 2 | Các ô riêng: 1 WAN cố định, 1 LAN/WAN, 3 LAN cố định. |

Datasheet không ghi cổng nào trong 5 cổng là cổng PoE; các ô có liên quan gồm số cổng PoE ra (4), chuẩn 802.3af/at, PoE budget 54 W, PoE budget mỗi cổng 30 W và chân cấp điện 1–2 (+), 3–6 (-). Công suất tiêu thụ tối đa của cả máy là 60 W; datasheet RG-EG105G-V3 ghi 12 W.
Hộp của bản P-V3 có adapter nguồn, dây nguồn và 4 đệm cao su; hãng chú thích dây nguồn có hai độ dài 0,8 m hoặc 1 m, xem theo hàng giao ("Please refer to the actual delivery").
Cả hai cùng nhóm EG100 trên menu Ruijie (nhóm này còn hai mã V2 chưa có trên Thiết Bị Mạng). Bảng chỉ liệt kê các ô khác nhau và một dòng ô giống nhau để đối chiếu:
| Ô thông số | RG-EG105G-V3 | RG-EG105G-P-V3 |
|---|---|---|
| Tên trong datasheet | Reyee Cloud Managed Router | Reyee Cloud Managed PoE Router |
| Ngày datasheet | 01/9/2026 | 19/9/2026 |
| PoE ra | Datasheet không có mục PoE | 4 cổng IEEE 802.3af/at, PoE budget 54 W, tối đa 30 W mỗi cổng |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 12 W | 60 W |
| Khối lượng cả hộp | 0,852 kg | 1,088 kg |
| Dây nguồn trong hộp | Không ghi | 1 dây 0,8 m hoặc 1 m (tuỳ lô hàng) |
| Cổng, thông lượng, máy khách | 5 x 10/100/1000BASE-T; 600/1000 Mbps; 100 | 5 x 10/100/1000BASE-T; 600/1000 Mbps; 100 |
Phần còn lại của hai datasheet trùng nhau: CPU, bộ nhớ, VPN, xác thực, định tuyến, kích thước và điều kiện làm việc.

Ô số cổng WAN tối đa ghi 2. IP Routing ghi Yes cho cân bằng tải theo luồng, theo IP nguồn và theo trọng số cổng, gộp băng thông; Gateway Features ghi Yes cho WAN failover; chọn đường theo chất lượng link và định tuyến theo ứng dụng ghi No.
| Giao thức | Băng thông theo datasheet | Chi nhánh / tunnel tối đa |
|---|---|---|
| IPsec VPN | 28 Mbps | 8 chi nhánh |
| L2TP VPN | 130 Mbps | 8 chi nhánh |
| PPTP VPN | 190 Mbps | 8 chi nhánh |
| OpenVPN | 20 Mbps | 16 chi nhánh |
| WireGuard | 80 Mbps | 8 tunnel đồng thời (server) |
| SD-WAN | 80 Mbps | 24 tunnel, 8 chi nhánh |
Tài khoản VPN cho L2TP, PPTP, OpenVPN: 50. SSL VPN ghi No.
RG-EG105G-P-V3 có portal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, trang tuỳ chỉnh), 802.1X, xác thực theo MAC, RADIUS và PPPoE server 50 tài khoản, 35 máy đồng thời. Định tuyến gồm tĩnh IPv4, IPv6, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng, PBR IPv6; không có BGP, VRRP. Về bảo mật có ACL, ACL trạng thái, ràng buộc IP-MAC, chống chia sẻ mạng, vùng bảo mật và chống các kiểu tấn công SYN flood, Smurf, LAND, Teardrop.

