Ruijie · RG-NBR6120-E
Router Ruijie RG-NBR6120-E Reyee bảo mật quản lý cloud, 200 máy khách, gắn rack 1U
Router · 600 Mbps · 200 máy khách · rack 1U
9.075.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBR6215-ESẵn sàng đặt hàng
Router Reyee NBR6000 rack 1U: 2,5 Gbps, 1500 máy khách, CPU 4 nhân, 1 cổng SFP+ 10GBase-X, 1000 tunnel L2TP/PPTP, hiệu năng L2TP/IPsec VPN 1000 Mbps.
RG-NBR6215-E thuộc dòng router RG-NBR6000 của Ruijie; cột của mã này trong datasheet ghi thông lượng 2,5 Gbps, 1500 máy khách và thiết bị IP đồng thời, CPU 4 nhân 1,2 GHz. Đây cũng là mã duy nhất trong dòng có cổng 10GBase-X SFP+; các cổng còn lại gồm 1 cổng WAN, 1 cổng LAN, 6 cổng LAN/WAN 10/100/1000 Base-T và 1 cổng LAN/WAN 1GBase-X SFP. Trang hãng nêu nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, bán lẻ.
Nguồn số liệu: datasheet dòng NBR6000 (tệp ngày 19/9/2024).
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| LAN/WAN Switchable Port | 6 × 10/100/1000 Base-T, 1 × 1GBase-X SFP, 1 × 10GBase-X SFP+ | Highlights của dòng ghi "10G SFP+ Port Uplink". |
| Throughput | 2,5 Gbps | Highlights ghi thông lượng tới 2,5 Gbps. |
| Concurrent Clients and IP Devices | 1500 | Highlights trang 2 của datasheet ghi "Up to 2000 Concurrent Users"; bảng và trang sản phẩm hãng ghi 1500. Trang này theo bảng. |
| L2TP/PPTP Tunnels | 1000 | Highlights ghi "Up to 1000 IPSec Tunnels"; bảng thông số không có ô số tunnel IPsec, ô L2TP/PPTP Tunnels ghi 1000. |
| L2TP/IPsec VPN Performance | 1000 Mbps | |
| PPPoE Server Accounts | 2000 | PPPoE server qua CLI. |
| CPU / SDRAM | 4 nhân 1,2 GHz / 2 GB | Flash 8 GB EMMC + 8 MB SPI flash; ổ cứng 1 TB (không kèm theo, lắp thêm được). |

| Ô | RG-NBR6215-E | RG-NBR6210-E | RG-NBR6205-E | RG-NBR6120-E |
|---|---|---|---|---|
| Cổng SFP/SFP+ (LAN/WAN) | 1 × 1GBase-X SFP, 1 × 10GBase-X SFP+ | 2 × 1GBase-X SFP | 2 × 1GBase-X SFP | — (chỉ 3 × 10/100/1000 Base-T) |
| Thông lượng | 2,5 Gbps | 1,7 Gbps | 1,5 Gbps | 600 Mbps |
| Máy khách | 1500 | 1000 | 500 | 200 |
| CPU | 4 nhân 1,2 GHz | 3 nhân 1,2 GHz | 2 nhân 1,2 GHz | 2 nhân 880 MHz |
| Tunnel L2TP/PPTP | 1000 | 600 | 400 | 16 |
| Tài khoản PPPoE server | 2000 | 1000 | 500 | 200 |
Cả bốn mã có 1 cổng WAN và 1 cổng LAN 10/100/1000 Base-T cố định.
Datasheet đánh dấu WAN Load Balancing và Active/Standby Switchover of Ports cho RG-NBR6215-E. Datasheet ghi 1 cổng WAN, 1 cổng LAN và nhóm LAN/WAN Switchable Port (6 cổng 10/100/1000 Base-T, 1 cổng 1GBase-X SFP, 1 cổng 10GBase-X SFP+); không ghi số WAN tối đa. Kiểu truy cập Internet gồm PPPoE client, DHCP client, IP tĩnh. Định tuyến gồm tĩnh, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, ECMP, định tuyến theo chính sách. VPN hỗ trợ L2TP, PPTP, IPsec; Highlights nêu L7 DPI và kiểm soát lưu lượng thông minh trong tunnel VPN: quản lý hành vi dựa trên L7 DPI (thư viện hơn 2500 quy tắc) và VPN trực quan (visualized VPN) để đảm bảo dịch vụ quan trọng trong tunnel.

Cột RG-NBR6215-E có dấu hỗ trợ cho toàn bộ mục Security (chống SYN/UDP/ICMP flood, ICMP redirection, ICMP unreachable, Fraggle, Winnuke, gói ICMP quá dài; chia vùng bảo mật theo IP, theo cổng vật lý và cổng quay số), ACL và ACL theo thời gian, cách ly cổng, mirror cổng, gộp link cổng LAN. Quản lý hành vi: chặn ứng dụng theo thời gian/IP, lọc website, danh sách đen/trắng, nhận dạng và ưu tiên ứng dụng. Kiểm soát lưu lượng: theo người dùng, tự chia băng thông theo IP, lưu lượng VPN. Xác thực: portal, mật khẩu, voucher, SMS. Dịch vụ mạng: DHCP server, DHCP snooping, DNS client/server/proxy, FTP client/server, TFTP client, NTP client, DDNS (Cloud DNS), NAT.

