Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Router Ruijie RG-EG406XS chụp mặt trước, ảnh của hãng
RG-EG406XS nhìn xéo bên phải
RG-EG406XS nhìn xéo bên trái
RG-EG406XS nhìn thẳng mặt có cổng
RG-EG406XS nhìn cạnh bên
RG-EG406XS nhìn từ một đầu thân máy
1/6

RuijieChính hãng, đủ CO, CQ

Router Ruijie RG-EG406XS 5 cổng 2,5G, 1 cổng SFP+ 10G

3.870.000đ

Mã: RG-EG406XSSẵn sàng đặt hàng

Router Reyee quản lý Cloud: 5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T, 1 cổng SFP+ 10GE, tối đa 5 WAN, 400 máy khách, 2500/3500 Mbps, VPN 100 chi nhánh.

Loại thiết bị
Router
Cổng Ethernet
5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T; 1 cổng SFP+ 10GE
Cổng WAN tối đa
5
Máy khách khuyến nghị
400
Thông lượng
2500 Mbps (Normal); 3500 Mbps (Turbo)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

RG-EG406XS là router quản lý Cloud của dòng EG400; datasheet ghi 5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T và 1 cổng SFP+ 10GE, tối đa 5 WAN, 400 máy khách khuyến nghị, thông lượng 2500 Mbps (Normal) hoặc 3500 Mbps (Turbo). Máy đặt bàn hoặc lắp rack (chiếm 1U), công suất tiêu thụ tối đa 9 W. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi nơi dùng: biệt thự, căn hộ lớn, văn phòng vừa và nhỏ, nhà hàng, chuỗi cửa hàng đa chi nhánh.

Tóm tắt Model trên trang hãng: "6 cổng, 400 người dùng, Thông lượng 2.500 Mbps, 100 đường hầm VPN IPsec" — con số 2.500 Mbps trùng ô Normal Mode của datasheet.

Các ô chính trong datasheet RG-EG406XS

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports5Tổng 5 cổng RJ45.
Number of 10GE SFP+ ports1Tổng số cổng quang: 1.
Maximum number of WAN ports5Các ô riêng: 1 WAN cố định, 4 LAN/WAN, 1 LAN cố định; LAN tối đa 5.
Recommended number of concurrent clients400120.000 phiên đồng thời.
Throughput2500 / 3500 MbpsNormal Mode / Turbo Mode.
Mounting optionsDesk/RackHãng chú thích: thiết bị chiếm 1U không gian rack; hộp có 2 tai gắn rack.
Maximum power consumption9 WAdapter DC; không quạt.
RG-EG406XS: 5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T và 1 cổng SFP+ 10GE theo datasheet

Năm WAN, sub-interface và cân bằng tải

Datasheet RG-EG406XS ghi số cổng WAN tối đa 5; cổng WAN cố định 1; cổng LAN/WAN 4. Datasheet ghi Yes cho cân bằng tải theo luồng, theo IP nguồn, theo trọng số cổng, chọn đường theo chất lượng link, định tuyến theo ứng dụng, chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia và WAN failover; hiệu suất gộp băng thông từ 80 % trở lên (số liệu phòng thí nghiệm). Mỗi cổng WAN có tối đa 32 sub-interface và nhận được nhiều địa chỉ IP.

VPN 100 chi nhánh và SD-WAN

Giao thứcBăng thông theo datasheetChi nhánh / tunnel tối đa
IPsec VPN700 Mbps100 chi nhánh
L2TP VPN850 Mbps100 chi nhánh
PPTP VPN850 Mbps100 chi nhánh
OpenVPN200 Mbps100 chi nhánh
WireGuard (server và client)750 Mbps100 tunnel đồng thời phía server
SD-WAN750 Mbps300 tunnel, 100 chi nhánh

Số tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN là 400; SSL VPN và Easy VPN 1.0 ghi No. Định tuyến động gồm BGP, BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng; IS-IS, ECMP, VRRP và MPLS L2VPN ghi No.

RG-EG406XS khác RG-EG406XS-P ở ô nào?

