Ruijie · RG-EG105G-P-V3
Router PoE Ruijie RG-EG105G-P-V3 5 cổng Gigabit, 4 cổng PoE+ 54 W
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 54 W · 2 WAN
4.235.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-EG105G-V3Sẵn sàng đặt hàng
Router Reyee quản lý Cloud: 5 cổng 10/100/1000BASE-T, tối đa 2 WAN, 100 máy khách, thông lượng 600/1000 Mbps, VPN, WireGuard, OSPF.
RG-EG105G-V3 là router quản lý qua Ruijie Cloud thuộc dòng EG100 của Reyee, có 5 cổng 10/100/1000BASE-T, tối đa 2 cổng WAN và 100 máy khách đồng thời khuyến nghị. Thông lượng được datasheet ghi theo hai chế độ: 600 Mbps ở chế độ thường (Normal) và 1000 Mbps ở chế độ Turbo. Trang Ruijie liệt kê nơi dùng gồm văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ, CCTV và gia đình.
Câu đầu tiên trong Highlights của bản V3 nói về bộ nhớ flash được nâng cấp (upgraded flash storage); bảng thông số ghi flash 32 MB, RAM 128 MB.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Recommended number of concurrent clients | 100 | Phiên đồng thời tối đa 20.000. |
| Throughput | 600 Mbps / 1000 Mbps | Lần lượt ở Normal Mode và Turbo Mode; bảng IP Service ghi Yes cho Turbo mode. |
| Maximum number of WAN ports | 2 | Các ô riêng: 1 cổng WAN cố định, 1 cổng LAN/WAN, 3 cổng LAN cố định; LAN tối đa 4. |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 5 | Tổng số cổng RJ45 là 5. |
| Maximum number of managed devices (router mode) | 32 / 128 | 32 thiết bị nhóm AP và NBS, 128 thiết bị nhóm ES; chế độ AC: 300 và 128. Hãng ghi chú số này thay đổi theo từng dòng thiết bị. |
| Maximum power consumption | 12 W | Nguồn qua adapter DC; không quạt. |

Datasheet RG-EG105G-V3 ghi số cổng WAN tối đa là 2; ô cổng WAN cố định ghi 1, ô cổng LAN/WAN ghi 1. Mục IP Routing ghi Yes cho cân bằng tải theo luồng, theo địa chỉ IP nguồn, theo trọng số cổng và gộp băng thông; mục Gateway Features ghi Yes cho WAN failover. Hai ô định tuyến theo ứng dụng và chọn đường theo chất lượng link ghi No.
Ở phần cổng Ethernet, datasheet ghi Yes cho chống trùng địa chỉ IP trên cổng WAN, nhân bản địa chỉ MAC, nhiều cổng WAN cùng dải mạng và PPPoE client; nhiều IP trên một cổng WAN và sub-interface ghi No. Máy tự nhận dạng kiểu kết nối Internet và tự học tài khoản PPPoE của router khác.
| Giao thức | Băng thông theo datasheet | Chi nhánh / tunnel tối đa |
|---|---|---|
| IPsec VPN | 28 Mbps | 8 chi nhánh |
| L2TP VPN | 130 Mbps | 8 chi nhánh |
| PPTP VPN | 190 Mbps | 8 chi nhánh |
| OpenVPN | 20 Mbps | 16 chi nhánh |
| WireGuard (server và client) | 80 Mbps | 8 tunnel đồng thời phía server |
| SD-WAN | 80 Mbps | 24 tunnel, 8 chi nhánh |
Ô số tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN ghi 50. Datasheet ghi No cho SSL VPN và Easy VPN 1.0. Mục Highlights có câu "Secure access to internal devices remotely."
Nhóm EG100 trên menu Ruijie có RG-EG105G-V3, RG-EG105G-P-V3 và hai mã V2 (RG-EG105G-P V2, RG-EG105G V2) chưa có trên Thiết Bị Mạng. Hai datasheet V3 trùng nhau ở phần lớn các ô; một số ô khác nhau:
| Ô thông số | RG-EG105G-V3 | RG-EG105G-P-V3 |
|---|---|---|
| Tên trong datasheet | Reyee Cloud Managed Router | Reyee Cloud Managed PoE Router |
| Ngày datasheet | 01/9/2026 | 19/9/2026 |
| PoE ra | Datasheet không có mục PoE | 4 cổng IEEE 802.3af/at, PoE budget 54 W, tối đa 30 W mỗi cổng |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 12 W | 60 W |
| Khối lượng cả hộp | 0,852 kg | 1,088 kg |
| Dây nguồn trong hộp | Không ghi | 1 dây 0,8 m hoặc 1 m (tuỳ lô hàng) |
| Cổng, thông lượng, máy khách | 5 x 10/100/1000BASE-T; 600/1000 Mbps; 100 | 5 x 10/100/1000BASE-T; 600/1000 Mbps; 100 |

Bảng Authentication ghi Yes cho portal cloud và portal cục bộ, xác thực một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher và tài khoản trên trang portal Ruijie Cloud, trang portal tuỳ chỉnh (Highlights: "what you see is what you get"), 802.1X, xác thực theo MAC, RADIUS và xác thực bên thứ ba. PPPoE server có 50 tài khoản, 35 máy đồng thời.
Phần Gateway Features có nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo thời gian và theo địa chỉ IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận lưu lượng và nhật ký URL, gửi audit log lên máy chủ; ô Audit log storage ghi No. Highlights nói thư viện ứng dụng tự cập nhật để chặn ứng dụng không mong muốn.
Ngoài định tuyến tĩnh IPv4 và IPv6, datasheet RG-EG105G-V3 ghi Yes cho OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng và PBR IPv6; BGP, IS-IS, ECMP và VRRP ghi No. VLAN cấu hình được trên cổng LAN, có ưu tiên VLAN và gán cùng VLAN tag cho nhiều cổng WAN. Bảo mật gồm ACL, ACL trạng thái, chống SYN flood, Smurf, LAND, Teardrop, gói dị dạng, phân mảnh, ràng buộc IP-MAC, chống chia sẻ mạng và vùng bảo mật.

