Ruijie · RG-EG105G-V3
Router Ruijie RG-EG105G-V3 5 cổng Gigabit, quản lý Cloud
5 cổng 10/100/1000 · 2 WAN · 100 máy khách
3.330.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-EG210G-P-V3Sẵn sàng đặt hàng
Router PoE Reyee quản lý Cloud: 10 cổng 10/100/1000BASE-T, 8 cổng PoE+ ra (PoE budget 110 W), 4 WAN, 200 máy khách, BGP, OSPF, VPN.
Trong dòng EG200 của Reyee, RG-EG210G-P-V3 là router PoE 10 cổng 10/100/1000BASE-T. Datasheet ghi 8 cổng PoE ra chuẩn IEEE 802.3af/at, PoE budget 110 W. Datasheet ghi tối đa 4 WAN, 200 máy khách khuyến nghị, thông lượng 600 Mbps ở chế độ thường và 1000 Mbps ở chế độ Turbo. Trang Ruijie liệt kê nơi dùng gồm văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ, CCTV và gia đình.
Phần Model trên trang hãng tóm tắt: "10 Gigabit Ports, 8 PoE+ Out, 200 Users, 600Mbps, 32MB Flash".
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of PoE Out ports | 8 | IEEE 802.3af/at (PoE/PoE+); chân cấp điện 1–2 (+), 3–6 (-). |
| PoE budget | 110 W | PoE budget mỗi cổng 30 W. |
| Maximum power consumption | 130 W | Nguồn adapter DC; hộp có dây nguồn 1 m ± 50 mm. |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 10 | Các ô riêng: 6 LAN cố định, 1 WAN cố định, 3 LAN/WAN; LAN tối đa 9. |
| Maximum number of WAN ports | 4 | Ô Load balancing ghi Yes. |
| Recommended number of concurrent clients | 200 | 60.000 phiên đồng thời; thông lượng 600 / 1000 Mbps. |

Các ô PoE trong datasheet: 8 cổng PoE ra, chuẩn 802.3af/at, PoE budget 110 W, mỗi cổng tối đa 30 W, chân cấp điện 1–2 (+) và 3–6 (-). Datasheet không ghi cổng nào trong 10 cổng là cổng PoE. Công suất tiêu thụ tối đa của router là 130 W; datasheet RG-EG209GS ghi 18 W.
Datasheet ghi số cổng WAN tối đa 4; cổng WAN cố định 1; cổng LAN/WAN 3. Datasheet ghi Yes cho cân bằng tải theo luồng, theo IP nguồn, theo trọng số cổng, chọn đường theo chất lượng link, định tuyến theo ứng dụng, chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia, WAN failover; hiệu suất gộp băng thông từ 80 % trở lên (số liệu phòng thí nghiệm). Mỗi cổng WAN có tối đa 8 sub-interface.
Định tuyến động gồm BGP, BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP và RIPng; IS-IS, ECMP, VRRP ghi No.
Thiết Bị Mạng có hai mã EG200: RG-EG210G-P-V3 và RG-EG209GS (menu Ruijie còn RG-EG210G-P và RG-EG210G-E). Phần mềm hai datasheet giống nhau; phần cứng có một số ô khác:
| Ô thông số | RG-EG209GS | RG-EG210G-P-V3 |
|---|---|---|
| Tên trong datasheet | Reyee 9-Port Gigabit Cloud Managed SFP Router | Reyee Cloud Managed PoE Router |
| Cổng | 8 x 10/100/1000BASE-T + 1 x SFP 1GE | 10 x 10/100/1000BASE-T |
| LAN tối đa / WAN tối đa | 8 / 4 | 9 / 4 |
| PoE ra | Datasheet không có mục PoE | 8 cổng 802.3af/at, PoE budget 110 W, 30 W mỗi cổng |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 18 W | 130 W |
| Khối lượng / cả hộp | 0,98 kg / 1,05 kg | 1,48 kg / 1,60 kg |
| Chống sét (cổng dịch vụ; đầu nguồn) | ±4 kV; ±4 kV CM, ±4 kV DM | ±2 kV; ±2 kV CM, ±1 kV DM |
| Máy khách, thông lượng, VPN | 200; 600/1000 Mbps; như nhau | 200; 600/1000 Mbps; như nhau |

| Giao thức | Băng thông theo datasheet | Chi nhánh / tunnel tối đa |
|---|---|---|
| IPsec VPN | 28 Mbps | 8 chi nhánh |
| L2TP VPN | 130 Mbps | 8 chi nhánh |
| PPTP VPN | 190 Mbps | 8 chi nhánh |
| OpenVPN | 20 Mbps | 16 chi nhánh |
| WireGuard | 80 Mbps | 8 tunnel đồng thời (server) |
| SD-WAN | 80 Mbps | 24 tunnel, 8 chi nhánh |
RG-EG210G-P-V3 có 100 tài khoản VPN cho L2TP, PPTP, OpenVPN; không có SSL VPN. Portal gồm cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher và trang tuỳ chỉnh; PPPoE server 100 tài khoản, 65 máy đồng thời. Highlights nhắc thư viện ứng dụng tự cập nhật để chặn ứng dụng không mong muốn và truy cập thiết bị nội bộ từ xa an toàn.