RG-EG105G-P-V3 thuộc danh mục router cân bằng tải, nhóm router doanh nghiệp. Cùng dòng EG100: RG-EG105G-V3. Thiết bị Ruijie khác trên trang: access point RG-RAP2260(G), switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2, switch RG-ES205GC.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-EG105G-P-V3 |
| Loại thiết bị | Router PoE |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Cổng Ethernet | 5 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng WAN tối đa | 2 |
| Máy khách khuyến nghị | 100 |
| Thông lượng | 600 Mbps (Normal); 1000 Mbps (Turbo) |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, web |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Cổng PoE ra | 4 cổng IEEE 802.3af/at; tối đa 30 W mỗi cổng; chân 1–2 (+), 3–6 (-) |
| PoE budget | 54 W |
| Bố trí cổng | 1 WAN cố định, 1 cổng LAN/WAN, 3 LAN cố định; LAN tối đa 4; WAN tối đa 2 |
| Phiên đồng thời tối đa | 20.000 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ router) | Nhóm AP và NBS: 32; nhóm ES: 128 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ AC) | Nhóm AP và NBS: 300; nhóm ES: 128 |
| Đa WAN | Cân bằng tải theo luồng, theo IP nguồn, theo trọng số cổng; WAN failover; gộp băng thông; không chọn đường theo chất lượng link, không định tuyến theo ứng dụng |
| SD-WAN | 80 Mbps; 24 tunnel; tối đa 8 chi nhánh; chế độ Active/Standby; đo băng thông tunnel |
| VPN | IPsec 28 Mbps/8 chi nhánh; L2TP 130 Mbps/8; PPTP 190 Mbps/8; OpenVPN 20 Mbps/16; 50 tài khoản cho L2TP, PPTP, OpenVPN; không có SSL VPN, Easy VPN 1.0 |
| WireGuard | Server và client; 80 Mbps; 8 tunnel đồng thời phía server |
| Định tuyến | Tĩnh IPv4, IPv6; OSPFv2, OSPFv3; RIP, RIPng; PBR IPv6; không có BGP, IS-IS, ECMP, VRRP |
| Xác thực | Portal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản, trang tuỳ chỉnh); 802.1X; theo MAC; RADIUS (client, accounting, proxy, hạn mức lưu lượng, nhóm người dùng); xác thực bên thứ ba; PPPoE server 50 tài khoản, 35 máy đồng thời |
| Quản lý hành vi | Nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận lưu lượng, nhật ký URL; gửi audit log lên máy chủ; ô Audit log storage: No |
| VLAN | Có; cấu hình trên cổng LAN; ưu tiên VLAN; cùng VLAN tag cho nhiều cổng WAN; không có Super-VLAN, gộp link, LLDP |
| Bảo mật | ACL, ACL trạng thái; chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP; tắt ping; ràng buộc IP-MAC; chống chia sẻ mạng; vùng bảo mật; nhật ký bảo mật; giới hạn kết nối theo nhóm |
| Dịch vụ IP | NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, DHCP server/client, Option 43/138, DNS client/proxy/server, chặn/cho phép DNS (2.000 tên miền, 10 chính sách), 256 ánh xạ cổng, UPnP, IPTV, IPv6, ràng buộc ARP; số mục ARP tối đa 1.024, DDNS (Ruijie, No-IP, 3322.org, Alibaba Cloud), Cloudflare, chế độ Turbo |
| Cách vào Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; tự nhận dạng kiểu kết nối; tự học tài khoản PPPoE của router khác |
| Quản lý, giám sát | Web (có HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, SON; chế độ AC; không có SSH, Telnet |
| Đăng nhập web mặc định | 192.168.110.1; mật khẩu admin |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 2 nhân 880 MHz; RAM 128 MB; flash 32 MB |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 5 đèn cổng Ethernet; 1 nút reset |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 206,5 x 108,5 x 28 mm; hộp 540 x 340 x 285 mm |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±4 kV (common mode); đầu nguồn: ±2 kV (common mode), ±1 kV (differential mode) |
| Nguồn | Adapter DC; đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 60 W |
| Khối lượng | 0,406 kg; 1,088 kg cả hộp |
| Trong hộp | Router, adapter nguồn, 1 dây nguồn (0,8 m hoặc 1 m), 4 đệm cao su, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router PoE Ruijie RG-EG105G-P-V3 5 cổng Gigabit, 4 cổng PoE+ 54 W? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-EG105G-V3
5 cổng 10/100/1000 · 2 WAN · 100 máy khách
3.330.000đ
Ruijie · RG-EG105GW-X
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Ruijie · RG-EG209GS
8 cổng 10/100/1000 · 1 SFP · 4 WAN · 200 máy khách
5.200.000đ
Ruijie · RG-EG210G-P-V3
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 4 WAN
3.310.000đ
Ruijie · RG-EG305GH-P-E
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 60 W · 1500 Mbps
8.225.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-E
10 cổng 10/100/1000 · rack 1U · 1500 Mbps
9.325.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-P-E
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 1500 Mbps
9.875.000đ
Ruijie · RG-EG406XS
5 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 5 WAN · 400 máy khách
3.870.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.