Ruijie · RG-EG105G-V3
Router Ruijie RG-EG105G-V3 5 cổng Gigabit, quản lý Cloud
5 cổng 10/100/1000 · 2 WAN · 100 máy khách
3.330.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-EG209GSSẵn sàng đặt hàng
Router Reyee quản lý Cloud: 8 cổng 10/100/1000BASE-T, 1 cổng SFP 1GE LAN/WAN, tối đa 4 WAN, 200 máy khách, BGP, OSPF, VPN, WireGuard.
RG-EG209GS là router quản lý Cloud 9 cổng của Reyee có cổng quang ("SFP Router" trong tên datasheet): datasheet ghi 8 cổng 10/100/1000BASE-T và 1 cổng SFP 1GE, Highlights nói cổng SFP chuyển được vai trò LAN/WAN để thêm kết nối cáp quang. Máy nhận tối đa 4 WAN, 200 máy khách khuyến nghị, thông lượng 600 Mbps (Normal) hoặc 1000 Mbps (Turbo). Trang tiếng Việt của Ruijie ghi nơi dùng: WISP, văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ, CCTV.
Bảng IP Routing của mã này ghi Yes cho BGP, OSPF và RIP; mục Ethernet Interface ghi Yes cho sub-interface. Các mục dưới đi theo từng ô.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 1GE SFP ports | 1 | Tổng số cổng quang: 1. Highlights: "LAN/WAN switchable SFP port". |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 8 | LAN tối đa 8; 5 LAN cố định, 1 WAN cố định, 3 LAN/WAN. |
| Maximum number of WAN ports | 4 | Ô Load balancing ghi Yes. |
| Recommended number of concurrent clients | 200 | Phiên đồng thời tối đa 60.000. |
| Throughput | 600 / 1000 Mbps | Normal Mode / Turbo Mode. |
| Maximum number of managed devices (router mode) | 150 / 128 | AP và NBS / ES; chế độ AC: 500 / 128. Hãng ghi số này thay đổi theo dòng thiết bị. |
| Maximum power consumption | 18 W | Nguồn adapter DC. |

Datasheet RG-EG209GS ghi 1 cổng WAN cố định, 3 cổng LAN/WAN; ô Maximum number of WAN ports ghi 4. Bảng IP Routing ghi Yes cho cân bằng tải theo luồng, theo IP nguồn, theo trọng số cổng, chọn đường theo chất lượng link, định tuyến theo ứng dụng và chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia. Hiệu suất gộp băng thông nhiều WAN ghi từ 80 % trở lên (số liệu phòng thí nghiệm). Gateway Features có WAN failover.
Ở phần cổng Ethernet, mã này ghi Yes cho nhiều địa chỉ IP trên một cổng WAN và sub-interface, tối đa 8 sub-interface trên mỗi cổng WAN; cùng với chống trùng IP, nhân bản MAC và nhiều WAN chung dải mạng.
Datasheet RG-EG209GS ghi Yes cho BGP, BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng, định tuyến tĩnh IPv4 và IPv6, PBR IPv6; IS-IS, ECMP và VRRP ghi No.
| Giao thức | Băng thông theo datasheet | Chi nhánh / tunnel tối đa |
|---|---|---|
| IPsec VPN | 28 Mbps | 8 chi nhánh |
| L2TP VPN | 130 Mbps | 8 chi nhánh |
| PPTP VPN | 190 Mbps | 8 chi nhánh |
| OpenVPN | 20 Mbps | 16 chi nhánh |
| WireGuard | 80 Mbps | 8 tunnel đồng thời phía server |
| SD-WAN | 80 Mbps | 24 tunnel, 8 chi nhánh |
Tài khoản VPN cho L2TP, PPTP, OpenVPN: 100. SSL VPN và Easy VPN 1.0 ghi No.
Menu EG200 của Ruijie gồm RG-EG210G-P-V3, RG-EG210G-P, RG-EG210G-E và RG-EG209GS; Thiết Bị Mạng đang có RG-EG209GS và RG-EG210G-P-V3. Hai datasheet cùng ngày 01/9/2026 trùng nhau ở toàn bộ phần mềm; một số ô phần cứng khác nhau:
| Ô thông số | RG-EG209GS | RG-EG210G-P-V3 |
|---|---|---|
| Tên trong datasheet | Reyee 9-Port Gigabit Cloud Managed SFP Router | Reyee Cloud Managed PoE Router |
| Cổng | 8 x 10/100/1000BASE-T + 1 x SFP 1GE | 10 x 10/100/1000BASE-T |
| LAN tối đa / WAN tối đa | 8 / 4 | 9 / 4 |
| PoE ra | Datasheet không có mục PoE | 8 cổng 802.3af/at, PoE budget 110 W, 30 W mỗi cổng |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 18 W | 130 W |
| Khối lượng / cả hộp | 0,98 kg / 1,05 kg | 1,48 kg / 1,60 kg |
| Chống sét (cổng dịch vụ; đầu nguồn) | ±4 kV; ±4 kV CM, ±4 kV DM | ±2 kV; ±2 kV CM, ±1 kV DM |
| Máy khách, thông lượng, VPN | 200; 600/1000 Mbps; như nhau | 200; 600/1000 Mbps; như nhau |

Highlights viết về quản lý băng thông theo ứng dụng và người dùng, cùng trang portal tuỳ chỉnh. Bảng Authentication ghi Yes cho portal cloud và cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản trên Ruijie Cloud, 802.1X, xác thực theo MAC, RADIUS và xác thực bên thứ ba; PPPoE server có 100 tài khoản, 65 máy đồng thời. Gateway Features ghi Yes cho nhận diện, ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL, nhật ký URL và gửi audit log lên máy chủ.

