Ruijie · RG-EG105GW-X
Router Wi-Fi 6 Ruijie RG-EG105GW-X AX3000 5 cổng Gigabit
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-EG310GH-P-ESẵn sàng đặt hàng
Router PoE văn phòng Reyee: 10 cổng 10/100/1000BASE-T, 8 cổng PoE+ (PoE budget 110 W), 4 WAN, 350 máy khách, 1500 Mbps, VPN 64 chi nhánh.
RG-EG310GH-P-E là router PoE 10 cổng của dòng EG300 Reyee, cấp PoE ra trên 8 cổng chuẩn IEEE 802.3af/at với PoE budget 110 W. Datasheet ngày 19/9/2026 ghi 10 cổng 10/100/1000BASE-T, tối đa 4 WAN, 350 máy khách khuyến nghị, 100.000 phiên đồng thời và thông lượng 1500 Mbps. Trang Ruijie ghi nơi dùng: văn phòng, khách sạn, trường học, bán lẻ, CCTV.
Phần Model trên trang hãng viết "10 cổng, 1,5Gbps, 350 người dùng, 8 Đầu ra PoE, 64 VPN Tunnel".
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of PoE Out ports | 8 | IEEE 802.3af/at; chân 1–2 (+), 3–6 (-). |
| PoE budget | 110 W | Tối đa 30 W mỗi cổng. |
| Maximum power consumption | 130 W | Adapter DC; dây nguồn 0,8 m hoặc 1 m (hãng ghi có hai độ dài, theo hàng giao). |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 10 | LAN tối đa 9; các ô riêng: 6 LAN cố định, 1 WAN cố định, 3 LAN/WAN. |
| Maximum number of WAN ports | 4 | Ô Load balancing ghi Yes. |
| Throughput | 1500 Mbps | Normal Mode và Turbo Mode cùng 1500 Mbps. |

Datasheet không chỉ ra cổng nào trong 10 cổng có PoE; các ô PoE gồm 8 cổng ra, chuẩn 802.3af/at, PoE budget 110 W, mỗi cổng tối đa 30 W. Máy dùng adapter DC (đầu 5,5/2,1 mm, sâu 10 mm), công suất tiêu thụ tối đa 130 W. Chống sét ở cổng dịch vụ ±4 kV (common mode), ở đầu nguồn ±4 kV (common mode) và ±4 kV (differential mode).
Bảng Authentication ghi Yes cho portal cloud, portal cục bộ, xác thực một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản trên Ruijie Cloud, trang portal tuỳ chỉnh, CHAP/MS-CHAP, 802.1X, xác thực theo MAC, RADIUS (client, accounting theo thời gian hoặc lưu lượng, proxy, hạn mức lưu lượng, nhóm người dùng) và xác thực bên thứ ba. PPPoE server có 300 tài khoản, 128 máy đồng thời.
Highlights nêu "Traffic visualization and monitoring" và quản lý băng thông theo ứng dụng, người dùng. Gateway Features ghi Yes cho nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận lưu lượng, nhật ký URL gửi về máy chủ.
Dòng EG300 trên menu Ruijie có ba mã, cả ba đã có trên Thiết Bị Mạng: RG-EG305GH-P-E, RG-EG310GH-E và RG-EG310GH-P-E. Đặt ba datasheet cạnh nhau, mã này đứng cột đầu:
| Ô thông số | RG-EG310GH-P-E | RG-EG305GH-P-E | RG-EG310GH-E |
|---|---|---|---|
| Tên trong datasheet | … PoE Office Router (10-Port) | … PoE Office Router (5-Port) | … Office Router (10-Port) |
| Cổng 10/100/1000BASE-T | 10 (LAN tối đa 9) | 5 (LAN tối đa 4) | 10 (LAN tối đa 9) |
| Cổng WAN tối đa | 4 | 4 | 4 |
| PoE ra (802.3af/at) | 8 cổng, PoE budget 110 W | 4 cổng, PoE budget 60 W | Datasheet không có mục PoE |
| Nguồn / công suất tối đa | Adapter DC / 130 W | Adapter DC / 80 W | Nguồn cố định / 25 W |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn | Để bàn | Rack (chiếm 1U) |
| Kích thước | 202 x 108 x 28 mm | 202 x 108 x 28 mm | 440 x 200 x 43,6 mm |
| Khối lượng | 1,50 kg | 1,2 kg | 2,4 kg |
| Chống sét đầu nguồn | ±4 kV CM, ±4 kV DM | ±6 kV CM, ±6 kV DM | ±6 kV CM, ±6 kV DM |
| Ngày datasheet | 19/9/2026 | 01/9/2026 | 01/9/2026 |

Ô số cổng WAN tối đa ghi 4; cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số cổng, chọn đường theo chất lượng link, định tuyến theo ứng dụng, WAN failover; hiệu suất gộp băng thông ≥ 80 % (số liệu phòng thí nghiệm). Định tuyến động BGP, OSPFv2/v3, RIP/RIPng.
VPN của RG-EG310GH-P-E theo datasheet: IPsec 170 Mbps, L2TP 540 Mbps, PPTP 640 Mbps, OpenVPN 100 Mbps; mỗi loại tối đa 64 chi nhánh. Ô WireGuard server và WireGuard client đều ghi Yes; ô WireGuard performance ghi 300 Mbps; server giữ tối đa 64 tunnel đồng thời. SD-WAN 300 Mbps với 192 tunnel, 64 chi nhánh.

RG-EG310GH-P-E thuộc danh mục router cân bằng tải, nhóm router doanh nghiệp. Cùng dòng EG300: RG-EG310GH-E (rack 1U), RG-EG305GH-P-E (5 cổng). Router PoE 10 cổng, 8 cổng PoE ra ở dòng EG200: RG-EG210G-P-V3. Thiết bị Ruijie khác trên trang: access point RG-RAP2260(G), switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-EG310GH-P-E |
| Loại thiết bị | Router PoE |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Cổng Ethernet | 10 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng WAN tối đa | 4 |
| Máy khách khuyến nghị | 350 |
| Thông lượng | 1500 Mbps (Normal và Turbo) |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, web |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Cổng PoE ra | 8 cổng IEEE 802.3af/at; tối đa 30 W mỗi cổng; chân 1–2 (+), 3–6 (-) |
| PoE budget | 110 W |
| Bố trí cổng | 1 WAN cố định, 3 cổng LAN/WAN, 6 LAN cố định; LAN tối đa 9; WAN tối đa 4 |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 10 đèn cổng Ethernet; 1 nút reset |
| Phiên đồng thời tối đa | 100.000 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ router) | Nhóm AP và NBS: 150; nhóm ES: 128 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ AC) | Nhóm AP và NBS: 500; nhóm ES: 128 |
| Đa WAN | Cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số cổng; chọn đường theo chất lượng link; định tuyến theo ứng dụng; chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia; WAN failover; gộp băng thông, hiệu suất ≥ 80 % (số liệu phòng thí nghiệm) |
| Cổng WAN nâng cao | Nhiều IP trên một cổng WAN; sub-interface (16 trên mỗi cổng WAN); chống trùng IP; nhân bản MAC; nhiều WAN cùng dải mạng; PPPoE client |
| SD-WAN | 300 Mbps; 192 tunnel; tối đa 64 chi nhánh; Active/Standby; đo băng thông tunnel |
| VPN | IPsec 170 Mbps; L2TP 540 Mbps; PPTP 640 Mbps; OpenVPN 100 Mbps; mỗi loại tối đa 64 chi nhánh; 300 tài khoản L2TP, PPTP, OpenVPN; không có SSL VPN, Easy VPN 1.0 |
| WireGuard | Server và client; 300 Mbps; 64 tunnel đồng thời phía server |
| Định tuyến | Tĩnh IPv4, IPv6; BGP, BGP4, BGP4+; OSPFv2, OSPFv3; RIP, RIPng; PBR IPv6; không có IS-IS, ECMP, VRRP |
| Xác thực | Portal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản, trang tuỳ chỉnh); 802.1X; theo MAC; RADIUS; xác thực bên thứ ba; PPPoE server 300 tài khoản, 128 máy đồng thời |
| Quản lý hành vi | Nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận lưu lượng, nhật ký URL; gửi audit log lên máy chủ; ô Audit log storage: No |
| VLAN | Có; cấu hình trên cổng LAN; ưu tiên VLAN; cùng VLAN tag cho nhiều cổng WAN; không có Super-VLAN, gộp link, LLDP |
| Bảo mật | ACL, ACL trạng thái; chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP; tắt ping; ràng buộc IP-MAC; chống chia sẻ mạng; vùng bảo mật; nhật ký bảo mật; giới hạn kết nối theo nhóm |
| Dịch vụ IP | NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, DHCP server/client, Option 43/138, DNS client/proxy/server, chặn/cho phép DNS (2.000 tên miền, 10 chính sách), 512 ánh xạ cổng, UPnP, IPTV, IPv6, ràng buộc ARP; số mục ARP tối đa 1.024, DDNS (Ruijie, No-IP, 3322.org, Alibaba Cloud), Cloudflare, chế độ Turbo |
| Cách vào Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; tự nhận dạng kiểu kết nối; tự học tài khoản PPPoE của router khác |
| Quản lý, giám sát | Web (HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, SON; chế độ AC; không có SSH, Telnet |
| Ngôn ngữ giao diện | Anh, Trung, Thổ Nhĩ Kỳ, Ả Rập, Việt, Thái, Indonesia, Tây Ban Nha (Mỹ Latinh), Bồ Đào Nha (Brazil), Nga, Pháp, Đức, Tây Ban Nha (châu Âu), Ý, Ba Lan |
| Đăng nhập web mặc định | 192.168.110.1; mật khẩu admin |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 2 nhân 1,35 GHz; RAM 512 MB; flash 256 MB |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Nguồn | Adapter DC; đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 130 W |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 202 x 108 x 28 mm; hộp 594 x 430 x 267 mm |
| Khối lượng | 1,50 kg; 1,62 kg cả hộp |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±4 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±4 kV (differential mode) |
| Trong hộp | Router, adapter nguồn, 1 dây nguồn (0,8 m hoặc 1 m), 4 đệm cao su, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router PoE Ruijie RG-EG310GH-P-E 10 cổng Gigabit, 8 cổng PoE+ 110 W? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-EG105GW-X
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Ruijie · RG-EG209GS
8 cổng 10/100/1000 · 1 SFP · 4 WAN · 200 máy khách
5.200.000đ
Ruijie · RG-EG210G-P-V3
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 4 WAN
3.310.000đ
Ruijie · RG-EG305GH-P-E
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 60 W · 1500 Mbps
8.225.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-E
10 cổng 10/100/1000 · rack 1U · 1500 Mbps
9.325.000đ
Ruijie · RG-EG406XS
5 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 5 WAN · 400 máy khách
3.870.000đ
Ruijie · RG-EG406XS-P
5 cổng 2,5G · 4 PoE/PoE+ 110 W · SFP+ 10G
4.180.000đ
Ruijie · RG-EG710XS
8 RJ45 + 2 SFP+ 10G · 9 WAN · 700 máy khách
6.215.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.