Ruijie · RG-EG105G-V3
Router Ruijie RG-EG105G-V3 5 cổng Gigabit, quản lý Cloud
5 cổng 10/100/1000 · 2 WAN · 100 máy khách
3.330.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-EG105GW-XSẵn sàng đặt hàng
Router Wi-Fi 6 AX3000 all-in-one: 5 cổng 10/100/1000BASE-T, tối đa 4 WAN, 160 máy khách, 2974 Mbps, VPN 32 chi nhánh, WireGuard 300 Mbps.
RG-EG105GW-X là router không dây của Ruijie; datasheet gọi đây là router không dây "Wi-Fi 6 AX3000 High-performance All-in-One", có 5 cổng 10/100/1000BASE-T, tối đa 4 cổng WAN, 160 máy khách khuyến nghị và thông lượng 1200 Mbps. Tốc độ vô tuyến tối đa 2974 Mbps trên hai băng 2,4 GHz và 5 GHz. Trang Ruijie ghi nơi dùng gồm SOHO, bán lẻ, nhà hàng, quán cà phê, khách sạn.
Phần tóm tắt Model trên trang tiếng Việt của hãng viết "Wi-Fi 6, 2976 Mbps, 160 Người dùng"; ô Maximum wireless data rate trong datasheet ngày 01/9/2026 ghi 2974 Mbps, trang này theo datasheet.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Maximum wireless data rate | 2974 Mbps | 2,4 GHz: 573 Mbps; 5 GHz: 2401 Mbps. |
| Radio design | 2 radio, 4 luồng | Mỗi băng 2 x 2 MIMO; 5 GHz có kênh tới 160 MHz. |
| Recommended number of concurrent clients | 160 | Phiên đồng thời tối đa 30.000. |
| Throughput | 1200 Mbps | Datasheet ghi một con số, không chia chế độ. |
| Maximum number of WAN ports | 4 | Các ô riêng: 1 WAN cố định, 3 cổng LAN/WAN, 1 LAN cố định. |
| Coverage range | 145 m² | Hãng chú thích: đo trong môi trường lý tưởng không vật cản; bán kính phủ phụ thuộc máy khách và nhiễu. |
| Maximum number of managed devices (router mode) | 150 / 128 | Nhóm AP và NBS 150, nhóm ES 128; hãng ghi số này thay đổi theo từng dòng. |

Băng 2,4 GHz chạy Wi-Fi 4 (802.11b/g/n) và Wi-Fi 6 (802.11ax); băng 5 GHz chạy Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac) và Wi-Fi 6 (802.11ax). Máy có 5 ăng-ten đa hướng gắn ngoài: 2 cho 2,4 GHz, 3 cho 5 GHz. Độ rộng kênh Auto/20/40 MHz ở 2,4 GHz và Auto/20/40/80/160 MHz ở 5 GHz.
Công suất phát tổng hợp 29 dBm ở 2,4 GHz và 30,7 dBm ở 5 GHz (26 dBm mỗi luồng). Mức EIRP tối đa datasheet ghi cho Việt Nam: 23 dBm ở 2400–2483,5 MHz và 5150–5350 MHz, 30 dBm ở 5470–5725 MHz và 5725–5850 MHz.
Bảng WLAN ghi Yes cho AP Mesh, tối ưu Wi-Fi thông minh (WIO), ngưỡng RSSI truy cập, SSID riêng cho từng AP, ngắt máy khách sóng yếu, danh sách chặn/cho phép toàn cục, cài công suất, độ nhạy roaming, cách ly người dùng và WMM. Highlights gọi tính năng ghép mesh là "One-Click Reyee Mesh"; thân máy có 3 đèn mesh.
Datasheet ghi 1 cổng WAN cố định, 3 cổng LAN/WAN; ô Maximum number of WAN ports ghi 4. Datasheet ghi Yes cho cân bằng tải theo luồng, theo IP nguồn, theo trọng số cổng, chọn đường theo chất lượng link, định tuyến theo ứng dụng, gộp băng thông và WAN failover. Hiệu suất gộp băng thông nhiều WAN được ghi là từ 80 % trở lên, kèm chú thích số liệu phòng thí nghiệm. Giao thức RLDP phát hiện đường truyền với thời gian chuyển không quá 10 giây.
| Giao thức | Băng thông theo datasheet | Chi nhánh / tunnel tối đa |
|---|---|---|
| SD-WAN | 300 Mbps | 96 tunnel, 32 chi nhánh |
| IPsec VPN | 100 Mbps | 32 chi nhánh |
| L2TP VPN | 400 Mbps | 32 chi nhánh |
| PPTP VPN | 400 Mbps | 32 chi nhánh |
| OpenVPN | 80 Mbps | 32 chi nhánh |
| WireGuard (server và client) | 300 Mbps | 32 tunnel đồng thời phía server |
Số tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN là 200; SSL VPN và Easy VPN 1.0 ghi No. Highlights nhắc việc giám sát NVR, camera IP hoặc máy chủ nội bộ từ xa một cách an toàn.
