Ubiquiti · UAP-IW-HD
Access point Ubiquiti UniFi In-Wall HD UAP-IW-HD Wi-Fi 5 gắn tường, 4 cổng GbE
Wave 2 · 4x4 5 GHz · 5 cổng GbE, 1 PoE out · âm tường
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: U7-LiteSẵn sàng đặt hàng
UniFi U7 Lite U7-Lite: access point Wi-Fi 7 ốp trần 4 luồng, 4,3 Gbps ở 5 GHz, 688 Mbps ở 2,4 GHz, cổng 2,5 GbE PoE, 200+ thiết bị, phủ 115 m².
UniFi U7 Lite (U7-Lite) là access point Wi-Fi 7 ốp trần cỡ gọn của Ubiquiti: 4 luồng không gian, 2x2 MU-MIMO ở 2,4 GHz và 5 GHz, cổng uplink 2,5 GbE RJ45. Trang thông số hãng ghi tốc độ tối đa 4,3 Gbps ở 5 GHz (BW240; hãng ghi chú tuỳ vùng quản lý tần số) và 688 Mbps ở 2,4 GHz, phủ 115 m², nhận 200+ thiết bị. Máy chạy PoE, tiêu thụ tối đa 13 W, nặng 313 g.
Trang thông số của hãng không kèm datasheet PDF cho U7 Lite; mọi số trên trang này lấy từ bảng thông số chính thức tại techspecs.ui.com và trang bán hàng store.ui.com.
| Ô trên techspecs.ui.com | U7-Lite | Ghi chú của hãng / ô liên quan |
|---|---|---|
| Max. Data Rate 5 GHz | 4.3 Gbps (BW240) | "Depends on regulatory region"; 802.11be: MCS0–MCS13, NSS1/2. |
| Max. Data Rate 2.4 GHz | 688 Mbps (BW40) | MIMO 2x2 (DL/UL MU-MIMO). |
| Uplink | 2.5 GbE | Networking Interface: (1) 2.5 GbE RJ45 port. |
| Power Method | PoE | Supported Voltage Range 42,5–57 V DC; tối đa 13 W. |
| Max. Client Count | 200+ | Coverage Area 115 m². |
| Ambient Operating Temperature | -30 đến 40 °C | Độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ. |

U7 Lite có một cổng RJ45 2,5 GbE, vừa là đường uplink vừa là cổng nhận nguồn PoE. Dải điện áp hãng ghi là 42,5–57 V DC, công suất tối đa 13 W. Trang bán hàng gọi đây là cổng "2.5 GbE PoE RJ45" và hiển thị hai sản phẩm liên quan của Ubiquiti: adapter UniFi 2.5G PoE+ (30W) mã UACC-PoE+-2.5G và switch Flex 2.5G PoE mã USW-Flex-2.5G-8-PoE. Ô Mounting ghi ốp trần, gắn tường, kèm bộ gá Lite Mount.
| Ô (techspecs.ui.com) | U7-Lite | U7-LR | U7-Pro |
|---|---|---|---|
| Luồng không gian | 4 | 5 | 6 |
| MIMO 2,4 / 5 / 6 GHz | 2x2 / 2x2 / — | 2x2 / 3x3 / — | 2x2 / 2x2 / 2x2 |
| Tốc độ 5 GHz | 4,3 Gbps (BW240) | 4,3 Gbps (BW160) | 4,3 Gbps (BW240) |
| Tốc độ 6 GHz | — | — | 5,8 Gbps (BW320) |
| Máy khách / diện tích | 200+ / 115 m² | 300+ / 160 m² | 300+ / 140 m² |
| Nguồn / công suất tối đa | PoE / 13 W | PoE / 14 W | PoE+ / 21 W |
| Kích thước / khối lượng | Ø171,5 x 33 mm / 313 g | Ø175,7 x 43 mm / 448 g | Ø206 x 46 mm / 680 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 đến 40 °C | -30 đến 50 °C | -30 đến 40 °C |
Hai mã còn lại có trang riêng: UniFi U7 Long-Range U7-LR và UniFi U7 Pro U7-Pro (có băng 6 GHz).

