Ruijie · RG-RAP1200(F)
Access point Ruijie RG-RAP1200(F) Wi-Fi 5 gắn tường mặt 86 mm, 2 cổng 10/100
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · 86 x 86 mm · PoE
1.785.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-RAP2260(G)Sẵn sàng đặt hàng
Access point ốp trần Wi-Fi 6 AX1800 dòng Reyee: 1774 Mbps trên hai băng, 2 cổng 10/100/1000BASE-T, nhận PoE/PoE+ hoặc adapter DC 12 V, vỏ IP41.
RG-RAP2260(G) là access point ốp trần Wi-Fi 6 thuộc dòng Reyee của Ruijie, được hãng xếp ở hạng AX1800. Datasheet ngày 11/3/2026 ghi tốc độ vô tuyến tối đa 1774 Mbps trên hai băng 2,4 GHz và 5 GHz; máy có 2 cổng 10/100/1000BASE-T và lấy điện qua PoE/PoE+ hoặc adapter DC 12 V. Trang sản phẩm của Ruijie liệt kê nơi dùng mã này gồm khách sạn, doanh nghiệp, cơ sở giáo dục, cơ quan chính phủ và bán lẻ.
Bài viết đi theo bảng datasheet: các ô thông số chính của RG-RAP2260(G), con số nào có ghi chú kèm của hãng, và mã này khác ba mã RG-RAP2260 còn lại ở những ô nào.
Bảng dưới giữ nguyên tên ô bằng tiếng Anh như trong datasheet để bạn dễ đối chiếu với bản PDF đính kèm (nút Datasheet ở đầu trang).
| Ô trong datasheet | Giá trị của RG-RAP2260(G) | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Maximum wireless data rate | 1774 Mbps | Datasheet ghi riêng từng băng: 1201 Mbps ở 5 GHz, 573 Mbps ở 2,4 GHz. |
| Radio design | 2 radio, 4 luồng không gian | Mỗi băng 2 × 2 MU-MIMO; không có băng 6 GHz. |
| Maximum number of associated wireless clients | 64 / 256 / 256 | Lần lượt cho 2,4 GHz, 5 GHz và khi bật cả hai băng. |
| Recommended number of associated wireless clients | 100 (thiết bị 802.11ax, cả hai băng) | Với thiết bị 802.11ac, số khuyến nghị là 80 khi bật cả hai băng. |
| Coverage range | 120 m² | Hãng ghi số này đo ở môi trường lý tưởng không vật cản; bán kính phủ sóng phụ thuộc hiệu năng máy khách và nhiễu môi trường. |
Một chỗ cần lưu ý: mục Highlights ở trang đầu datasheet viết "Client connections over 500", trong khi bảng thông số chỉ ghi tối đa 256 máy khách khi bật cả hai băng. Trang này lấy số trong bảng thông số. Tên trang tiếng Việt của hãng cũng ghi 1775Mbps, còn datasheet ghi 1774 Mbps; chúng tôi dùng số của datasheet.

Trên trang của Ruijie, bốn mã RG-RAP2260, RG-RAP2260(E), RG-RAP2260(G) và RG-RAP2260(H) cùng nằm trong nhóm AP ốp trần Wi-Fi 6. Đặt bốn datasheet cùng ngày 11/3/2026 cạnh nhau, một số ô thông số của bốn mã:
| Mã | Hạng theo tên hãng | Tốc độ tối đa | 5 GHz / 2,4 GHz | Radio mỗi băng | Cổng | Tiêu thụ tối đa | Máy khách tối đa (hai băng) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-RAP2260(G) | AX1800 | 1774 Mbps | 1201 / 573 Mbps | 2 × 2 | 2 × 10/100/1000BASE-T | 15,5 W | 256 |
| RG-RAP2260 | AX3000 | 2974 Mbps | 2401 / 573 Mbps | 2 × 2 | 1 × 10/100/1000/2500BASE-T, 1 × 10/100/1000BASE-T | 18 W | 512 |
| RG-RAP2260(E) | AX3200 | 3201 Mbps | 2401 / 800 Mbps | 4 × 4 | 1 × 10/100/1000/2500BASE-T, 1 × 10/100/1000BASE-T | 25,4 W | 256 |
| RG-RAP2260(H) | AX6000 | 5950 Mbps | 4803 / 1147 Mbps | 4 × 4 | 2 × 10/100/1000/2500BASE-T | 40 W | 512 |
Trang tiếng Việt của hãng và mục Highlights trong datasheet RG-RAP2260(E) ghi 3202Mbps; ô Maximum wireless data rate của bảng thông số ghi 3201 Mbps, bảng trên lấy số này.
