Ruijie · RG-EG105GW-X
Router Wi-Fi 6 Ruijie RG-EG105GW-X AX3000 5 cổng Gigabit
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-EG310GH-ESẵn sàng đặt hàng
Router văn phòng Reyee 10 cổng 10/100/1000BASE-T, lắp rack 1U, tối đa 4 WAN, 350 máy khách, 1500 Mbps, VPN 64 chi nhánh, BGP, OSPF.
Khác hai mã còn lại của dòng EG300 vốn đặt bàn, RG-EG310GH-E là router văn phòng 10 cổng lắp rack, chiếm 1U theo chú thích trong datasheet, dùng nguồn cố định (Fixed power supply); datasheet không có mục PoE. Datasheet ghi 10 cổng 10/100/1000BASE-T, tối đa 4 WAN, 350 máy khách khuyến nghị, thông lượng 1500 Mbps, công suất tiêu thụ tối đa 25 W. Trang Ruijie ghi nơi dùng: văn phòng, khách sạn, trường học, cửa hàng bán lẻ, camera quan sát.
Hộp có sẵn 2 tai gắn rack và 6 vít M4 x 8 mm; phần mềm của mã này giống hai bản PoE cùng dòng.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Mounting options | Rack | Hãng chú thích: thiết bị chiếm 1U không gian rack. |
| Power supply | Fixed power supply | Hộp có dây nguồn 1,8 m và kẹp giữ dây nguồn. |
| Maximum power consumption | 25 W | Datasheet không có mục PoE. |
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 10 | Các ô riêng: 6 LAN cố định, 1 WAN cố định, 3 LAN/WAN; LAN tối đa 9. |
| Maximum number of WAN ports | 4 | Ô Load balancing ghi Yes. |
| Recommended number of concurrent clients | 350 | 100.000 phiên đồng thời; thông lượng 1500 Mbps ở cả Normal và Turbo. |

Bảng IP Routing của RG-EG310GH-E ghi Yes cho BGP, BGP4, BGP4+, OSPFv2, OSPFv3, RIP, RIPng, định tuyến tĩnh IPv4/IPv6, PBR IPv6, định tuyến theo ứng dụng và chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia; IS-IS và ECMP ghi No. Mục Reliability ghi No cho VRRP và stacking.
SD-WAN đạt 300 Mbps, 192 tunnel, tối đa 64 chi nhánh, có chế độ Active/Standby (tự chuyển sang cổng dự phòng khi cổng chính lỗi), đo băng thông tunnel và chính sách chuyển tiếp lưu lượng tập trung.
| Giao thức | Băng thông theo datasheet | Chi nhánh / tunnel tối đa |
|---|---|---|
| IPsec VPN | 170 Mbps | 64 chi nhánh |
| L2TP VPN | 540 Mbps | 64 chi nhánh |
| PPTP VPN | 640 Mbps | 64 chi nhánh |
| OpenVPN | 100 Mbps | 64 chi nhánh |
| WireGuard | 300 Mbps | 64 tunnel đồng thời (server) |
300 tài khoản VPN cho L2TP, PPTP và OpenVPN; SSL VPN ghi No.
Ba mã EG300 trên menu Ruijie đều có trên Thiết Bị Mạng: RG-EG305GH-P-E, RG-EG310GH-E và RG-EG310GH-P-E. Phần mềm của cả ba trùng nhau theo datasheet; một số ô phần cứng khác nhau:
| Ô thông số | RG-EG310GH-E | RG-EG305GH-P-E | RG-EG310GH-P-E |
|---|---|---|---|
| Tên trong datasheet | … Office Router (10-Port) | … PoE Office Router (5-Port) | … PoE Office Router (10-Port) |
| Cổng 10/100/1000BASE-T | 10 (LAN tối đa 9) | 5 (LAN tối đa 4) | 10 (LAN tối đa 9) |
| Cổng WAN tối đa | 4 | 4 | 4 |
| PoE ra (802.3af/at) | Datasheet không có mục PoE | 4 cổng, PoE budget 60 W | 8 cổng, PoE budget 110 W |
| Nguồn / công suất tối đa | Nguồn cố định / 25 W | Adapter DC / 80 W | Adapter DC / 130 W |
| Kiểu lắp đặt | Rack (chiếm 1U) | Để bàn | Để bàn |
| Kích thước | 440 x 200 x 43,6 mm | 202 x 108 x 28 mm | 202 x 108 x 28 mm |
| Khối lượng | 2,4 kg | 1,2 kg | 1,50 kg |
| Chống sét đầu nguồn | ±6 kV CM, ±6 kV DM | ±6 kV CM, ±6 kV DM | ±4 kV CM, ±4 kV DM |
| Ngày datasheet | 01/9/2026 | 01/9/2026 | 19/9/2026 |

Datasheet RG-EG310GH-E ghi số cổng WAN tối đa 4, cổng WAN cố định 1, cổng LAN/WAN 3. Datasheet ghi Yes cho cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số cổng, chọn đường theo chất lượng link, WAN failover; hiệu suất gộp băng thông ≥ 80 % (số liệu phòng thí nghiệm). Cổng WAN nhận nhiều địa chỉ IP, có sub-interface (16 trên mỗi cổng WAN), chống trùng IP và nhân bản MAC.

Máy quản lý qua web (192.168.110.1, mật khẩu admin, có HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee và SNMPv1/v2c/v3; có SON và chế độ AC. Ở chế độ router, datasheet ghi quản lý tối đa 150 thiết bị nhóm AP và NBS, 128 thiết bị nhóm ES; ở chế độ AC là 500 và 128, kèm chú thích số này thay đổi theo từng dòng. Giao diện có tiếng Việt. CPU 2 nhân 1,35 GHz, RAM 512 MB, flash 256 MB. SSH và Telnet ghi No.
RG-EG310GH-E thuộc danh mục router cân bằng tải, nhóm router doanh nghiệp. Bản PoE cùng 10 cổng: RG-EG310GH-P-E; bản 5 cổng: RG-EG305GH-P-E. Thiết bị Ruijie khác trên trang: access point RG-RAP2260(G), switch RG-NBS3100-24GT4SFP-V2, switch RG-ES205GC.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-EG310GH-E |
| Loại thiết bị | Router |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Cổng Ethernet | 10 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng WAN tối đa | 4 |
| Máy khách khuyến nghị | 350 |
| Thông lượng | 1500 Mbps (Normal và Turbo) |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, web |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Bố trí cổng | 1 WAN cố định, 3 cổng LAN/WAN, 6 LAN cố định; LAN tối đa 9; WAN tối đa 4 |
| Đèn, nút | 1 đèn trạng thái hệ thống, 10 đèn cổng Ethernet; 1 nút reset |
| Phiên đồng thời tối đa | 100.000 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ router) | Nhóm AP và NBS: 150; nhóm ES: 128 |
| Thiết bị quản lý tối đa (chế độ AC) | Nhóm AP và NBS: 500; nhóm ES: 128 |
| Đa WAN | Cân bằng tải theo luồng, IP nguồn, trọng số cổng; chọn đường theo chất lượng link; định tuyến theo ứng dụng; chọn đường theo cơ sở dữ liệu địa chỉ quốc gia; WAN failover; gộp băng thông, hiệu suất ≥ 80 % (số liệu phòng thí nghiệm) |
| Cổng WAN nâng cao | Nhiều IP trên một cổng WAN; sub-interface (16 trên mỗi cổng WAN); chống trùng IP; nhân bản MAC; nhiều WAN cùng dải mạng; PPPoE client |
| SD-WAN | 300 Mbps; 192 tunnel; tối đa 64 chi nhánh; Active/Standby; đo băng thông tunnel |