Nhóm EG400 trên menu Ruijie có hai mã, cả hai đều có trên Thiết Bị Mạng: RG-EG406XS và RG-EG406XS-P. Hai datasheet trùng nhau ở cổng, hiệu năng và phần mềm; một số ô khác nhau:

Ô thông sốRG-EG406XSRG-EG406XS-P
Tên trong datasheet5-Port 2.5G Cloud Managed Router, 1 x 10G Port5-Port (4 PoE/PoE+) 2.5G Cloud Managed Router, 1 x 10G Port
PoE raDatasheet không có mục PoE4 cổng 802.3af/at, PoE budget 110 W, 30 W mỗi cổng
Công suất tiêu thụ tối đa9 W9,2 W khi không tải PoE; 129 W khi đầy tải PoE
Kiểu lắp đặtĐể bàn hoặc rack (chiếm 1U)Để bàn
Khối lượng / cả hộp0,61 kg / 1,28 kg0,62 kg / 1,56 kg
Chống sét đầu nguồn±4 kV CM, ±2 kV DM±4 kV CM, ±4 kV DM
Ngày datasheet01/9/202619/9/2026
RG-EG406XS nhìn xéo trái; mã đặt bàn hoặc rack của dòng EG400

Xác thực, quản lý hành vi, VLAN

Portal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản, trang tuỳ chỉnh), 802.1X, xác thực theo MAC, RADIUS và xác thực bên thứ ba đều ghi Yes; PPPoE server có 400 tài khoản, 200 máy đồng thời. Highlights nói về quản lý băng thông theo ứng dụng và người dùng; Gateway Features có nhận diện, ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL, ghi nhận lưu lượng. VLAN tối đa 128, lọc 512 địa chỉ MAC; bảo mật có ACL IPv6, ACL trạng thái, ràng buộc IP-MAC, vùng bảo mật.

RG-EG406XS; đặt bàn hoặc rack 1U, tối đa 9 W

Lắp đặt, nguồn và đăng nhập

  • Thân 202 x 108 x 28 mm, nặng 0,61 kg; cả hộp 1,28 kg, hộp 278 x 229 x 77 mm; đặt bàn hoặc lắp rack 1U.
  • Hộp: router, adapter nguồn, 2 tai gắn rack, 6 vít M3 x 6 mm đầu chìm, 4 đệm cao su, sách hướng dẫn.
  • Adapter DC (đầu 5,5/2,1 mm, sâu 10 mm), tối đa 9 W; không quạt; hoạt động 0 °C đến 40 °C (10 % đến 90 % RH).
  • Chống sét cổng dịch vụ ±4 kV (common mode); đầu nguồn ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode).
  • CPU 4 nhân 2,0 GHz, RAM 1 GB, flash 256 MB.
  • Web 192.168.110.1, mật khẩu admin (HTTPS); Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3; router mode quản lý 200 thiết bị nhóm AP và NBS, 128 nhóm ES; chế độ AC 750 và 128.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

RG-EG406XS thuộc danh mục router cân bằng tải, nhóm router doanh nghiệp. Bản PoE: RG-EG406XS-P. Router 10 cổng có 2 cổng SFP+: RG-EG710XS. Danh mục module quang SFP có module SFP Ruijie. Thiết bị Ruijie khác trên trang: access point RG-RAP2260(G), switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2.

