Ruijie · RG-NBR6120-E
Router Ruijie RG-NBR6120-E Reyee bảo mật quản lý cloud, 200 máy khách, gắn rack 1U
Router · 600 Mbps · 200 máy khách · rack 1U
9.075.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBR6210-ESẵn sàng đặt hàng
Router bảo mật Reyee NBR6000 rack 1U: 1,7 Gbps, 1000 máy khách, CPU 3 nhân 1,2 GHz, 600 tunnel L2TP/PPTP, 1000 tài khoản PPPoE, 6 cổng LAN/WAN gigabit + 2 SFP.
RG-NBR6210-E là router bảo mật quản lý qua cloud thuộc dòng Reyee RG-NBR6000. Cột của mã này trong datasheet ghi 1000 máy khách và thiết bị IP đồng thời, thông lượng 1,7 Gbps, CPU 3 nhân 1,2 GHz và RAM 2 GB. Phần cổng gồm 1 cổng WAN, 1 cổng LAN, 6 cổng LAN/WAN 10/100/1000 Base-T và 2 cổng LAN/WAN SFP 1GBase-X; máy gắn rack 1U 19 inch. Trang hãng ghi nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, bán lẻ.
Các số dưới đây lấy từ datasheet dòng NBR6000 (tệp ngày 19/9/2024).
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Throughput | 1,7 Gbps | Khối Model trang tiếng Việt của hãng: "1000 Người dùng, 1,7 Gbps, Cổng SFP". |
| Concurrent Clients and IP Devices | 1000 | |
| L2TP/PPTP Tunnels | 600 | VPN hỗ trợ L2TP, PPTP, IPsec. |
| L2TP/IPsec VPN Performance | 600 Mbps | |
| PPPoE Server Accounts | 1000 | PPPoE server cấu hình qua CLI ("Support (CLI)"). |
| CPU | 3 nhân, 1,2 GHz | SDRAM 2 GB; flash 8 GB EMMC + 8 MB SPI flash. |
| Hard Disk Drive | 1 TB | Không kèm theo router, có thể lắp thêm. |

Hai mã có cùng bố trí cổng (1 WAN, 1 LAN, 6 LAN/WAN 10/100/1000 Base-T, 2 LAN/WAN SFP), cùng RAM 2 GB, flash, ổ cứng 1 TB (không kèm, lắp thêm được), 2 quạt và nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 45 °C. Một số ô khác nhau:
| Ô | RG-NBR6210-E | RG-NBR6205-E | RG-NBR6120-E | RG-NBR6215-E |
|---|---|---|---|---|
| CPU | 3 nhân 1,2 GHz | 2 nhân 1,2 GHz | 2 nhân 880 MHz | 4 nhân 1,2 GHz |
| Thông lượng | 1,7 Gbps | 1,5 Gbps | 600 Mbps | 2,5 Gbps |
| Máy khách và thiết bị IP | 1000 | 500 | 200 | 1500 |
| Tunnel L2TP/PPTP | 600 | 400 | 16 | 1000 |
| Hiệu năng L2TP/IPsec VPN | 600 Mbps | 400 Mbps | 8 Mbps | 1000 Mbps |
| Tài khoản PPPoE server | 1000 | 500 | 200 | 2000 |
Ba kiểu truy cập Internet được ghi: PPPoE client, DHCP client, IP tĩnh; máy tự nhận dạng kiểu truy cập và có cơ chế tránh trùng địa chỉ WAN. Datasheet đánh dấu WAN Load Balancing và Active/Standby Switchover of Ports. Datasheet không có ô "số WAN tối đa"; datasheet ghi 1 cổng WAN, 1 cổng LAN và nhóm LAN/WAN Switchable Port gồm 6 cổng 10/100/1000 Base-T, 2 cổng 1GBase-X SFP. Định tuyến gồm tĩnh, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, ECMP và định tuyến theo chính sách; DDNS dùng Cloud DNS.

Mục Security của RG-NBR6210-E có dấu hỗ trợ cho chống SYN flood, UDP flood, ICMP flood, ICMP redirection, ICMP unreachable, Fraggle, Winnuke, chặn gói ICMP quá dài, chia vùng bảo mật theo IP và theo cổng vật lý. ACL có ACL thường và ACL mở rộng theo thời gian. Mục quản lý mạng có cách ly cổng, mirror cổng và gộp link cổng LAN.
Highlights nêu L7 DPI, quản lý hành vi dựa trên L7 DPI với thư viện hơn 2500 quy tắc và kiểm soát lưu lượng thông minh trong tunnel VPN. Bảng phần mềm ghi: chặn ứng dụng theo thời gian/IP, lọc website, danh sách đen/trắng; chính sách lưu lượng theo người dùng, tự chia băng thông theo IP, kiểm soát lưu lượng VPN; xác thực portal, mật khẩu, voucher, SMS; system log, lưu log, chẩn đoán lỗi.