| VPN | IPsec 170 Mbps; L2TP 540 Mbps; PPTP 640 Mbps; OpenVPN 100 Mbps; mỗi loại tối đa 64 chi nhánh; 300 tài khoản L2TP, PPTP, OpenVPN; không có SSL VPN, Easy VPN 1.0 |
| WireGuard | Server và client; 300 Mbps; 64 tunnel đồng thời phía server |
| Định tuyến | Tĩnh IPv4, IPv6; BGP, BGP4, BGP4+; OSPFv2, OSPFv3; RIP, RIPng; PBR IPv6; không có IS-IS, ECMP, VRRP |
| Xác thực | Portal (cloud, cục bộ, một chạm, mật khẩu, SMS, mã QR, voucher, tài khoản, trang tuỳ chỉnh); 802.1X; theo MAC; RADIUS; xác thực bên thứ ba; PPPoE server 300 tài khoản, 128 máy đồng thời |
| Quản lý hành vi | Nhận diện và ưu tiên ứng dụng, QoS, chặn theo giờ/IP, lọc URL tự chọn, ghi nhận lưu lượng, nhật ký URL; gửi audit log lên máy chủ; ô Audit log storage: No |
| VLAN | Có; cấu hình trên cổng LAN; ưu tiên VLAN; cùng VLAN tag cho nhiều cổng WAN; không có Super-VLAN, gộp link, LLDP |
| Bảo mật | ACL, ACL trạng thái; chống gói dị dạng, phân mảnh, Teardrop, LAND, SYN flood, Smurf, tấn công IP; tắt ping; ràng buộc IP-MAC; chống chia sẻ mạng; vùng bảo mật; nhật ký bảo mật; giới hạn kết nối theo nhóm |
| Dịch vụ IP | NAT tĩnh/động, NAT loopback, ALG, DHCP server/client, Option 43/138, DNS client/proxy/server, chặn/cho phép DNS (2.000 tên miền, 10 chính sách), 512 ánh xạ cổng, UPnP, IPTV, IPv6, ràng buộc ARP; số mục ARP tối đa 1.024, DDNS (Ruijie, No-IP, 3322.org, Alibaba Cloud), Cloudflare, chế độ Turbo |
| Cách vào Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; tự nhận dạng kiểu kết nối; tự học tài khoản PPPoE của router khác |
| Quản lý, giám sát | Web (HTTPS), Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, SNMPv1/v2c/v3, SON; chế độ AC; không có SSH, Telnet |
| Ngôn ngữ giao diện | Anh, Trung, Thổ Nhĩ Kỳ, Ả Rập, Việt, Thái, Indonesia, Tây Ban Nha (Mỹ Latinh), Bồ Đào Nha (Brazil), Nga, Pháp, Đức, Tây Ban Nha (châu Âu), Ý, Ba Lan |
| Đăng nhập web mặc định | 192.168.110.1; mật khẩu admin |
| Bộ xử lý, bộ nhớ | CPU 2 nhân 1,35 GHz; RAM 512 MB; flash 256 MB |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Nguồn | Nguồn cố định (Fixed power supply) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 25 W |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 200 x 43,6 mm (1U); hộp 555 x 465 x 385 mm |
| Khối lượng | 2,4 kg; 3,2 kg cả hộp |
| Chống sét lan truyền | Cổng dịch vụ: ±4 kV (common mode); đầu nguồn: ±6 kV (common mode), ±6 kV (differential mode) |
| Trong hộp | Router, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm, dây nguồn 1,8 m, kẹp giữ dây nguồn, 4 đệm cao su, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Router Ruijie RG-EG310GH-E 10 cổng Gigabit, thông lượng 1,5 Gbps? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-EG105GW-X
Wi-Fi 6 AX3000 · 5 cổng 10/100/1000 · 4 WAN
5.750.000đ
Ruijie · RG-EG209GS
8 cổng 10/100/1000 · 1 SFP · 4 WAN · 200 máy khách
5.200.000đ
Ruijie · RG-EG210G-P-V3
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 4 WAN
3.310.000đ
Ruijie · RG-EG305GH-P-E
5 cổng 10/100/1000 · 4 PoE+ 60 W · 1500 Mbps
8.225.000đ
Ruijie · RG-EG310GH-P-E
10 cổng 10/100/1000 · 8 PoE+ 110 W · 1500 Mbps
9.875.000đ
Ruijie · RG-EG406XS
5 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 5 WAN · 400 máy khách
3.870.000đ
Ruijie · RG-EG406XS-P
5 cổng 2,5G · 4 PoE/PoE+ 110 W · SFP+ 10G
4.180.000đ
Ruijie · RG-EG710XS
8 RJ45 + 2 SFP+ 10G · 9 WAN · 700 máy khách
6.215.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.