Thông số kỹ thuật RG-EG406XS

Datasheet PDF
Thông số Router Ruijie RG-EG406XS 5 cổng 2,5G, 1 cổng SFP+ 10G
Thương hiệuRuijie
Mã sản phẩmRG-EG406XS
Loại thiết bịRouter
Dòng sản phẩmReyee
Cổng Ethernet5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T; 1 cổng SFP+ 10GE
Cổng WAN tối đa5
Máy khách khuyến nghị400
Thông lượng2500 Mbps (Normal); 3500 Mbps (Turbo)
Quản lýRuijie Cloud, app Ruijie Reyee, web
Kiểu lắp đặtĐể bàn, gắn rack
Bố trí cổng1 WAN cố định, 4 cổng LAN/WAN, 1 LAN cố định; LAN tối đa 5; WAN tối đa 5; tổng 5 RJ45 + 1 cổng quang
Phiên đồng thời tối đa120.000
Thiết bị quản lý tối đa (chế độ router)Nhóm AP và NBS: 200; nhóm ES: 128
Thiết bị quản lý tối đa (chế độ AC)Nhóm AP và NBS: 750; nhóm ES: 128
Đa WANCân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số cổng; chọn đường theo chất lượng link; định tuyến theo ứng dụng; chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia; WAN failover; gộp băng thông, hiệu suất ≥ 80 % (số liệu phòng thí nghiệm)
Cổng WAN nâng caoNhiều IP trên một cổng WAN; sub-interface (32 trên mỗi cổng WAN); chống trùng IP; nhân bản MAC; nhiều WAN cùng dải mạng; PPPoE client
SD-WAN750 Mbps; 300 tunnel; tối đa 100 chi nhánh; Active/Standby; đo băng thông tunnel
VPNIPsec 700 Mbps; L2TP 850 Mbps; PPTP 850 Mbps; OpenVPN 200 Mbps; mỗi loại tối đa 100 chi nhánh; 400 tài khoản L2TP, PPTP, OpenVPN; không có SSL VPN, Easy VPN 1.0
WireGuardServer và client; 750 Mbps; 100 tunnel đồng thời phía server
Định tuyếnTĩnh IPv4, IPv6; BGP, BGP4, BGP4+; OSPFv2, OSPFv3; RIP, RIPng; PBR IPv6; không có IS-IS, ECMP, VRRP, MPLS L2VPN
Xác thựcPortal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản, trang tuỳ chỉnh); 802.1X; theo MAC; RADIUS; xác thực bên thứ ba; PPPoE server 400 tài khoản, 200 máy đồng thời
Quản lý hành viNhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận lưu lượng, nhật ký URL; gửi audit log lên máy chủ; ô Audit log storage: No
VLANTối đa 128 VLAN; cấu hình trên cổng LAN; ưu tiên VLAN; cùng VLAN tag cho nhiều cổng WAN; lọc 512 địa chỉ MAC; không có Super-VLAN, gộp link, LLDP
Bảo mậtACL, ACL IPv6, ACL trạng thái; chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP; tắt ping; ràng buộc IP-MAC; chống chia sẻ mạng; vùng bảo mật; nhật ký bảo mật
Dịch vụ IPNAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, DHCP server/client, Option 43/138, DNS client/proxy/server, chặn/cho phép DNS (2.000 tên miền, 10 chính sách), 512 ánh xạ cổng, UPnP, IPTV, IPv6, ràng buộc ARP; số mục ARP tối đa 1.024, DDNS (Ruijie, No-IP, 3322.org, Alibaba Cloud), Cloudflare, chế độ Turbo
Cách vào InternetIP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; tự nhận dạng kiểu kết nối; tự học tài khoản PPPoE của router khác
Quản lý, giám sátWeb (HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, SON; chế độ AC; không có SSH, Telnet
Ngôn ngữ giao diệnAnh, Trung, Thổ Nhĩ Kỳ, Ả Rập, Việt, Thái, Indonesia, Tây Ban Nha (Mỹ Latinh), Bồ Đào Nha (Brazil), Nga, Pháp, Đức, Tây Ban Nha (châu Âu), Ý, Ba Lan
Đăng nhập web mặc định192.168.110.1; mật khẩu admin
Bộ xử lý, bộ nhớCPU 4 nhân 2,0 GHz; RAM 1 GB; flash 256 MB
Đèn, nút1 đèn trạng thái hệ thống, 6 đèn cổng; 1 nút reset
Làm mátTự nhiên, không quạt
Nhiệt độHoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C
Độ ẩmHoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ
NguồnAdapter DC; đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm
Công suất tiêu thụ tối đa9 W
Kích thước (rộng x sâu x cao)202 x 108 x 28 mm (rack: chiếm 1U); hộp 278 x 229 x 77 mm
Khối lượng0,61 kg; 1,28 kg cả hộp
Chống sét lan truyềnCổng dịch vụ: ±4 kV (common mode); đầu nguồn: ±4 kV (common mode), ±2 kV (differential mode)
Trong hộpRouter, adapter nguồn, 2 tai gắn rack, 6 vít M3 x 6 mm, 4 đệm cao su, sách hướng dẫn

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

RG-EG406XS có cổng 10G không?
Có. Datasheet ghi 1 cổng SFP+ 10GE cùng 5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T; tối đa 5 cổng làm WAN.
RG-EG406XS chịu được bao nhiêu người dùng?
Datasheet ghi 400 máy khách đồng thời khuyến nghị, 120.000 phiên đồng thời; thông lượng 2500 Mbps (Normal) hoặc 3500 Mbps (Turbo).
IP mặc định của RG-EG406XS là gì?
192.168.110.1, mật khẩu admin theo datasheet; đăng nhập web có HTTPS.
RG-EG406XS lắp tủ rack được không?
Được. Ô Mounting options ghi Desk/Rack, chiếm 1U; hộp có 2 tai gắn rack và 6 vít M3 x 6 mm.
RG-EG406XS và RG-EG406XS-P khác nhau thế nào?
Datasheet bản P ghi 4 cổng PoE ra (PoE budget 110 W), 129 W khi đầy tải PoE, kiểu lắp Desk; datasheet RG-EG406XS không có mục PoE, tối đa 9 W, kiểu lắp Desk/Rack. Cổng và hiệu năng như nhau.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Router Ruijie RG-EG406XS 5 cổng 2,5G, 1 cổng SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Router Ruijie RG-EG406XS 5 cổng 2,5G, 1 cổng SFP+ 10G · RG-EG406XS

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Router cân bằng tải khác

Xem tất cả

Cần báo giá router Ruijie RG-EG406XS 5 cổng 2,5G, 1 cổng SFP+ 10G?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay