Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Router Ruijie RG-EG310GH-E chụp mặt trước, ảnh của hãng
RG-EG310GH-E, góc chụp thứ hai của hãng
RG-EG310GH-E, góc chụp thứ ba của hãng
RG-EG310GH-E, góc chụp thứ tư của hãng
1/4

RuijieChính hãng, đủ CO, CQ

Router Ruijie RG-EG310GH-E 10 cổng Gigabit, thông lượng 1,5 Gbps

9.325.000đ

Mã: RG-EG310GH-ESẵn sàng đặt hàng

Router văn phòng Reyee 10 cổng 10/100/1000BASE-T, lắp rack 1U, tối đa 4 WAN, 350 máy khách, 1500 Mbps, VPN 64 chi nhánh, BGP, OSPF.

Loại thiết bị
Router
Cổng Ethernet
10 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng WAN tối đa
4
Máy khách khuyến nghị
350
Thông lượng
1500 Mbps (Normal và Turbo)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Khác hai mã còn lại của dòng EG300 vốn đặt bàn, RG-EG310GH-E là router văn phòng 10 cổng lắp rack, chiếm 1U theo chú thích trong datasheet, dùng nguồn cố định (Fixed power supply); datasheet không có mục PoE. Datasheet ghi 10 cổng 10/100/1000BASE-T, tối đa 4 WAN, 350 máy khách khuyến nghị, thông lượng 1500 Mbps, công suất tiêu thụ tối đa 25 W. Trang Ruijie ghi nơi dùng: văn phòng, khách sạn, trường học, cửa hàng bán lẻ, camera quan sát.

Hộp có sẵn 2 tai gắn rack và 6 vít M4 x 8 mm; phần mềm của mã này giống hai bản PoE cùng dòng.

Datasheet RG-EG310GH-E: các ô chính

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Mounting optionsRackHãng chú thích: thiết bị chiếm 1U không gian rack.
Power supplyFixed power supplyHộp có dây nguồn 1,8 m và kẹp giữ dây nguồn.
Maximum power consumption25 WDatasheet không có mục PoE.
Number of 10/100/1000BASE-T ports10Các ô riêng: 6 LAN cố định, 1 WAN cố định, 3 LAN/WAN; LAN tối đa 9.
Maximum number of WAN ports4Ô Load balancing ghi Yes.
Recommended number of concurrent clients350100.000 phiên đồng thời; thông lượng 1500 Mbps ở cả Normal và Turbo.
RG-EG310GH-E: lắp rack 1U, tối đa 25 W theo datasheet

Định tuyến và SD-WAN cho nhiều điểm

Bảng IP Routing của RG-EG310GH-E ghi Yes cho BGP, BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng, định tuyến tĩnh IPv4/IPv6, PBR IPv6, định tuyến theo ứng dụng và chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia; IS-IS và ECMP ghi No. Mục Reliability ghi No cho VRRP và stacking.

SD-WAN đạt 300 Mbps, 192 tunnel, tối đa 64 chi nhánh, có chế độ Active/Standby (tự chuyển sang cổng dự phòng khi cổng chính lỗi), đo băng thông tunnel và chính sách chuyển tiếp lưu lượng tập trung.

Giao thứcBăng thông theo datasheetChi nhánh / tunnel tối đa
IPsec VPN170 Mbps64 chi nhánh
L2TP VPN540 Mbps64 chi nhánh
PPTP VPN640 Mbps64 chi nhánh
OpenVPN100 Mbps64 chi nhánh
WireGuard300 Mbps64 tunnel đồng thời (server)

300 tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN; SSL VPN ghi No.

Đặt RG-EG310GH-E cạnh hai bản PoE

Ba mã EG300 trên menu Ruijie đều có trên Thiết Bị Mạng: RG-EG305GH-P-E, RG-EG310GH-E và RG-EG310GH-P-E. Phần mềm của cả ba trùng nhau theo datasheet; một số ô phần cứng khác nhau:

Ô thông sốRG-EG310GH-ERG-EG305GH-P-ERG-EG310GH-P-E
Tên trong datasheet… Office Router (10-Port)… PoE Office Router (5-Port)… PoE Office Router (10-Port)
Cổng 10/100/1000BASE-T10 (LAN tối đa 9)5 (LAN tối đa 4)10 (LAN tối đa 9)
Cổng WAN tối đa444
PoE ra (802.3af/at)Datasheet không có mục PoE4 cổng, PoE budget 60 W8 cổng, PoE budget 110 W
Nguồn / công suất tối đaNguồn cố định / 25 WAdapter DC / 80 WAdapter DC / 130 W
Kiểu lắp đặtRack (chiếm 1U)Để bànĐể bàn
Kích thước440 x 200 x 43,6 mm202 x 108 x 28 mm202 x 108 x 28 mm
Khối lượng2,4 kg1,2 kg1,50 kg
Chống sét đầu nguồn±6 kV CM, ±6 kV DM±6 kV CM, ±6 kV DM±4 kV CM, ±4 kV DM
Ngày datasheet01/9/202601/9/202619/9/2026
RG-EG310GH-E, mã lắp rack 1U của dòng EG300

Bốn WAN và cổng WAN nâng cao

Datasheet RG-EG310GH-E ghi số cổng WAN tối đa 4, cổng WAN cố định 1, cổng LAN/WAN 3. Datasheet ghi Yes cho cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số cổng, chọn đường theo chất lượng link, WAN failover; hiệu suất gộp băng thông ≥ 80 % (số liệu phòng thí nghiệm). Cổng WAN nhận nhiều địa chỉ IP, có sub-interface (16 trên mỗi cổng WAN), chống trùng IP và nhân bản MAC.

Lắp rack, nguồn và môi trường

  • Kích thước 440 x 200 x 43,6 mm; nặng 2,4 kg, cả hộp 3,2 kg; hộp 555 x 465 x 385 mm.
  • Hộp: router, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm đầu chìm, dây nguồn 1,8 m, kẹp giữ dây nguồn, 4 đệm cao su, sách hướng dẫn.
  • Làm mát tự nhiên, không quạt; hoạt động 0 °C đến 40 °C (10 % đến 90 % RH); lưu kho –40 °C đến +70 °C.
  • Chống sét: cổng dịch vụ ±4 kV (common mode); đầu nguồn ±6 kV (common mode), ±6 kV (differential mode).
RG-EG310GH-E: 10 cổng 10/100/1000BASE-T, tối đa 4 WAN

Quản lý và đăng nhập

Máy quản lý qua web (192.168.110.1, mật khẩu admin, có HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee và SNMPv1/v2c/v3; có SON và chế độ AC. Ở chế độ router, datasheet ghi quản lý tối đa 150 thiết bị nhóm AP và NBS, 128 thiết bị nhóm ES; ở chế độ AC là 500 và 128, kèm chú thích số này thay đổi theo từng dòng. Giao diện có tiếng Việt. CPU 2 nhân 1,35 GHz, RAM 512 MB, flash 256 MB. SSH và Telnet ghi No.

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

RG-EG310GH-E thuộc danh mục router cân bằng tải, nhóm router doanh nghiệp. Bản PoE cùng 10 cổng: RG-EG310GH-P-E; bản 5 cổng: RG-EG305GH-P-E. Thiết bị Ruijie khác trên trang: access point RG-RAP2260(G), switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2, switch RG-ES205GC.