RG-EG209GS thuộc danh mục router cân bằng tải, nhóm router doanh nghiệp. Cùng dòng EG200: RG-EG210G-P-V3. Danh mục module quang SFP có các module SFP Ruijie. Thiết bị Ruijie khác trên trang: access point RG-RAP2260(G), switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2, switch RG-ES205GC.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-EG209GS |
| Loại thiết bị | Router |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000BASE-T; 1 cổng SFP 1GE |
| Cổng WAN tối đa | 4 |
| Máy khách khuyến nghị | 200 |
| Thông lượng | 600 Mbps (Normal); 1000 Mbps (Turbo) |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, web |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn |
| Bố trí cổng | 1 WAN cố định, 3 cổng LAN/WAN, 5 LAN cố định; LAN tối đa 8; WAN tối đa 4 |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 9 đèn cổng; 1 nút reset |
| Phiên đồng thời tối đa | 60.000 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ router) | Nhóm AP và NBS: 150; nhóm ES: 128 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ AC) | Nhóm AP và NBS: 500; nhóm ES: 128 |
| Đa WAN | Cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số cổng; chọn đường theo chất lượng link; định tuyến theo ứng dụng; chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia; WAN failover; gộp băng thông, hiệu suất ≥ 80 % (số liệu phòng thí nghiệm) |
| Cổng WAN nâng cao | Nhiều IP trên một cổng WAN; sub-interface (8 trên mỗi cổng WAN); chống trùng IP; nhân bản MAC; nhiều WAN cùng dải mạng; PPPoE client |
| SD-WAN | 80 Mbps; 24 tunnel; tối đa 8 chi nhánh; Active/Standby; đo băng thông tunnel |
| VPN | IPsec 28 Mbps/8 chi nhánh; L2TP 130 Mbps/8; PPTP 190 Mbps/8; OpenVPN 20 Mbps/16; 100 tài khoản L2TP, PPTP, OpenVPN; không có SSL VPN, Easy VPN 1.0 |
| WireGuard | Server và client; 80 Mbps; 8 tunnel đồng thời phía server |
| Định tuyến | Tĩnh IPv4, IPv6; BGP, BGP4, BGP4+; OSPFv2, OSPFv3; RIP, RIPng; PBR IPv6; không có IS-IS, ECMP, VRRP |
| Xác thực | Portal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản, trang tuỳ chỉnh); 802.1X; theo MAC; RADIUS; xác thực bên thứ ba; PPPoE server 100 tài khoản, 65 máy đồng thời |
| Quản lý hành vi | Nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận lưu lượng, nhật ký URL; gửi audit log lên máy chủ; ô Audit log storage: No |
| VLAN | Có; cấu hình trên cổng LAN; ưu tiên VLAN; cùng VLAN tag cho nhiều cổng WAN; không có Super-VLAN, gộp link, LLDP |
| Bảo mật | ACL, ACL trạng thái; chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP; tắt ping; ràng buộc IP-MAC; chống chia sẻ mạng; vùng bảo mật; nhật ký bảo mật |
| Dịch vụ IP | NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, DHCP server/client, Option 43/138, DNS client/proxy/server, chặn/cho phép DNS (2.000 tên miền, 10 chính sách), 256 ánh xạ cổng, UPnP, IPTV, IPv6, ràng buộc ARP; số mục ARP tối đa 1.024, DDNS (Ruijie, No-IP, 3322.org, Alibaba Cloud), Cloudflare, chế độ Turbo |
| Cách vào Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; tự nhận dạng kiểu kết nối; tự học tài khoản PPPoE của router khác |
| Quản lý, giám sát | Web (HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, SON; chế độ AC; không có SSH, Telnet |
| Ngôn ngữ giao diện | Anh, Trung, Thổ Nhĩ Kỳ, Ả Rập, Việt, Thái, Indonesia, Tây Ban Nha (Mỹ Latinh), Bồ Đào Nha (Brazil), Nga, Pháp, Đức, Tây Ban Nha (châu Âu), Ý, Ba Lan |
| Đăng nhập web mặc định | 192.168.110.1; mật khẩu admin |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 2 nhân 880 MHz; RAM 256 MB; flash 32 MB |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 202 x 108 x 28 mm |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Nguồn | Adapter DC; đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 18 W |
| Khối lượng | 0,98 kg; 1,05 kg cả hộp; hộp 610 x 370 x 335 mm |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±4 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±4 kV (differential mode) |
| Trong hộp | Router, adapter nguồn, 4 đệm cao su, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router Ruijie RG-EG209GS 8 cổng Gigabit, 1 cổng SFP, quản lý Cloud? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-EG105G-V3
5 cổng 10/100/1000 · 2 WAN · 100 máy khách
3.330.000đ
Ruijie · RG-EG105G-P-V3
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 54 W · 2 WAN
4.235.000đ
Ruijie · RG-EG105GW-X
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Ruijie · RG-EG210G-P-V3
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 4 WAN
3.310.000đ
Ruijie · RG-EG305GH-P-E
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 60 W · 1500 Mbps
8.225.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-E
10 cổng 10/100/1000 · rack 1U · 1500 Mbps
9.325.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-P-E
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 1500 Mbps
9.875.000đ
Ruijie · RG-EG406XS
5 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 5 WAN · 400 máy khách
3.870.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.