RG-NBR6210-E nằm trong danh mục router cân bằng tải thuộc router doanh nghiệp. Hai mã cùng dòng đã có trang: RG-NBR6205-E, RG-NBR6120-E. Danh mục Module quang SFP liệt kê các module đang bán; datasheet NBR6000 không nêu module tương thích cho 2 cổng SFP của máy.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBR6210-E |
| Loại thiết bị | Router |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Cổng Ethernet | 1 cổng WAN 10/100/1000BASE-T; 1 cổng LAN 10/100/1000BASE-T; 6 cổng LAN/WAN 10/100/1000BASE-T; 2 cổng LAN/WAN SFP 1GBase-X |
| Cổng WAN tối đa | Datasheet không ghi số tối đa; có 1 cổng WAN cố định và các cổng chuyển đổi LAN/WAN: 6 cổng LAN/WAN 10/100/1000BASE-T; 2 cổng LAN/WAN SFP 1GBase-X |
| Quản lý | Ruijie Cloud, quản lý qua app (App Management), SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack (1U, 19 inch) |
| Máy khách và thiết bị IP đồng thời | 1000 (Concurrent Clients and IP Devices) |
| Thông lượng | 1,7 Gbps |
| CPU | 3 nhân, 1,2 GHz |
| RAM (SDRAM) | 2 GB |
| Bộ nhớ flash | 8 GB EMMC + 8 MB SPI flash |
| Ổ cứng | 1 TB (không kèm theo máy, lắp thêm được) |
| Đèn | 1 đèn trạng thái hệ thống, 1 đèn nguồn, 1 đèn SATA |
| Nút | 1 nút nguồn |
| Quạt | 2 |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 43,6 x 200 mm (chưa gồm đế cao su) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 45 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10 % đến 90 % RH, không ngưng tụ |
| Tài khoản PPPoE server | 1000 |
| Kiểu kết nối Internet | PPPoE client, DHCP client, IP tĩnh |
| Tính năng cơ bản | Tự nhận dạng kiểu truy cập, tránh trùng địa chỉ WAN, VLAN, IPv6, SNMP |
| Quản lý mạng | Cách ly cổng, mirror cổng, gộp link cổng LAN |
| Quản lý hành vi | Chặn ứng dụng (theo thời gian/IP), lọc website, danh sách đen/trắng; nhận dạng ứng dụng, ưu tiên ứng dụng |
| Kiểm soát lưu lượng | Chính sách lưu lượng theo người dùng, tự chia băng thông theo IP, kiểm soát lưu lượng VPN |
| Nhật ký, chẩn đoán | System log, lưu log, chẩn đoán lỗi |
| Xác thực | Portal, mật khẩu, voucher, SMS |
| VPN | L2TP, PPTP, IPsec; 600 tunnel L2TP/PPTP; hiệu năng L2TP/IPsec VPN 600 Mbps |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, ECMP, định tuyến theo chính sách (PBR) |
| Nhiều đường WAN | Cân bằng tải WAN (WAN Load Balancing), chuyển đổi cổng chính/dự phòng (Active/Standby) |
| Dịch vụ mạng | PPPoE client, PPPoE server (qua CLI), DHCP server, DHCP snooping, DNS client/server/proxy, FTP client/server, TFTP client, NTP client, DDNS (Cloud DNS), NAT |
| ACL | ACL, ACL mở rộng theo thời gian |
| Bảo mật | Chống SYN flood, UDP flood, ICMP flood, ICMP redirection, ICMP unreachable, Fraggle, gói ICMP quá dài, Winnuke; chia vùng bảo mật theo IP và theo cổng vật lý (sub-interface, cổng gộp) và cổng quay số |
| Dịch vụ cloud, app | Quản lý cloud, quản lý qua app, nâng cấp qua app, khởi động lại qua app |
| Trong hộp | 1 router, 1 dây nguồn, 1 kẹp giữ dây nguồn, 4 đế cao su, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm, 1 cáp console DB-9, 1 cáp mạng, sách hướng dẫn |
| Khối lượng cả hộp | Datasheet: 17,08 kg, kích thước hộp 560 x 470 x 380 mm; trang sản phẩm hãng ghi 3,94 kg và 520 x 345 x 106 mm |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router Ruijie RG-NBR6210-E Reyee bảo mật quản lý cloud, 1000 máy khách, 2 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBR6120-E
Router · 600 Mbps · 200 máy khách · rack 1U
9.075.000đ
Ruijie · RG-NBR6205-E
Router · 1,5 Gbps · 500 máy khách · 2 SFP
20.050.000đ
Ruijie · RG-NBR6215-E
Router · 2,5 Gbps · 1500 máy khách · SFP+ 10G
31.215.000đ
Ruijie · RG-EG105G-V3
5 cổng 10/100/1000 · 2 WAN · 100 máy khách
3.330.000đ
Ruijie · RG-EG105G-P-V3
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 54 W · 2 WAN
4.235.000đ
Ruijie · RG-EG105GW-X
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Ruijie · RG-EG209GS
8 cổng 10/100/1000 · 1 SFP · 4 WAN · 200 máy khách
5.200.000đ
Ruijie · RG-EG210G-P-V3
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 4 WAN
3.310.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.