Ruijie · RG-EG105GW-X
Router Wi-Fi 6 Ruijie RG-EG105GW-X AX3000 5 cổng Gigabit
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-EG406XSSẵn sàng đặt hàng
Router Reyee quản lý Cloud: 5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T, 1 cổng SFP+ 10GE, tối đa 5 WAN, 400 máy khách, 2500/3500 Mbps, VPN 100 chi nhánh.
RG-EG406XS là router quản lý Cloud của dòng EG400; datasheet ghi 5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T và 1 cổng SFP+ 10GE, tối đa 5 WAN, 400 máy khách khuyến nghị, thông lượng 2500 Mbps (Normal) hoặc 3500 Mbps (Turbo). Máy đặt bàn hoặc lắp rack (chiếm 1U), công suất tiêu thụ tối đa 9 W. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi nơi dùng: biệt thự, căn hộ lớn, văn phòng vừa và nhỏ, nhà hàng, chuỗi cửa hàng đa chi nhánh.
Tóm tắt Model trên trang hãng: "6 cổng, 400 người dùng, Thông lượng 2.500 Mbps, 100 đường hầm VPN IPsec" — con số 2.500 Mbps trùng ô Normal Mode của datasheet.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports | 5 | Tổng 5 cổng RJ45. |
| Number of 10GE SFP+ ports | 1 | Tổng số cổng quang: 1. |
| Maximum number of WAN ports | 5 | Các ô riêng: 1 WAN cố định, 4 LAN/WAN, 1 LAN cố định; LAN tối đa 5. |
| Recommended number of concurrent clients | 400 | 120.000 phiên đồng thời. |
| Throughput | 2500 / 3500 Mbps | Normal Mode / Turbo Mode. |
| Mounting options | Desk/Rack | Hãng chú thích: thiết bị chiếm 1U không gian rack; hộp có 2 tai gắn rack. |
| Maximum power consumption | 9 W | Adapter DC; không quạt. |

Datasheet RG-EG406XS ghi số cổng WAN tối đa 5; cổng WAN cố định 1; cổng LAN/WAN 4. Datasheet ghi Yes cho cân bằng tải theo luồng, theo IP nguồn, theo trọng số cổng, chọn đường theo chất lượng link, định tuyến theo ứng dụng, chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia và WAN failover; hiệu suất gộp băng thông từ 80 % trở lên (số liệu phòng thí nghiệm). Mỗi cổng WAN có tối đa 32 sub-interface và nhận được nhiều địa chỉ IP.
| Giao thức | Băng thông theo datasheet | Chi nhánh / tunnel tối đa |
|---|---|---|
| IPsec VPN | 700 Mbps | 100 chi nhánh |
| L2TP VPN | 850 Mbps | 100 chi nhánh |
| PPTP VPN | 850 Mbps | 100 chi nhánh |
| OpenVPN | 200 Mbps | 100 chi nhánh |
| WireGuard (server và client) | 750 Mbps | 100 tunnel đồng thời phía server |
| SD-WAN | 750 Mbps | 300 tunnel, 100 chi nhánh |
Số tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN là 400; SSL VPN và Easy VPN 1.0 ghi No. Định tuyến động gồm BGP, BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng; IS-IS, ECMP, VRRP và MPLS L2VPN ghi No.
Nhóm EG400 trên menu Ruijie có hai mã, cả hai đều có trên Thiết Bị Mạng: RG-EG406XS và RG-EG406XS-P. Hai datasheet trùng nhau ở cổng, hiệu năng và phần mềm; một số ô khác nhau:
| Ô thông số | RG-EG406XS | RG-EG406XS-P |
|---|---|---|
| Tên trong datasheet | 5-Port 2.5G Cloud Managed Router, 1 x 10G Port | 5-Port (4 PoE/PoE+) 2.5G Cloud Managed Router, 1 x 10G Port |
| PoE ra | Datasheet không có mục PoE | 4 cổng 802.3af/at, PoE budget 110 W, 30 W mỗi cổng |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 9 W | 9,2 W khi không tải PoE; 129 W khi đầy tải PoE |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn hoặc rack (chiếm 1U) | Để bàn |
| Khối lượng / cả hộp | 0,61 kg / 1,28 kg | 0,62 kg / 1,56 kg |
| Chống sét đầu nguồn | ±4 kV CM, ±2 kV DM | ±4 kV CM, ±4 kV DM |
| Ngày datasheet | 01/9/2026 | 19/9/2026 |

Portal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản, trang tuỳ chỉnh), 802.1X, xác thực theo MAC, RADIUS và xác thực bên thứ ba đều ghi Yes; PPPoE server có 400 tài khoản, 200 máy đồng thời. Highlights nói về quản lý băng thông theo ứng dụng và người dùng; Gateway Features có nhận diện, ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL, ghi nhận lưu lượng. VLAN tối đa 128, lọc 512 địa chỉ MAC; bảo mật có ACL IPv6, ACL trạng thái, ràng buộc IP-MAC, vùng bảo mật.

RG-EG406XS thuộc danh mục router cân bằng tải, nhóm router doanh nghiệp. Bản PoE: RG-EG406XS-P. Router 10 cổng có 2 cổng SFP+: RG-EG710XS. Danh mục module quang SFP có module SFP Ruijie. Thiết bị Ruijie khác trên trang: access point RG-RAP2260(G), switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-EG406XS |
| Loại thiết bị | Router |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Cổng Ethernet | 5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T; 1 cổng SFP+ 10GE |
| Cổng WAN tối đa | 5 |
| Máy khách khuyến nghị | 400 |
| Thông lượng | 2500 Mbps (Normal); 3500 Mbps (Turbo) |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, web |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, gắn rack |
| Bố trí cổng | 1 WAN cố định, 4 cổng LAN/WAN, 1 LAN cố định; LAN tối đa 5; WAN tối đa 5; tổng 5 RJ45 + 1 cổng quang |
| Phiên đồng thời tối đa | 120.000 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ router) | Nhóm AP và NBS: 200; nhóm ES: 128 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ AC) | Nhóm AP và NBS: 750; nhóm ES: 128 |
| Đa WAN | Cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số cổng; chọn đường theo chất lượng link; định tuyến theo ứng dụng; chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia; WAN failover; gộp băng thông, hiệu suất ≥ 80 % (số liệu phòng thí nghiệm) |
| Cổng WAN nâng cao | Nhiều IP trên một cổng WAN; sub-interface (32 trên mỗi cổng WAN); chống trùng IP; nhân bản MAC; nhiều WAN cùng dải mạng; PPPoE client |
| SD-WAN | 750 Mbps; 300 tunnel; tối đa 100 chi nhánh; Active/Standby; đo băng thông tunnel |
| VPN | IPsec 700 Mbps; L2TP 850 Mbps; PPTP 850 Mbps; OpenVPN 200 Mbps; mỗi loại tối đa 100 chi nhánh; 400 tài khoản L2TP, PPTP, OpenVPN; không có SSL VPN, Easy VPN 1.0 |
| WireGuard | Server và client; 750 Mbps; 100 tunnel đồng thời phía server |
| Định tuyến | Tĩnh IPv4, IPv6; BGP, BGP4, BGP4+; OSPFv2, OSPFv3; RIP, RIPng; PBR IPv6; không có IS-IS, ECMP, VRRP, MPLS L2VPN |
| Xác thực | Portal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản, trang tuỳ chỉnh); 802.1X; theo MAC; RADIUS; xác thực bên thứ ba; PPPoE server 400 tài khoản, 200 máy đồng thời |
| Quản lý hành vi | Nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận lưu lượng, nhật ký URL; gửi audit log lên máy chủ; ô Audit log storage: No |
| VLAN | Tối đa 128 VLAN; cấu hình trên cổng LAN; ưu tiên VLAN; cùng VLAN tag cho nhiều cổng WAN; lọc 512 địa chỉ MAC; không có Super-VLAN, gộp link, LLDP |
| Bảo mật | ACL, ACL IPv6, ACL trạng thái; chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP; tắt ping; ràng buộc IP-MAC; chống chia sẻ mạng; vùng bảo mật; nhật ký bảo mật |
| Dịch vụ IP | NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, DHCP server/client, Option 43/138, DNS client/proxy/server, chặn/cho phép DNS (2.000 tên miền, 10 chính sách), 512 ánh xạ cổng, UPnP, IPTV, IPv6, ràng buộc ARP; số mục ARP tối đa 1.024, DDNS (Ruijie, No-IP, 3322.org, Alibaba Cloud), Cloudflare, chế độ Turbo |
| Cách vào Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; tự nhận dạng kiểu kết nối; tự học tài khoản PPPoE của router khác |
| Quản lý, giám sát | Web (HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, SON; chế độ AC; không có SSH, Telnet |
| Ngôn ngữ giao diện | Anh, Trung, Thổ Nhĩ Kỳ, Ả Rập, Việt, Thái, Indonesia, Tây Ban Nha (Mỹ Latinh), Bồ Đào Nha (Brazil), Nga, Pháp, Đức, Tây Ban Nha (châu Âu), Ý, Ba Lan |
| Đăng nhập web mặc định | 192.168.110.1; mật khẩu admin |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 4 nhân 2,0 GHz; RAM 1 GB; flash 256 MB |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 6 đèn cổng; 1 nút reset |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Nguồn | Adapter DC; đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 9 W |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 202 x 108 x 28 mm (rack: chiếm 1U); hộp 278 x 229 x 77 mm |
| Khối lượng | 0,61 kg; 1,28 kg cả hộp |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±4 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode) |
| Trong hộp | Router, adapter nguồn, 2 tai gắn rack, 6 vít M3 x 6 mm, 4 đệm cao su, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router Ruijie RG-EG406XS 5 cổng 2,5G, 1 cổng SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-EG105GW-X
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Ruijie · RG-EG209GS
8 cổng 10/100/1000 · 1 SFP · 4 WAN · 200 máy khách
5.200.000đ
Ruijie · RG-EG210G-P-V3
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 4 WAN
3.310.000đ
Ruijie · RG-EG305GH-P-E
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 60 W · 1500 Mbps
8.225.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-E
10 cổng 10/100/1000 · rack 1U · 1500 Mbps
9.325.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-P-E
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 1500 Mbps
9.875.000đ
Ruijie · RG-EG406XS-P
5 cổng 2,5G · 4 PoE/PoE+ 110 W · SFP+ 10G
4.180.000đ
Ruijie · RG-EG710XS
8 RJ45 + 2 SFP+ 10G · 9 WAN · 700 máy khách
6.215.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.