Ruijie · RG-ES205GC-P
Switch PoE Ruijie RG-ES205GC-P 5 cổng Gigabit, 4 cổng PoE+ 54 W, quản lý Cloud
5 cổng Gigabit · 4 PoE+ · PoE budget 54 W
2.450.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-ES205GCSẵn sàng đặt hàng
Switch Smart Layer 2 quản lý Ruijie Cloud: 5 cổng 10/100/1000BASE-T, 10 Gbps, không PoE, adapter 5 V, vỏ kim loại không quạt, đặt bàn hoặc treo tường.
RG-ES205GC là switch 5 cổng Gigabit không PoE thuộc nhóm Smart CCTV Switch của Ruijie Reyee, quản lý được qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee và giao diện eWeb. Cả 5 cổng đều là 10/100/1000BASE-T, băng thông chuyển mạch 10 Gbps, tốc độ chuyển tiếp 7,4 Mpps; máy dùng adapter DC 5 V, tiêu thụ tối đa 5 W, vỏ kim loại 119 x 62 x 24 mm, đặt bàn hoặc treo tường. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi các nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, giáo dục, lưu trú, giám sát.
Bài này đi theo datasheet bản ngày 12/05/2026 (tệp hãng đặt tên 2026-05-13): trước là các ô phần cứng, sau đó so với ba mã không PoE còn lại của nhóm, rồi tới phần mềm và cách cấp nguồn.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Product Category | Layer 2 | Bảng IP Routing ghi No cho định tuyến tĩnh IPv4, IPv6 và OSPFv2, OSPFv3. |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 5 | Total number of RJ45 ports cũng là 5; datasheet không có ô cổng quang. |
| Tiêu đề datasheet | Non-PoE Switch | Mã 5 cổng Gigabit có PoE trong nhóm là RG-ES205GC-P. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 10 Gbps / 7,4 Mpps | Bảng địa chỉ MAC 2.000 mục, tối đa 16 VLAN. |
| Power supply | DC power adapter | Adapter ra 5 V DC, tối đa 1 A; máy tiêu thụ tối đa 5 W. |
| Flash memory | 4 MB | Ô Online upgrade ghi Yes. |
| Recommended camera limit | 40 / 20 | Datasheet ghi 200W H265: 40 và 400W H265: 20. |
Ô Reset button ghi 1, tức máy có một nút reset. Datasheet của mã này không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu đăng nhập mặc định, nên chúng tôi không nêu ở đây.

Trên menu của Ruijie, nhóm Smart CCTV Switch chia thành mẫu PoE và mẫu Non-PoE. Bốn mã Non-PoE dưới đây có datasheet cùng đợt tháng 5/2026; các mã ghi New trên menu (RG-ES205GC-V2, RG-ES208GC-V2, RG-ES216GC2MS, RG-ES224GC2MS) không đưa vào vì trang này chỉ so các mã có datasheet.
| Mã | Cổng 10/100/1000BASE-T | Băng thông chuyển mạch | Chuyển tiếp | Bảng MAC | Nguồn | Tiêu thụ tối đa | Lắp đặt | Camera 400W H265 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-ES205GC | 5 | 10 Gbps | 7,4 Mpps | 2.000 | Adapter DC | 5 W | Để bàn, treo tường | 20 |
| RG-ES208GC | 8 | 16 Gbps | 11,9 Mpps | 4.000 | Adapter DC | 5 W | Để bàn, treo tường | 20 |
| RG-ES216GC-V2 | 16 | 32 Gbps | 23,8 Mpps | 8.000 | Nguồn AC cố định | 10 W | Gắn rack | 40 |
| RG-ES224GC-V2 | 24 | 48 Gbps | 35,7 Mpps | 8.000 | Nguồn AC cố định | 13 W | Gắn rack | 40 |
Bốn mã cùng là Layer 2, cùng giới hạn 16 VLAN và có cùng các dòng Yes/No trong bảng phần mềm. Một số ô khác nhau: RG-ES205GC và RG-ES208GC dùng adapter DC, đặt bàn hoặc treo tường, làm việc ở 0 °C đến +40 °C; hai mã 16 và 24 cổng có nguồn AC cố định, gắn rack 440 x 165 x 44 mm, làm việc tới +50 °C và khung jumbo 10.000 byte (RG-ES205GC là 9216 byte).