RG-EG105G-V3 thuộc danh mục router cân bằng tải, nhóm router doanh nghiệp. Bản có PoE cùng dòng: RG-EG105G-P-V3. Thiết bị Ruijie khác đang có trên trang: access point RG-RAP2260(G), switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2, switch RG-ES205GC.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-EG105G-V3 |
| Loại thiết bị | Router |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Cổng Ethernet | 5 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng WAN tối đa | 2 |
| Máy khách khuyến nghị | 100 |
| Thông lượng | 600 Mbps (Normal); 1000 Mbps (Turbo) |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, web |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn |
| Bố trí cổng | 1 WAN cố định, 1 cổng LAN/WAN, 3 LAN cố định; LAN tối đa 4; WAN tối đa 2 |
| Phiên đồng thời tối đa | 20.000 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ router) | Nhóm AP và NBS: 32; nhóm ES: 128 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ AC) | Nhóm AP và NBS: 300; nhóm ES: 128 |
| Đa WAN | Cân bằng tải theo luồng, theo IP nguồn, theo trọng số cổng; WAN failover; gộp băng thông; không chọn đường theo chất lượng link, không định tuyến theo ứng dụng |
| SD-WAN | 80 Mbps; 24 tunnel; tối đa 8 chi nhánh; chế độ Active/Standby; đo băng thông tunnel |
| VPN | IPsec 28 Mbps/8 chi nhánh; L2TP 130 Mbps/8; PPTP 190 Mbps/8; OpenVPN 20 Mbps/16; 50 tài khoản cho L2TP, PPTP, OpenVPN; không có SSL VPN, Easy VPN 1.0 |
| WireGuard | Server và client; 80 Mbps; 8 tunnel đồng thời phía server |
| Định tuyến | Tĩnh IPv4, IPv6; OSPFv2, OSPFv3; RIP, RIPng; PBR IPv6; không có BGP, IS-IS, ECMP, VRRP |
| Xác thực | Portal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản, trang tuỳ chỉnh); 802.1X; theo MAC; RADIUS (client, accounting, proxy, hạn mức lưu lượng, nhóm người dùng); xác thực bên thứ ba; PPPoE server 50 tài khoản, 35 máy đồng thời |
| Quản lý hành vi | Nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận lưu lượng, nhật ký URL; gửi audit log lên máy chủ; ô Audit log storage: No |
| VLAN | Có; cấu hình trên cổng LAN; ưu tiên VLAN; cùng VLAN tag cho nhiều cổng WAN; không có Super-VLAN, gộp link, LLDP |
| Bảo mật | ACL, ACL trạng thái; chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP; tắt ping; ràng buộc IP-MAC; chống chia sẻ mạng; vùng bảo mật; nhật ký bảo mật; giới hạn kết nối theo nhóm |
| Dịch vụ IP | NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, DHCP server/client, Option 43/138, DNS client/proxy/server, chặn/cho phép DNS (2.000 tên miền, 10 chính sách), 256 ánh xạ cổng, UPnP, IPTV, IPv6, ràng buộc ARP; số mục ARP tối đa 1.024, DDNS (Ruijie, No-IP, 3322.org, Alibaba Cloud), Cloudflare, chế độ Turbo |
| Cách vào Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; tự nhận dạng kiểu kết nối; tự học tài khoản PPPoE của router khác |
| Quản lý, giám sát | Web (có HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, SON; chế độ AC; không có SSH, Telnet |
| Đăng nhập web mặc định | 192.168.110.1; mật khẩu admin |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 2 nhân 880 MHz; RAM 128 MB; flash 32 MB |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 5 đèn cổng Ethernet; 1 nút reset |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 206,5 x 108,5 x 28 mm; hộp 540 x 340 x 285 mm |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±4 kV (common mode); đầu nguồn: ±2 kV (common mode), ±1 kV (differential mode) |
| Nguồn | Adapter DC; đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 12 W |
| Khối lượng | 0,406 kg; 0,852 kg cả hộp |
| Trong hộp | Router, adapter nguồn, 4 đệm cao su, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router Ruijie RG-EG105G-V3 5 cổng Gigabit, quản lý Cloud? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-EG105G-P-V3
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 54 W · 2 WAN
4.235.000đ
Ruijie · RG-EG105GW-X
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Ruijie · RG-EG209GS
8 cổng 10/100/1000 · 1 SFP · 4 WAN · 200 máy khách
5.200.000đ
Ruijie · RG-EG210G-P-V3
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 4 WAN
3.310.000đ
Ruijie · RG-EG305GH-P-E
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 60 W · 1500 Mbps
8.225.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-E
10 cổng 10/100/1000 · rack 1U · 1500 Mbps
9.325.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-P-E
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 1500 Mbps
9.875.000đ
Ruijie · RG-EG406XS
5 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 5 WAN · 400 máy khách
3.870.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.