RG-RAP2260(G) nhận điện theo chuẩn IEEE 802.3af (PoE) hoặc IEEE 802.3at (PoE+) qua cáp mạng, hoặc từ adapter DC 12 V, 1,5 A. Đầu cắm DC có đường kính ngoài 5,5 mm, đường kính trong 2,1 mm, sâu 10 mm. Datasheet ghi rõ: khi có cả adapter và PoE/PoE+ thì máy ưu tiên adapter. Công suất tiêu thụ tối đa là 15,5 W, và hộp sản phẩm không kèm adapter.

Phần Software Specifications ghi Yes cho 802.11k/v, 802.11r, roaming lớp 2, roaming lớp 3 và AI roaming. Máy hỗ trợ AP Mesh cùng quản lý Mesh; mục Highlights của datasheet nói việc lắp thêm AP được làm dễ nhờ công nghệ Reyee Mesh. Mỗi máy phát tối đa 8 SSID, cho phép nhiều SSID chung một VLAN, có cách ly lớp 2 và giới hạn số máy khách theo từng radio. Về bảo mật, bảng ghi các kiểu mã hoá WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK, nhóm OWE/WPA3-SAE/WPA2-PSK-WPA3-SAE, xác thực 802.1X, portal trên AP và danh sách chặn, cho phép theo MAC tới 256 mục mỗi SSID. Cũng trong bảng này, ô AP load balancing ghi No.
Bảng phần mềm ghi Yes cho AP mode, Routing mode và Wireless repeater mode. Ô Internet access mode ghi IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động và PPPoE. Mục IP Service ghi Yes cho NAT tĩnh/động và DHCP server.

RG-RAP2260(G) quản lý được qua eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud và SNMP; cấu hình đồng bộ giữa app, eWeb và Ruijie Cloud. Highlights của datasheet nêu việc dựng mạng Wi-Fi 6 trong 3 phút bằng app Ruijie Cloud. Thông tin đăng nhập web theo datasheet: địa chỉ từng thiết bị 10.44.77.254, địa chỉ cấu hình toàn mạng 10.44.77.253, mật khẩu mặc định admin. Ô "Maximum number of devices that can be managed" ghi 300.
RG-RAP2260(G) nằm trong danh mục Wifi Ruijie, thuộc nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp. Nếu mạng dùng router Reyee, datasheet của router RG-EG105GW(T) ghi router này quản lý tối đa 150 thiết bị thuộc nhóm AP và NBS ở chế độ router.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-RAP2260(G) |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1774 Mbps |
| Cổng Ethernet | 2 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cấp nguồn | PoE (IEEE 802.3af), PoE+ (IEEE 802.3at) hoặc adapter DC 12 V |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Chuẩn ở băng 5 GHz | Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Chuẩn ở băng 2,4 GHz | Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Băng 6 GHz | Không có |
| Dải tần làm việc | 2,400–2,4835 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quy định từng quốc gia, khu vực) |
| Thiết kế radio | 2 radio, 4 luồng không gian: 2,4 GHz 2 × 2 MU-MIMO, 5 GHz 2 × 2 MU-MIMO |
| Mạch khuếch đại (FEM) | 2 × eFEM ở mỗi băng |
| Tốc độ từng băng | 5 GHz: 1201 Mbps; 2,4 GHz: 573 Mbps |
| Độ rộng kênh | 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz |
| Công suất phát tối đa | Mỗi băng 26 dBm tổng hợp (23 dBm mỗi luồng); thay đổi theo quy định từng nước |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Vùng phủ | 120 m² (đo trong môi trường lý tưởng, không vật cản) |