Thông số kỹ thuật RG-EG310GH-E

Datasheet PDF
Thông số Router Ruijie RG-EG310GH-E 10 cổng Gigabit, thông lượng 1,5 Gbps
Thương hiệuRuijie
Mã sản phẩmRG-EG310GH-E
Loại thiết bịRouter
Dòng sản phẩmReyee
Cổng Ethernet10 cổng 10/100/1000BASE-T
Cổng WAN tối đa4
Máy khách khuyến nghị350
Thông lượng1500 Mbps (Normal và Turbo)
Quản lýRuijie Cloud, app Ruijie Reyee, web
Kiểu lắp đặtGắn rack
Bố trí cổng1 WAN cố định, 3 cổng LAN/WAN, 6 LAN cố định; LAN tối đa 9; WAN tối đa 4
Đèn, nút1 đèn trạng thái hệ thống, 10 đèn cổng Ethernet; 1 nút reset
Phiên đồng thời tối đa100.000
Thiết bị quản lý tối đa (chế độ router)Nhóm AP và NBS: 150; nhóm ES: 128
Thiết bị quản lý tối đa (chế độ AC)Nhóm AP và NBS: 500; nhóm ES: 128
Đa WANCân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số cổng; chọn đường theo chất lượng link; định tuyến theo ứng dụng; chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia; WAN failover; gộp băng thông, hiệu suất ≥ 80 % (số liệu phòng thí nghiệm)
Cổng WAN nâng caoNhiều IP trên một cổng WAN; sub-interface (16 trên mỗi cổng WAN); chống trùng IP; nhân bản MAC; nhiều WAN cùng dải mạng; PPPoE client
SD-WAN300 Mbps; 192 tunnel; tối đa 64 chi nhánh; Active/Standby; đo băng thông tunnel
VPNIPsec 170 Mbps; L2TP 540 Mbps; PPTP 640 Mbps; OpenVPN 100 Mbps; mỗi loại tối đa 64 chi nhánh; 300 tài khoản L2TP, PPTP, OpenVPN; không có SSL VPN, Easy VPN 1.0
WireGuardServer và client; 300 Mbps; 64 tunnel đồng thời phía server
Định tuyếnTĩnh IPv4, IPv6; BGP, BGP4, BGP4+; OSPFv2, OSPFv3; RIP, RIPng; PBR IPv6; không có IS-IS, ECMP, VRRP
Xác thựcPortal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản, trang tuỳ chỉnh); 802.1X; theo MAC; RADIUS; xác thực bên thứ ba; PPPoE server 300 tài khoản, 128 máy đồng thời
Quản lý hành viNhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận lưu lượng, nhật ký URL; gửi audit log lên máy chủ; ô Audit log storage: No
VLANCó; cấu hình trên cổng LAN; ưu tiên VLAN; cùng VLAN tag cho nhiều cổng WAN; không có Super-VLAN, gộp link, LLDP
Bảo mậtACL, ACL trạng thái; chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP; tắt ping; ràng buộc IP-MAC; chống chia sẻ mạng; vùng bảo mật; nhật ký bảo mật; giới hạn kết nối theo nhóm
Dịch vụ IPNAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, DHCP server/client, Option 43/138, DNS client/proxy/server, chặn/cho phép DNS (2.000 tên miền, 10 chính sách), 512 ánh xạ cổng, UPnP, IPTV, IPv6, ràng buộc ARP; số mục ARP tối đa 1.024, DDNS (Ruijie, No-IP, 3322.org, Alibaba Cloud), Cloudflare, chế độ Turbo
Cách vào InternetIP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; tự nhận dạng kiểu kết nối; tự học tài khoản PPPoE của router khác
Quản lý, giám sátWeb (HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, SON; chế độ AC; không có SSH, Telnet
Ngôn ngữ giao diệnAnh, Trung, Thổ Nhĩ Kỳ, Ả Rập, Việt, Thái, Indonesia, Tây Ban Nha (Mỹ Latinh), Bồ Đào Nha (Brazil), Nga, Pháp, Đức, Tây Ban Nha (châu Âu), Ý, Ba Lan
Đăng nhập web mặc định192.168.110.1; mật khẩu admin
Bộ xử lý, bộ nhớCPU 2 nhân 1,35 GHz; RAM 512 MB; flash 256 MB
Làm mátTự nhiên, không quạt
Nhiệt độHoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C
Độ ẩmHoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ
NguồnNguồn cố định (Fixed power supply)
Công suất tiêu thụ tối đa25 W
Kích thước (rộng x sâu x cao)440 x 200 x 43,6 mm (1U); hộp 555 x 465 x 385 mm
Khối lượng2,4 kg; 3,2 kg cả hộp
Chống sét lan truyềnCổng dịch vụ: ±4 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode), ±6 kV (differential mode)
Trong hộpRouter, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm, dây nguồn 1,8 m, kẹp giữ dây nguồn, 4 đệm cao su, sách hướng dẫn

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

RG-EG310GH-E lắp tủ rack được không?
Được. Datasheet ghi kiểu lắp Rack, thiết bị chiếm 1U; hộp có 2 tai gắn rack và 6 vít M4 x 8 mm.
Mật khẩu mặc định của RG-EG310GH-E là gì?
Datasheet ghi địa chỉ web mặc định 192.168.110.1, mật khẩu admin; đăng nhập có HTTPS.
RG-EG310GH-E dùng cho bao nhiêu người?
350 máy khách đồng thời khuyến nghị, 100.000 phiên, thông lượng 1500 Mbps theo datasheet.
RG-EG310GH-E có PoE không?
Datasheet RG-EG310GH-E không có mục PoE; mã cùng dòng có 8 cổng PoE ra là RG-EG310GH-P-E. RG-EG310GH-E dùng nguồn cố định, công suất tối đa 25 W.
RG-EG310GH-E có BGP, OSPF không?
Có. Datasheet ghi Yes cho BGP, BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng; IS-IS, ECMP và VRRP ghi No.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Router Ruijie RG-EG310GH-E 10 cổng Gigabit, thông lượng 1,5 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Router Ruijie RG-EG310GH-E 10 cổng Gigabit, thông lượng 1,5 Gbps · RG-EG310GH-E

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Router cân bằng tải khác

Xem tất cả

Cần báo giá router Ruijie RG-EG310GH-E 10 cổng Gigabit, thông lượng 1,5 Gbps?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay