Ubiquiti · UAP-AC-M
Access point Ubiquiti UniFi AC Mesh UAP-AC-M Wi-Fi 5 trong nhà/ngoài trời, ăng-ten rời
Wi-Fi 5 · 2x2 · ăng-ten omni rời · PoE 24 V · 152 g
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: UAP-IW-HDSẵn sàng đặt hàng
UniFi In-Wall HD UAP-IW-HD: access point gắn tường 802.11ac Wave 2, 4x4 1733 Mbps ở 5 GHz, 5 cổng GbE kèm 1 cổng PoE out, PoE 802.3af/at, 200+ máy khách.
UniFi In-Wall HD (UAP-IW-HD) là access point gắn tường của Ubiquiti, biến một ổ mạng âm tường thành điểm phát Wi-Fi 802.11ac Wave 2 hai băng chạy đồng thời: 4x4 ở 5 GHz (1733 Mbps) và 2x2 ở 2,4 GHz (300 Mbps). Ngoài cổng uplink, máy có thêm bốn cổng Gigabit để bridge, một trong số đó cấp PoE ra khi AP được cấp bằng switch PoE+ 802.3at. Datasheet khuyên dùng IW HD cho phòng suite khách sạn và phòng họp — nơi nhiều máy khách trong không gian nhỏ.
| Ô trong datasheet | UAP-IW-HD | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Networking Interface | (5) 10/100/1000 Ethernet Ports | Trang thông số: switch tích hợp "(4) GbE ports with (1) PoE output". |
| Power Method | 802.3af PoE, 802.3at PoE+ | Dải điện áp 44–57 V DC; nguồn cấp từ switch UniFi PoE. |
| PoE Out | 48V Passthrough (chân +1, 2; -3, 6) | Cần switch PoE+ 802.3at. |
| Maximum Power Consumption | 11 W | 23 W khi có PoE passthrough (cần switch 802.3at). |
Datasheet ghi thêm: trong dòng switch UniFi PoE, US-8 và US-8-60W không hỗ trợ 802.3at PoE+. Trang bán hàng nhắc lại: cần nguồn PoE+ vào thì cổng PoE ra mới hoạt động.

Tấm lưng của IW HD có nhiều lỗ bắt vít, dùng được với nhiều loại hộp điện âm tường 1-gang; datasheet ghi hộp không kèm theo. Thân máy 139,7 x 86,7 x 25,75 mm, nặng 210 g, vỏ polycarbonate; hãng bán gói một máy và gói 25 máy. Máy làm việc từ -10 °C tới 60 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ, chứng nhận CE, FCC, IC (trang hãng thêm cULus).
Bảng thông số liệt kê hai bộ ăng-ten: 2 ăng-ten hai băng (1,8 dBi ở 2,4 GHz và 3,4 dBi ở 5 GHz mỗi ăng-ten) và 2 ăng-ten chỉ cho 5 GHz, phân cực kép, 6 dBi mỗi ăng-ten. Công suất phát 23 dBm ở 2,4 GHz, 26 dBm ở 5 GHz; có beamforming; 802.11ac tới 1,7 Gbps, cả với kênh 160 MHz (NSS1/2). Trang thông số hiện hành ghi độ lợi 5 GHz là 4 dBi, khác datasheet; trang này chép đúng bảng datasheet. Với MU-MIMO, datasheet ghi IW HD giao tiếp cùng lúc với bốn máy khách 1x1, hoặc một máy 2x2 và hai máy 1x1, hoặc một máy 3x3 và một máy 1x1.

Datasheet gọi IW HD là AP UniFi 802.11ac Wave 2 đầu tiên dạng gắn tường và đặt cạnh UniFi AC Pro (Wave 1):
| Chỉ số (datasheet UAP-IW-HD) | UniFi AC Pro | UniFi IW HD |
|---|---|---|
| Người dùng tối đa khuyến nghị | 70 | 80 |
| Người dùng tối đa lý thuyết | 125 | 200 |
| Thông lượng tổng, 1 máy khách | 600 Mbps | 940 Mbps |
| Thông lượng tổng, 10 máy khách | 130 Mbps | 440 Mbps |
| Thông lượng tổng, 100 máy khách | 30 Mbps | 300 Mbps |
Hãng chú thích số thực tế tuỳ môi trường và điều kiện lắp đặt. Mã UniFi khác có 4x4 MU-MIMO 802.11ac Wave 2 theo datasheet, dạng ốp trần theo trang thông số hãng, là UniFi nanoHD.
Theo datasheet, IW HD xử lý được các tác vụ phức tạp như kiểm soát khách (guest control), lọc (filtering) và các tác vụ tốn tài nguyên khác; hỗ trợ VLAN 802.1Q, giới hạn tốc độ theo người dùng, cách ly lưu lượng khách, WMM, bảo mật WPA/WPA2 và 802.11w/PMF, tối đa 8 BSSID mỗi radio, 200+ máy khách đồng thời. Trang thông số hiện hành ghi yêu cầu UniFi Network từ 6.0.45, phủ 90 m², và liệt kê mesh, band steering, 802.11r/k/v, Passpoint, PPSK, RadSec, VLAN qua RADIUS.