| Điều chế | OFDM, DSSS, MIMO-OFDM tới 1024-QAM; OFDMA |
| Độ nhạy thu 802.11ax | 20 MHz: –85 dBm (MCS0), –58 dBm (MCS11); 40 MHz: –82/–54 dBm; 80 MHz: –79/–52 dBm |
| Ăng-ten | Đa hướng gắn trong: 2 cho băng 2,4 GHz, 2 cho băng 5 GHz; độ lợi 3 dBi mỗi băng |
| Máy khách kết nối tối đa | 64 (2,4 GHz); 256 (5 GHz); 256 khi bật cả hai băng |
| Máy khách khuyến nghị theo chuẩn | Thiết bị 802.11ax: 16 (2,4 GHz), 84 (5 GHz), 100 (cả hai băng); thiết bị 802.11ac: 16, 64, 80 |
| Số SSID | 8 |
| Chế độ làm việc | Chế độ AP; chế độ định tuyến (Routing mode); chế độ lặp không dây (wireless repeater) |
| Kiểu kết nối Internet | IP tĩnh, IP động (IPv4 và IPv6), PPPoE |
| Roaming | 802.11k/v, 802.11r (Fast transition), roaming lớp 2, roaming lớp 3, AI roaming |
| Mesh | AP Mesh, quản lý Mesh |
| Mã hoá, xác thực | WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE; 802.1X; portal trên AP |
| Danh sách chặn/cho phép theo MAC | 256 mỗi SSID; 256 toàn cục |
| Tính năng mạng | VLAN 802.1Q, nhiều SSID chung VLAN, cách ly lớp 2, giới hạn máy khách theo radio, WMM, DFS, beamforming, NAT, DHCP server, IPv6, ràng buộc ARP (ARP binding) |
| Số thiết bị quản lý được | 300 |
| Đăng nhập web mặc định | Từng thiết bị: 10.44.77.254; toàn mạng: 10.44.77.253; mật khẩu: admin |
| Nút, đèn | 1 nút reset; 1 đèn trạng thái hệ thống |
| Nguồn DC | 12 V, 1,5 A; đầu cắm đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Ưu tiên nguồn | Khi có cả adapter DC và PoE/PoE+, máy dùng adapter DC |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 15,5 W |
| Bộ nhớ | RAM 256 MB DDR3; flash 16 MB |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 194 x 194 x 35 mm (chưa gồm giá treo) |
| Khối lượng | ≤ 0,55 kg (không bao bì); ≤ 0,83 kg cả hộp |
| Màu vỏ | Trắng |
| Cấp bảo vệ | IP41 |
| Chống sét lan truyền | Cổng Ethernet: ±2 kV (common mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | CE, CB; RoHS; an toàn EN 62368-1 |
| Trong hộp | 1 access point, 1 giá treo, 2 vít ST4.2 x 20 mm, 2 tắc kê nhựa φ9 x 25,4 mm, sách hướng dẫn; không kèm adapter nguồn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ruijie RG-RAP2260(G) Wi-Fi 6 AX1800 ốp trần? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-RAP1200(F)
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · 86 x 86 mm · PoE
1.785.000đ
Ruijie · RG-RAP1200(P)
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · 5 cổng 10/100/1000 · PoE ra
4.815.000đ
Ruijie · RG-RAP1201
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · 2 cổng 10/100/1000 · PoE
2.200.000đ
Ruijie · RG-RAP2200(E)
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · 2 cổng 10/100/1000
3.300.000đ
Ruijie · RG-RAP2200(F)
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · 2 cổng 10/100
2.390.000đ
Ruijie · RG-RAP2260
Wi-Fi 6 · 2974 Mbps · cổng 2,5G + 1G
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-RAP2260(E)
Wi-Fi 6 · 3201 Mbps · 4x4 · cổng 2,5G + 1G
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-RAP2260(H)
Wi-Fi 6 · 5950 Mbps · 2 cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.