Highlights của datasheet gọi đây là switch quản lý Cloud kiểu Smart, có nhận dạng camera IP và tự ngăn vòng lặp (Automatic Loop Prevention). Bảng phần mềm ghi cụ thể như sau.
Bảng quản lý ghi Yes cho eWeb, Ruijie Cloud và app Ruijie Reyee; SNMP ghi No. Mục Highlights có dòng quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi.

RG-ES205GC thuộc danh mục switch Ruijie, nằm trong nhóm switch mạng. Bản 5 cổng Gigabit có PoE trong nhóm là RG-ES205GC-P (4 cổng PoE/PoE+, PoE budget 54 W); bản 8 cổng không PoE là RG-ES208GC.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-ES205GC |
| Loại thiết bị | Switch Smart CCTV |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 5 cổng |
| Cổng Ethernet | 5 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | Không có |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Nút reset | 1 |
| Băng thông chuyển mạch | 10 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 7,4 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 2.000 mục |
| Số VLAN | 16 |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte |
| Bộ nhớ | Flash 4 MB |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, cấu hình VLAN trên cổng LAN, MAC tĩnh, điều khiển luồng trên cổng, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: gộp cổng tĩnh, LACP, LLDP, LLDP-MED |
| Multicast | Datasheet ghi No: IGMP snooping v1, IGMP snooping v2, IGMPv3 snooping cơ bản, IGMPv3 snooping đầy đủ, lọc IGMP, IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Datasheet ghi No: phân loại lưu lượng theo 802.1p, phân loại theo DSCP |
| Bảo mật | DHCP snooping, cách ly cổng, chống bão broadcast, chống bão multicast, chống bão unicast lạ, bảo vệ CPU; datasheet ghi No: xác thực 802.1X, RADIUS, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, chống giả mạo ARP |
| Định tuyến | Datasheet ghi No: định tuyến tĩnh IPv4, định tuyến tĩnh IPv6, OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | DNS client, DHCP client; datasheet ghi No: ARP, ping IPv4, traceroute IPv4, ICMPv6, ping IPv6, traceroute IPv6 |
| Giám sát | Phát hiện camera (Camera detection), mirroring, SON; datasheet ghi No: Syslog |
| Giao diện | EEE, kiểm tra cáp (Cable test) |
| Đăng nhập | HTTP; datasheet ghi No: HTTPS |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 40; 400W H265: 20 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Adapter DC: đầu vào định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào định mức 0,3 A; đầu ra 5 V DC, tối đa 1 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 5 W |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 119 x 62 x 24 mm |
| Khối lượng | 0,23 kg (không bao bì); 0,47 kg cả bao bì |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 4 kV; qua không khí 4 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 4 kV (common mode); đầu nguồn: ± 2 kV (common mode), ± 1 kV (differential mode) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cho phép cắm, rút khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE; EMC: EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn 1 m hoặc 1,5 m (hãng ghi có nhiều độ dài, giao theo thực tế), sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Ruijie RG-ES205GC 5 cổng Gigabit Smart quản lý Cloud, không PoE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES205GC-P
5 cổng Gigabit · 4 PoE+ · PoE budget 54 W
2.450.000đ
Ruijie · RG-ES206GS-P
6 cổng Gigabit · 4 PoE+ · 1 combo SFP · 54 W
2.615.000đ
Ruijie · RG-ES206MG-P
5 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 4 PoE+ 70 W
1.975.000đ
Ruijie · RG-ES208GC
8 cổng 10/100/1000 · không PoE · quản lý Cloud
1.350.000đ
Ruijie · RG-ES209GC-P
9 cổng Gigabit · 8 PoE+ · PoE budget 120 W
2.045.000đ
Ruijie · RG-ES209MG-P
8 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 8 PoE+ 130 W
3.655.000đ
Ruijie · RG-ES210GS-P
10 cổng Gigabit · 8 PoE+ 120 W · 1 combo SFP
4.650.000đ
Ruijie · RG-ES216GC-V2
16 cổng 10/100/1000 · không PoE · gắn rack
2.085.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.