Ruijie · RG-NBR6205-E
Router Ruijie RG-NBR6205-E Reyee bảo mật quản lý cloud, 500 máy khách, 2 cổng SFP
Router · 1,5 Gbps · 500 máy khách · 2 SFP
20.050.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-NBR6120-ESẵn sàng đặt hàng
Router bảo mật Reyee dòng NBR6000 gắn rack 1U: thông lượng 600 Mbps, 200 máy khách và thiết bị IP, 1 cổng WAN, 1 cổng LAN, 3 cổng LAN/WAN gigabit, VPN, cân bằng tải WAN.
RG-NBR6120-E là một mã trong dòng router RG-NBR6000 của Ruijie, dòng được hãng gọi là "Reyee High-performance Cloud Managed Security Router". Bảng thông số ghi thông lượng 600 Mbps, 200 máy khách và thiết bị IP đồng thời; phần cổng gồm 1 cổng WAN, 1 cổng LAN và 3 cổng chuyển đổi LAN/WAN, đều là 10/100/1000BASE-T. Máy gắn rack 1U 19 inch. Trang sản phẩm của hãng liệt kê nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, bán lẻ.
Bốn mã NBR6000 dùng chung một datasheet (bản tệp ngày 19/9/2024). Bài này đọc các cột của RG-NBR6120-E, trong đó có một số ô hãng ghi "Not Support" chỉ ở mã này.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| WAN Port / LAN Port | 1 / 1 | Mỗi ô là 1 cổng 10/100/1000 Base-T. |
| LAN/WAN Switchable Port | 3 × 10/100/1000 Base-T | Không có cổng SFP trong cột của mã này. |
| Throughput | 600 Mbps | |
| Concurrent Clients and IP Devices | 200 | Trang Model của hãng ghi "200 Clients, 600Mbps, 5* GE Port". |
| CPU / SDRAM | 2 nhân 880 MHz / 512 MB | Flash 4 GB EMMC. |
| Hard Disk Drive | Not Support | Ba mã còn lại ghi 1 TB (không kèm theo router, có thể lắp thêm). |
| Fan | N/A | Ba mã còn lại ghi 2 quạt. |
| Operating Temperature | –5 °C đến 45 °C | Độ ẩm 10 % đến 90 % RH không ngưng tụ. |

Trong bảng phần mềm, các ô sau ghi Not Support ở cột RG-NBR6120-E, trong khi ba mã RG-NBR6205-E, RG-NBR6210-E, RG-NBR6215-E có dấu hỗ trợ:
Ngoài các ô trên, phần mềm của RG-NBR6120-E có dấu hỗ trợ như ba mã kia: VLAN, IPv6, SNMP, cách ly cổng, mirror cổng, nhận dạng và ưu tiên ứng dụng, định tuyến tĩnh, RIP/RIPng, OSPFv2, ECMP, định tuyến theo chính sách, NAT, DHCP server, ACL theo thời gian.
Datasheet đánh dấu hỗ trợ WAN Load Balancing và Active/Standby Switchover of Ports. Datasheet ghi 1 cổng WAN, 1 cổng LAN và 3 cổng LAN/WAN Switchable. Datasheet không ghi một con số "số WAN tối đa" riêng.
Về VPN, bảng ghi hỗ trợ L2TP, PPTP và IPsec. Cột RG-NBR6120-E ghi 16 tunnel L2TP/PPTP và hiệu năng L2TP/IPsec VPN 8 Mbps. Máy làm PPPoE server với 200 tài khoản (ô PPPoE Server ghi "Support (CLI)").

| Ô | RG-NBR6120-E | RG-NBR6205-E | RG-NBR6210-E | RG-NBR6215-E |
|---|---|---|---|---|
| Throughput | 600 Mbps | 1,5 Gbps | 1,7 Gbps | 2,5 Gbps |
| Máy khách và thiết bị IP | 200 | 500 | 1000 | 1500 |
| Cổng LAN/WAN | 3 × 10/100/1000 Base-T | 6 × 10/100/1000 Base-T, 2 × 1GBase-X SFP | 6 × 10/100/1000 Base-T, 2 × 1GBase-X SFP | 6 × 10/100/1000 Base-T, 1 × 1GBase-X SFP, 1 × 10GBase-X SFP+ |
| CPU | 2 nhân 880 MHz | 2 nhân 1,2 GHz | 3 nhân 1,2 GHz | 4 nhân 1,2 GHz |
| Tunnel L2TP/PPTP | 16 | 400 | 600 | 1000 |
| Hiệu năng L2TP/IPsec VPN | 8 Mbps | 400 Mbps | 600 Mbps | 1000 Mbps |
| Tài khoản PPPoE server | 200 | 500 | 1000 | 2000 |
Highlights của datasheet mô tả NBR là router bảo mật "All-in-One": tự bảo vệ cộng với ghi nhận hành vi mạng (network behavior audit), L7 DPI và kiểm soát lưu lượng thông minh trong tunnel VPN (L7 DPI and intelligent flow control in VPN tunnels); trang highlight ghi quản lý hành vi dựa trên L7 DPI với thư viện hơn 2500 quy tắc. Bảng phần mềm ghi các mục quản lý hành vi gồm chặn ứng dụng theo thời gian/IP, lọc website, danh sách đen/trắng; kiểm soát lưu lượng theo người dùng, tự chia băng thông theo IP và kiểm soát lưu lượng VPN. Xác thực hỗ trợ portal, mật khẩu, voucher và SMS.