U7 Lite yêu cầu UniFi Network từ phiên bản 9.0.114; ứng dụng di động cần iOS 10.20.2 hoặc Android 10.21.7 trở lên. Mục Features trên trang thông số đánh dấu có:
Vỏ polycarbonate ổn định UV, bộ gá bằng polycarbonate ổn định UV và thép mạ kẽm SGCC. Thân tròn đường kính 171,5 mm, dày 33 mm. Máy làm việc từ -30 °C tới 40 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ, đèn trạng thái trắng/xanh dương; chứng nhận CE, FCC, IC, SRRC, Anatel và đạt tiêu chí NDAA.

U7 Lite thuộc danh mục Wifi UniFi trong nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp. Access point Wi-Fi 5 ốp trần trong cùng lô: UniFi AC Lite UAP-AC-LITE (867 Mbps ở 5 GHz, 1 cổng GbE).
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | U7-Lite |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 7 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 688 Mbps (BW40); 5 GHz: 4,3 Gbps (BW240, tuỳ vùng quản lý tần số) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 2,5 GbE RJ45 |
| Cấp nguồn | PoE (42,5–57 V DC) |
| Quản lý | UniFi Network từ phiên bản 9.0.114; ứng dụng iOS 10.20.2+, Android 10.21.7+ |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Số luồng không gian | 4 |
| MIMO | 2x2 ở 2,4 GHz; 2x2 ở 5 GHz (DL/UL MU-MIMO) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11be: 7,3 Mbps–4,3 Gbps (MCS0–MCS13 NSS1/2, EHT 20/40/80/160/240); 802.11ax: 7,3 Mbps–2,4 Gbps (MCS0–MCS11 NSS1/2, HE 20/40/80/160); 802.11ac: 6,5 Mbps–1,7 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2, VHT 20/40/80/160); 802.11n: 6,5–300 Mbps (MCS0–MCS15, HT 20/40) |
| Độ rộng kênh | HT 20/40, VHT 20/40/80/160, HE 20/40/80/160, EHT 20/40/80/160/240 MHz |
| Độ lợi ăng-ten | 2,4 GHz: 4 dBi; 5 GHz: 5 dBi |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 23 dBm; 5 GHz: 24 dBm |
| BSSID | Tối đa 8 mỗi radio |
| Máy khách tối đa | 200+ |
| Diện tích phủ sóng | 115 m² |
| Tính năng Wi-Fi | Mesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, quản lý radio nâng cao, Passpoint (Hotspot 2.0) |
| Cổng khách (Hotspot) | Trang đăng nhập gắn thương hiệu, voucher, thanh toán, máy chủ portal ngoài, mật khẩu |
| Bảo mật, phân quyền | Cách ly mạng khách, cách ly thiết bị khách, PPSK, RADIUS over TLS (RadSec), VLAN gán qua RADIUS |
| Điều khiển khác | Giới hạn tốc độ Wi-Fi, lịch phát Wi-Fi |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 13 W |
| Quản lý qua | Ethernet |
| Đèn LED | Trắng/xanh dương |
| Kích thước | Ø171,5 x 33 mm |
| Khối lượng | 313 g |
| Vỏ | Polycarbonate ổn định UV |
| Vật liệu bộ gá | Polycarbonate ổn định UV, thép mạ kẽm (SGCC); Lite Mount kèm theo |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 40 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC, SRRC, Anatel; đạt NDAA |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi U7 Lite U7-Lite Wi-Fi 7 ốp trần, cổng 2,5 GbE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · UAP-IW-HD
Wave 2 · 4x4 5 GHz · 5 cổng GbE, 1 PoE out · âm tường
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U6-Extender
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · cắm ổ điện AC · uplink không dây
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-nanoHD
Wave 2 · 4x4 MU-MIMO 5 GHz · 1733 Mbps · PoE 802.3af
4.600.000đ
Ubiquiti · U6-IW
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · switch 4 cổng GbE · PoE out
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U6-Lite
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1201 Mbps 5 GHz · PoE · Ø160 mm
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-LR
Wi-Fi 7 · 5 luồng · 160 m² · 2,5 GbE · PoE 14 W
5.750.000đ
Ubiquiti · U6-LR
Wi-Fi 6 · 4x4 hai băng · 2400 Mbps 5 GHz · PoE+ · IP54
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Outdoor
Wi-Fi 7 · ngoài trời IPX6 · ăng-ten định hướng · PoE+
6.700.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.