Nhóm router không dây trên menu Ruijie có hai mã: RG-EG105GW-X (Wi-Fi 6) và RG-EG105GW(T) (Wi-Fi 5). Một số ô khác nhau theo hai datasheet cùng ngày 01/9/2026:
| Ô thông số | RG-EG105GW-X | RG-EG105GW(T) |
|---|---|---|
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 (802.11ax) | Wi-Fi 5 (802.11ac) |
| Maximum wireless data rate | 2974 Mbps | 1266 Mbps |
| Ăng-ten | 5 ăng-ten ngoài (2 + 3) | 2 ăng-ten gắn trong |
| Coverage range | 145 m² | 115 m² |
| Recommended number of concurrent clients | 160 | 150 |
| Maximum number of concurrent sessions | 30.000 | 12.000 |
| Throughput | 1200 Mbps | 700 Mbps |
| SD-WAN / IPsec VPN | 300 Mbps / 100 Mbps | 80 Mbps / 24 Mbps |
| USB | 1 x USB 3.0 | 1 x USB 2.0 |
| Kiểu lắp đặt / công suất tối đa | Để bàn / 20 W | Để bàn, treo tường / 15 W |

Portal cloud, portal cục bộ, xác thực một chạm, mật khẩu, SMS và mã QR đều ghi Yes; trang portal tuỳ chỉnh, voucher và tài khoản trên Ruijie Cloud ghi No. Máy có 802.1X, xác thực theo MAC, RADIUS và PPPoE server 100 tài khoản, 35 máy đồng thời; xác thực bên thứ ba ghi No. Gateway Features có nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ và theo IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận lưu lượng, nhật ký URL gửi về máy chủ.
Bảo mật gồm ACL, ACL IPv6, ACL trạng thái, chống SYN flood, Smurf, LAND, Teardrop, gói dị dạng, phân mảnh, ràng buộc IP-MAC, chống chia sẻ mạng, vùng bảo mật, lọc 256 địa chỉ MAC. VLAN tối đa 16, cấu hình trên cổng LAN. Định tuyến có tĩnh IPv4/IPv6, RIP, RIPng, PBR IPv6; OSPF, BGP và VRRP ghi No; ô AC mode cũng ghi No.

RG-EG105GW-X thuộc danh mục router cân bằng tải, nhóm router doanh nghiệp. Bản Wi-Fi 5: RG-EG105GW(T). Router có dây cùng dòng EG trên trang: RG-EG105G-V3, RG-EG105G-P-V3. Thiết bị Ruijie khác: access point RG-RAP2260(G), switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-EG105GW-X |
| Loại thiết bị | Router Wi-Fi |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2974 Mbps |
| Cổng Ethernet | 5 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng WAN tối đa | 4 |
| Máy khách khuyến nghị | 160 |
| Thông lượng | 1200 Mbps |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, web |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn |
| Bố trí cổng | 1 WAN cố định, 3 cổng LAN/WAN, 1 LAN cố định; LAN tối đa 4; WAN tối đa 4 |
| Cổng USB | 1 x USB 3.0 |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 3 đèn mesh; 1 nút reset |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 2 nhân 1,3 GHz; RAM 512 MB DDR3; flash 128 MB SPI NAND |
| Thiết kế radio | 2 radio, 4 luồng: 2,4 GHz 2 x 2 MIMO; 5 GHz 2 x 2 MIMO |
| Chuẩn từng băng | 2,4 GHz: Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), Wi-Fi 6 (802.11ax); 5 GHz: Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Tốc độ từng băng | 2,4 GHz: 573 Mbps; 5 GHz: 2401 Mbps |
| Độ rộng kênh | 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz; 5 GHz: Auto/20/40/80/160 MHz |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 29 dBm tổng hợp; 5 GHz: 30,7 dBm tổng hợp (26 dBm mỗi luồng); thay đổi theo quy định từng nước |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Ăng-ten | 2,4 GHz: 2 ăng-ten đa hướng gắn ngoài; 5 GHz: 3 ăng-ten đa hướng gắn ngoài |
| Vùng phủ Wi-Fi | 145 m² (môi trường lý tưởng, không vật cản) |
| Phiên đồng thời tối đa | 30.000 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ router) | Nhóm AP và NBS: 150; nhóm ES: 128 |
| Đa WAN | Cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số cổng, trọng số link; chọn đường theo chất lượng link; định tuyến theo ứng dụng; WAN failover; hiệu suất gộp băng thông ≥ 80 % (số liệu phòng thí nghiệm) |
| SD-WAN | 300 Mbps; 96 tunnel; tối đa 32 chi nhánh; Active/Standby |
| VPN | IPsec 100 Mbps; L2TP 400 Mbps; PPTP 400 Mbps; OpenVPN 80 Mbps; mỗi loại 32 chi nhánh; 200 tài khoản L2TP, PPTP, OpenVPN; không có SSL VPN |
| WireGuard | Server và client; 300 Mbps; 32 tunnel đồng thời phía server |
| Phát hiện đường truyền (RLDP) | Thời gian chuyển ≤ 10 giây |
| Định tuyến | Tĩnh IPv4, IPv6; RIP, RIPng; PBR IPv6; không có OSPF, BGP, IS-IS, ECMP, VRRP |
| Xác thực | Portal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR); 802.1X; theo MAC; RADIUS; PPPoE server 100 tài khoản, 35 máy đồng thời |
| Quản lý hành vi | Nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận lưu lượng, nhật ký URL; gửi audit log lên máy chủ; ô Audit log storage: No |
| Tính năng Wi-Fi (mục WLAN) | AP Mesh, WIO, ngưỡng RSSI, SSID riêng từng AP, ngắt máy khách sóng yếu, danh sách chặn/cho phép, cài công suất, độ nhạy roaming, cách ly người dùng, WMM |
| VLAN | Tối đa 16 VLAN, cấu hình trên cổng LAN, ưu tiên VLAN |
| Bảo mật | ACL, ACL IPv6, ACL trạng thái; chống SYN flood, Smurf, LAND, Teardrop, gói dị dạng, phân mảnh, tấn công IP; ràng buộc IP-MAC; chống chia sẻ mạng; vùng bảo mật; lọc 256 MAC |
| Dịch vụ IP | NAT, NAT loopback, ALG, DHCP server/client, Option 43/138, DNS, 256 ánh xạ cổng, UPnP, IPTV, IPv6, ràng buộc ARP; số mục ARP tối đa 1.024, DDNS (Ruijie, No-IP, 3322.org, Alibaba Cloud), Cloudflare |
| Quản lý, giám sát | Web (HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, SON; không có chế độ AC, SSH, Telnet |
| Đăng nhập web mặc định | 192.168.110.1; mật khẩu admin |
| Nguồn | Nguồn cố định (Fixed power supply); ô kích thước đầu cắm DC ghi No |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 20 W |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 283 x 172 x 46 mm (chưa gồm ăng-ten, đế); hộp 418 x 368 x 65 mm |
| Khối lượng | 1,2 kg (không bao bì); 1,71 kg cả hộp |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Cấp bảo vệ | Không (ô IP rating: No) |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±2 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode) |
| Trong hộp | Router, 1 dây nguồn 1,5 m, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router Wi-Fi 6 Ruijie RG-EG105GW-X AX3000 5 cổng Gigabit? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-EG105G-V3
5 cổng 10/100/1000 · 2 WAN · 100 máy khách
3.330.000đ
Ruijie · RG-EG105G-P-V3
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 54 W · 2 WAN
4.235.000đ
Ruijie · RG-EG209GS
8 cổng 10/100/1000 · 1 SFP · 4 WAN · 200 máy khách
5.200.000đ
Ruijie · RG-EG210G-P-V3
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 4 WAN
3.310.000đ
Ruijie · RG-EG305GH-P-E
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 60 W · 1500 Mbps
8.225.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-E
10 cổng 10/100/1000 · rack 1U · 1500 Mbps
9.325.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-P-E
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 1500 Mbps
9.875.000đ
Ruijie · RG-EG406XS
5 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 5 WAN · 400 máy khách
3.870.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.