Phần Service and Support đánh dấu Cloud Management, App Management, App Upgrade và App Restart; bảng Network có Ruijie Cloud và SNMP. Datasheet không ghi địa chỉ IP đăng nhập mặc định và không ghi công suất tiêu thụ, nên bài không nêu hai thông tin này.
RG-NBR6120-E thuộc danh mục router cân bằng tải trong nhóm router doanh nghiệp. Router Ruijie khác đang có trên trang: RG-EG105GW(T).
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-NBR6120-E |
| Loại thiết bị | Router |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Cổng Ethernet | 1 cổng WAN 10/100/1000BASE-T; 1 cổng LAN 10/100/1000BASE-T; 3 cổng LAN/WAN 10/100/1000BASE-T |
| Cổng WAN tối đa | Datasheet không ghi số tối đa; có 1 cổng WAN cố định và các cổng chuyển đổi LAN/WAN: 3 cổng LAN/WAN 10/100/1000BASE-T |
| Quản lý | Ruijie Cloud, quản lý qua app (App Management), SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack (1U, 19 inch) |
| Máy khách và thiết bị IP đồng thời | 200 (Concurrent Clients and IP Devices) |
| Thông lượng | 600 Mbps |
| CPU | 2 nhân, 880 MHz |
| RAM (SDRAM) | 512 MB |
| Bộ nhớ flash | 4 GB EMMC |
| Ổ cứng | Không hỗ trợ |
| Đèn | 1 đèn trạng thái hệ thống, 1 đèn nguồn |
| Nút | 1 nút nguồn |
| Quạt | Không (N/A) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 43,6 x 200 mm (chưa gồm đế cao su) |
| Nhiệt độ hoạt động | –5 °C đến 45 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 10 % đến 90 % RH, không ngưng tụ |
| Tài khoản PPPoE server | 200 |
| Kiểu kết nối Internet | PPPoE client, DHCP client, IP tĩnh |
| Tính năng cơ bản | Tự nhận dạng kiểu truy cập, tránh trùng địa chỉ WAN, VLAN, IPv6, SNMP |
| Quản lý mạng | Cách ly cổng, mirror cổng; gộp link cổng LAN: không hỗ trợ |
| Quản lý hành vi | Chặn ứng dụng (theo thời gian/IP), lọc website, danh sách đen/trắng; nhận dạng ứng dụng, ưu tiên ứng dụng |
| Kiểm soát lưu lượng | Chính sách lưu lượng theo người dùng, tự chia băng thông theo IP, kiểm soát lưu lượng VPN |
| Nhật ký, chẩn đoán | System log, lưu log, chẩn đoán lỗi |
| Xác thực | Portal, mật khẩu, voucher, SMS |
| VPN | L2TP, PPTP, IPsec; 16 tunnel L2TP/PPTP; hiệu năng L2TP/IPsec VPN 8 Mbps |
| Định tuyến | Định tuyến tĩnh, RIP/RIPng, OSPFv2, ECMP, định tuyến theo chính sách (PBR); OSPFv3: không hỗ trợ |
| Nhiều đường WAN | Cân bằng tải WAN (WAN Load Balancing), chuyển đổi cổng chính/dự phòng (Active/Standby) |
| Dịch vụ mạng | PPPoE client, PPPoE server (qua CLI), DHCP server, DHCP snooping, DNS client/server/proxy, FTP client/server, TFTP client, NTP client: không hỗ trợ, DDNS (Cloud DNS), NAT |
| ACL | ACL, ACL mở rộng theo thời gian |
| Bảo mật | Không hỗ trợ các mục chống tấn công (SYN/UDP/ICMP flood, ICMP redirection, ICMP unreachable, Fraggle, gói ICMP quá dài, Winnuke) và chia vùng bảo mật |
| Dịch vụ cloud, app | Quản lý cloud, quản lý qua app, nâng cấp qua app, khởi động lại qua app |
| Trong hộp | 1 router, 1 dây nguồn, 1 kẹp giữ dây nguồn, 4 đế cao su, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm, 1 cáp console DB-9, 1 cáp mạng, sách hướng dẫn |
| Khối lượng cả hộp | Datasheet: 14,66 kg, kích thước hộp 560 x 470 x 380 mm; trang sản phẩm hãng ghi 3,38 kg và 520 x 345 x 106 mm |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router Ruijie RG-NBR6120-E Reyee bảo mật quản lý cloud, 200 máy khách, gắn rack 1U? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-NBR6205-E
Router · 1,5 Gbps · 500 máy khách · 2 SFP
20.050.000đ
Ruijie · RG-NBR6210-E
Router · 1,7 Gbps · 1000 máy khách · 2 SFP
25.550.000đ
Ruijie · RG-NBR6215-E
Router · 2,5 Gbps · 1500 máy khách · SFP+ 10G
31.215.000đ
Ruijie · RG-EG105G-V3
5 cổng 10/100/1000 · 2 WAN · 100 máy khách
3.330.000đ
Ruijie · RG-EG105G-P-V3
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 54 W · 2 WAN
4.235.000đ
Ruijie · RG-EG105GW-X
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Ruijie · RG-EG209GS
8 cổng 10/100/1000 · 1 SFP · 4 WAN · 200 máy khách
5.200.000đ
Ruijie · RG-EG210G-P-V3
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 4 WAN
3.310.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.