RG-EG210G-P-V3 thuộc danh mục router cân bằng tải, nhóm router doanh nghiệp. Cùng dòng EG200: RG-EG209GS. Router PoE dòng EG100 (4 cổng PoE ra, PoE budget 54 W): RG-EG105G-P-V3. Thiết bị Ruijie khác trên trang: access point RG-RAP2260(G), switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2, switch RG-ES205GC.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-EG210G-P-V3 |
| Loại thiết bị | Router PoE |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Cổng Ethernet | 10 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng WAN tối đa | 4 |
| Máy khách khuyến nghị | 200 |
| Thông lượng | 600 Mbps (Normal); 1000 Mbps (Turbo) |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, web |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Cổng PoE ra | 8 cổng IEEE 802.3af/at; tối đa 30 W mỗi cổng; chân 1–2 (+), 3–6 (-) |
| PoE budget | 110 W |
| Bố trí cổng | 1 WAN cố định, 3 cổng LAN/WAN, 6 LAN cố định; LAN tối đa 9; WAN tối đa 4 |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 10 đèn cổng Ethernet; 1 nút reset |
| Phiên đồng thời tối đa | 60.000 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ router) | Nhóm AP và NBS: 150; nhóm ES: 128 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ AC) | Nhóm AP và NBS: 500; nhóm ES: 128 |
| Đa WAN | Cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số cổng; chọn đường theo chất lượng link; định tuyến theo ứng dụng; chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia; WAN failover; gộp băng thông, hiệu suất ≥ 80 % (số liệu phòng thí nghiệm) |
| Cổng WAN nâng cao | Nhiều IP trên một cổng WAN; sub-interface (8 trên mỗi cổng WAN); chống trùng IP; nhân bản MAC; nhiều WAN cùng dải mạng; PPPoE client |
| SD-WAN | 80 Mbps; 24 tunnel; tối đa 8 chi nhánh; Active/Standby; đo băng thông tunnel |
| VPN | IPsec 28 Mbps/8 chi nhánh; L2TP 130 Mbps/8; PPTP 190 Mbps/8; OpenVPN 20 Mbps/16; 100 tài khoản L2TP, PPTP, OpenVPN; không có SSL VPN, Easy VPN 1.0 |
| WireGuard | Server và client; 80 Mbps; 8 tunnel đồng thời phía server |
| Định tuyến | Tĩnh IPv4, IPv6; BGP, BGP4, BGP4+; OSPFv2, OSPFv3; RIP, RIPng; PBR IPv6; không có IS-IS, ECMP, VRRP |
| Xác thực | Portal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản, trang tuỳ chỉnh); 802.1X; theo MAC; RADIUS; xác thực bên thứ ba; PPPoE server 100 tài khoản, 65 máy đồng thời |
| Quản lý hành vi | Nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận lưu lượng, nhật ký URL; gửi audit log lên máy chủ; ô Audit log storage: No |
| VLAN | Có; cấu hình trên cổng LAN; ưu tiên VLAN; cùng VLAN tag cho nhiều cổng WAN; không có Super-VLAN, gộp link, LLDP |
| Bảo mật | ACL, ACL trạng thái; chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP; tắt ping; ràng buộc IP-MAC; chống chia sẻ mạng; vùng bảo mật; nhật ký bảo mật |
| Dịch vụ IP | NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, DHCP server/client, Option 43/138, DNS client/proxy/server, chặn/cho phép DNS (2.000 tên miền, 10 chính sách), 256 ánh xạ cổng, UPnP, IPTV, IPv6, ràng buộc ARP; số mục ARP tối đa 1.024, DDNS (Ruijie, No-IP, 3322.org, Alibaba Cloud), Cloudflare, chế độ Turbo |
| Cách vào Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; tự nhận dạng kiểu kết nối; tự học tài khoản PPPoE của router khác |
| Quản lý, giám sát | Web (HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, SON; chế độ AC; không có SSH, Telnet |
| Ngôn ngữ giao diện | Anh, Trung, Thổ Nhĩ Kỳ, Ả Rập, Việt, Thái, Indonesia, Tây Ban Nha (Mỹ Latinh), Bồ Đào Nha (Brazil), Nga, Pháp, Đức, Tây Ban Nha (châu Âu), Ý, Ba Lan |
| Đăng nhập web mặc định | 192.168.110.1; mật khẩu admin |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 2 nhân 880 MHz; RAM 256 MB; flash 32 MB |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 202 x 108 x 28 mm |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Nguồn | Adapter DC; đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 130 W |
| Khối lượng | 1,48 kg; 1,60 kg cả hộp; hộp 594 x 426 x 267 mm |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±2 kV (common mode); đầu nguồn: ±2 kV (common mode), ±1 kV (differential mode) |
| Trong hộp | Router, adapter nguồn, 1 dây nguồn 1 m ± 50 mm, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router PoE Ruijie RG-EG210G-P-V3 10 cổng Gigabit, 8 cổng PoE+ 110 W? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-EG105G-V3
5 cổng 10/100/1000 · 2 WAN · 100 máy khách
3.330.000đ
Ruijie · RG-EG105G-P-V3
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 54 W · 2 WAN
4.235.000đ
Ruijie · RG-EG105GW-X
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Ruijie · RG-EG209GS
8 cổng 10/100/1000 · 1 SFP · 4 WAN · 200 máy khách
5.200.000đ
Ruijie · RG-EG305GH-P-E
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 60 W · 1500 Mbps
8.225.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-E
10 cổng 10/100/1000 · rack 1U · 1500 Mbps
9.325.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-P-E
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 1500 Mbps
9.875.000đ
Ruijie · RG-EG406XS
5 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 5 WAN · 400 máy khách
3.870.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.