RG-NBR6215-E thuộc danh mục router cân bằng tải trong router doanh nghiệp. Ba mã cùng dòng NBR6000: RG-NBR6210-E, RG-NBR6205-E, RG-NBR6120-E. Danh mục Module quang SFP liệt kê các module đang bán; datasheet NBR6000 không nêu module tương thích.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBR6215-E |
| Loại thiết bị | Router |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Cổng Ethernet | 1 cổng WAN 10/100/1000BASE-T; 1 cổng LAN 10/100/1000BASE-T; 6 cổng LAN/WAN 10/100/1000BASE-T; 1 cổng LAN/WAN SFP 1GBase-X; 1 cổng LAN/WAN SFP+ 10GBase-X |
| Cổng WAN tối đa | Datasheet không ghi số tối đa; có 1 cổng WAN cố định và các cổng chuyển đổi LAN/WAN: 6 cổng LAN/WAN 10/100/1000BASE-T; 1 cổng LAN/WAN SFP 1GBase-X; 1 cổng LAN/WAN SFP+ 10GBase-X |
| Quản lý | Ruijie Cloud, quản lý qua app (App Management), SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack (1U, 19 inch) |
| Máy khách và thiết bị IP đồng thời | 1500 (Concurrent Clients and IP Devices) |
| Thông lượng | 2,5 Gbps |
| CPU | 4 nhân, 1,2 GHz |
| RAM (SDRAM) | 2 GB |
| Bộ nhớ flash | 8 GB EMMC + 8 MB SPI flash |
| Ổ cứng | 1 TB (không kèm theo máy, lắp thêm được) |
| Đèn | 1 đèn trạng thái hệ thống, 1 đèn nguồn, 1 đèn SATA |
| Nút | 1 nút nguồn |
| Quạt | 2 |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 43,6 x 200 mm (chưa gồm đế cao su) |
| Nhiệt độ hoạt động | 0 °C đến 45 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10 % đến 90 % RH, không ngưng tụ |
| Tài khoản PPPoE server | 2000 |
| Kiểu kết nối Internet | PPPoE client, DHCP client, IP tĩnh |
| Tính năng cơ bản | Tự nhận dạng kiểu truy cập, tránh trùng địa chỉ WAN, VLAN, IPv6, SNMP |
| Quản lý mạng | Cách ly cổng, mirror cổng, gộp link cổng LAN |
| Quản lý hành vi | Chặn ứng dụng (theo thời gian/IP), lọc website, danh sách đen/trắng; nhận dạng ứng dụng, ưu tiên ứng dụng |
| Kiểm soát lưu lượng | Chính sách lưu lượng theo người dùng, tự chia băng thông theo IP, kiểm soát lưu lượng VPN |
| Nhật ký, chẩn đoán | System log, lưu log, chẩn đoán lỗi |
| Xác thực | Portal, mật khẩu, voucher, SMS |
| VPN | L2TP, PPTP, IPsec; 1000 tunnel L2TP/PPTP; hiệu năng L2TP/IPsec VPN 1000 Mbps |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh, RIP/RIPng, OSPFv2, OSPFv3, ECMP, định tuyến theo chính sách (PBR) |
| Nhiều đường WAN | Cân bằng tải WAN (WAN Load Balancing), chuyển đổi cổng chính/dự phòng (Active/Standby) |
| Dịch vụ mạng | PPPoE client, PPPoE server (qua CLI), DHCP server, DHCP snooping, DNS client/server/proxy, FTP client/server, TFTP client, NTP client, DDNS (Cloud DNS), NAT |
| ACL | ACL, ACL mở rộng theo thời gian |
| Bảo mật | Chống SYN flood, UDP flood, ICMP flood, ICMP redirection, ICMP unreachable, Fraggle, gói ICMP quá dài, Winnuke; chia vùng bảo mật theo IP và theo cổng vật lý (sub-interface, cổng gộp) và cổng quay số |
| Dịch vụ cloud, app | Quản lý cloud, quản lý qua app, nâng cấp qua app, khởi động lại qua app |
| Trong hộp | 1 router, 1 dây nguồn, 1 kẹp giữ dây nguồn, 4 đế cao su, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm, 1 cáp console DB-9, 1 cáp mạng, sách hướng dẫn |
| Khối lượng cả hộp | Datasheet: 17,08 kg, kích thước hộp 560 x 470 x 380 mm; trang sản phẩm hãng ghi 3,94 kg và 520 x 345 x 106 mm |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router Ruijie RG-NBR6215-E Reyee bảo mật quản lý cloud, 1500 máy khách, cổng SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBR6120-E
Router · 600 Mbps · 200 máy khách · rack 1U
9.075.000đ
Ruijie · RG-NBR6205-E
Router · 1,5 Gbps · 500 máy khách · 2 SFP
20.050.000đ
Ruijie · RG-NBR6210-E
Router · 1,7 Gbps · 1000 máy khách · 2 SFP
25.550.000đ
Ruijie · RG-EG105G-V3
5 cổng 10/100/1000 · 2 WAN · 100 máy khách
3.330.000đ
Ruijie · RG-EG105G-P-V3
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 54 W · 2 WAN
4.235.000đ
Ruijie · RG-EG105GW-X
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Ruijie · RG-EG209GS
8 cổng 10/100/1000 · 1 SFP · 4 WAN · 200 máy khách
5.200.000đ
Ruijie · RG-EG210G-P-V3
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 4 WAN
3.310.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.