UAP-IW-HD thuộc danh mục Wifi UniFi trong nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | UAP-IW-HD |
| Loại thiết bị | Access point gắn tường |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Tên hãng gọi | UniFi In-Wall HD |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 1733 Mbps |
| Cổng Ethernet | 5 cổng 10/100/1000 (1 cổng uplink, 4 cổng switch tích hợp, 1 trong 4 cổng có PoE out) |
| Cấp nguồn | PoE 802.3af hoặc PoE+ 802.3at (44–57 V DC) |
| PoE out | PoE 48 V passthrough (chân +1, 2; -3, 6), cần switch PoE+ 802.3at |
| Quản lý | UniFi Controller; UniFi Network từ phiên bản 6.0.45 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn hộp âm tường |
| Hộp âm tường | Hộp điện 1-gang, không kèm theo |
| Môi trường (datasheet) | Trong nhà |
| Chuẩn IEEE | 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac/ac-wave2 |
| MIMO | 2x2 ở 2,4 GHz; 4x4 ở 5 GHz |
| Số luồng không gian | 6 (trang thông số hãng) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11ac: 6,5 Mbps–1,7 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2/3/4, VHT 20/40/80) và 58 Mbps–1,7 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2, VHT 160); 802.11n: 6,5–300 Mbps (MCS0–MCS15, HT 20/40); 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11g: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48, 54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps |
| Độ rộng kênh | HT 20/40, VHT 20/40/80/160 MHz |
| Dải tần hoạt động | 2400–2483,5 MHz và 5150–5850 MHz (bản quốc tế, tuỳ quy định từng vùng) |
| Ăng-ten | 2 ăng-ten hai băng một cổng phân cực đơn (2,4 GHz: 1,8 dBi; 5 GHz: 3,4 dBi mỗi ăng-ten); 2 ăng-ten 5 GHz một cổng phân cực kép, 6 dBi mỗi ăng-ten |
| Công suất phát | 2,4 GHz: 23 dBm; 5 GHz: 26 dBm |
| Beamforming | Có |
| BSSID | Tối đa 8 mỗi radio |
| Máy khách đồng thời | 200+ |
| Diện tích phủ sóng | 90 m² (trang thông số hãng) |
| Bảo mật không dây | WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES), 802.11w/PMF |
| VLAN | 802.1Q |
| QoS | Giới hạn tốc độ theo người dùng |
| Cách ly lưu lượng khách | Có |
| WMM | Voice, Video, Best Effort, Background |
| Kết nối không dây giữa các AP (Wireless Uplink) | Có |
| Chứng nhận DFS | Có |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 11 W; 23 W khi dùng PoE passthrough |
| Tiết kiệm điện (Power Save) | Có |
| Nút | Reset |
| Kích thước | 139,7 x 86,7 x 25,75 mm |
| Khối lượng | 210 g |
| Vỏ | Polycarbonate |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi In-Wall HD UAP-IW-HD Wi-Fi 5 gắn tường, 4 cổng GbE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · UAP-AC-M
Wi-Fi 5 · 2x2 · ăng-ten omni rời · PoE 24 V · 152 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-LR
Wi-Fi 5 · 3x3 ở 2,4 GHz · 24 dBm · PoE 24 V · 240 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-PRO
Wi-Fi 5 · 3x3 · 1300 Mbps 5 GHz · 2 cổng GbE · 350 g
4.300.000đ
Ubiquiti · U6-Enterprise-IW
Wi-Fi 6E · 3 băng · uplink 2,5GbE · 4 cổng GbE · PoE+
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U6-Extender
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · cắm ổ điện AC · uplink không dây
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-nanoHD
Wave 2 · 4x4 MU-MIMO 5 GHz · 1733 Mbps · PoE 802.3af
4.600.000đ
Ubiquiti · U6-IW
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · switch 4 cổng GbE · PoE out
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Lite
Wi-Fi 7 · 4 luồng · 2,5 GbE · PoE 13 W · 313 g
3.600.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.