Ubiquiti · UAP-AC-HD
Access point Ubiquiti UniFi AC HD UAP-AC-HD Wi-Fi 5 Wave 2 ốp trần 4x4, 2 cổng GbE
Wi-Fi 5 Wave 2 · 4x4 hai băng · 2 cổng GbE · PoE+ 17 W
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: UAP-AC-LITESẵn sàng đặt hàng
UniFi AC Lite UAP-AC-LITE: access point Wi-Fi 5 ốp trần 2x2, 867 Mbps ở 5 GHz, 300 Mbps ở 2,4 GHz, 250+ máy khách, 1 cổng GbE, PoE 24 V, nặng 170 g.
UniFi AC Lite (UAP-AC-LITE) là access point Wi-Fi 5 hai băng thiết kế siêu gọn của Ubiquiti: thân tròn 160 mm, dày 31,45 mm, nặng 170 g, 2x2 MIMO cho cả 2,4 GHz (300 Mbps) và 5 GHz (867 Mbps). Datasheet mô tả AC Lite nhỏ hơn 25 % so với UniFi AP tiêu chuẩn và nhận tới 250+ máy khách đồng thời. Máy có một cổng Gigabit, chạy PoE 802.3af/A hoặc PoE thụ động 24 V, công suất tối đa 6,5 W.
| Ô trong datasheet | UAP-AC-LITE | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Environment | Indoor | Gắn trần hoặc tường, bộ gá có trong hộp. |
| 2.4 GHz Radio Rate | 300 Mbps, 2x2 | 802.11n: 6,5–300 Mbps (MCS0–MCS15, HT 20/40). |
| 5 GHz Radio Rate | 867 Mbps, 2x2 | 802.11ac: 6,5–867 Mbps (MCS0–MCS9 NSS1/2, VHT 20/40/80). |
| Antennas | (2) Dual-Band, 3 dBi mỗi ăng-ten | Công suất phát tối đa 20 dBm ở cả hai băng. |
| Concurrent Clients | 250+ | Trang thông số hãng ghi diện tích phủ sóng 115 m². |
| Maximum Power Consumption | 6,5 W | Có chế độ Power Save. |
Ở ô 802.11n, trang techspecs.ui.com hiện ghi "6.5 Mbps to 450 Mbps (MCS0 - MCS15)", còn datasheet và chính ô Max. Data Rate của trang này ghi 300 Mbps ở 2,4 GHz. Trang này theo datasheet: 300 Mbps.

Bảng thông số ghi hai cách cấp nguồn: PoE chuẩn 802.3af/A và PoE thụ động 24 V qua cặp chân 4, 5 (dương) và 7, 8 (về). Bộ nguồn kèm theo là adapter PoE Gigabit 24 V, 0,5 A — nhưng chỉ gói một máy có adapter; gói năm máy không kèm adapter, hãng khuyên dùng switch UniFi PoE thay thế. Bảng tương thích switch cuối datasheet đánh dấu UAP-AC-LITE dùng được với cả tám mã switch UniFi được liệt kê, từ US-8 tới US-48-750W.
| Ô | UAP-AC-LITE | UAP-nanoHD | UAP-AC-PRO |
|---|---|---|---|
| MIMO 2,4 / 5 GHz | 2x2 / 2x2 | 2x2 / 4x4 | 3x3 / 3x3 |
| Tốc độ radio 2,4 / 5 GHz | 300 / 867 Mbps | 300 / 1733 Mbps | 450 / 1300 Mbps |
| Máy khách đồng thời (datasheet) | 250+ | 200+ | 125+ |
| Cổng Ethernet | 1 | 1 | 2 |
| PoE | 802.3af/A, 24 V thụ động | 802.3af | 802.3af/at, 48 V thụ động |
| Công suất tối đa | 6,5 W | 10,5 W | 9 W |
| Kích thước | 160 x 160 x 31,45 mm | 160 x 160 x 32,65 mm | 196,7 x 196,7 x 35 mm |
| Khối lượng | 170 g | 300 g | 350 g |
Số máy khách trong bảng lấy nguyên từ datasheet từng mã (UniFi AC APs và UniFi nanoHD AP). Chi tiết: UniFi nanoHD UAP-nanoHD, UniFi AC Pro UAP-AC-PRO.

Datasheet đời AC gọi phần mềm quản lý là UniFi Controller, cài trên PC, Mac, Linux, đám mây riêng hoặc đám mây công cộng; trang thông số hiện hành ghi yêu cầu ứng dụng UniFi Network từ phiên bản 6.0.45. Bảng thông số của Cloud Key Gen2 Plus UCK-G2-PLUS liệt kê ứng dụng Network trong bộ ứng dụng UniFi (UniFi Application Suite). Một số tính năng liệt kê cho AC Lite:
Trang thông số còn ghi giao diện quản lý của AC Lite gồm Ethernet và WiFi.
Bộ gá treo tường/ốp trần đi kèm (trang hãng gọi là Lite Mount); khi lắp gá máy nặng 185 g. Vỏ polycarbonate, làm việc từ -10 °C tới 70 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ, chứng nhận CE, FCC, IC; trang hãng ghi thêm đạt NDAA.

AC Lite nằm trong danh mục Wifi UniFi, nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp. Trang thông số hãng gọi U7 Lite là AP Wi-Fi 7 ốp trần nhỏ gọn (Compact): xem U7 Lite.
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | UAP-AC-LITE |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 300 Mbps; 5 GHz: 867 Mbps |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 10/100/1000 Ethernet |
| Cấp nguồn | PoE 802.3af/A hoặc PoE thụ động 24 V |
| Quản lý | UniFi Controller; UniFi Network từ phiên bản 6.0.45 |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Môi trường (bảng so sánh datasheet) | Trong nhà |
| Chuẩn IEEE | 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac |
| MIMO | 2x2 ở 2,4 GHz; 2x2 ở 5 GHz |
| Số luồng không gian | 4 (trang thông số hãng) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11ac: 6,5–867 Mbps (MCS0–MCS9 NSS1/2, VHT 20/40/80); 802.11n: 6,5–300 Mbps (MCS0–MCS15, HT 20/40); 802.11a/g: 6–54 Mbps; 802.11b: 1, 2, 5,5, 11 Mbps |
| Độ rộng kênh | HT 20/40, VHT 20/40/80 MHz |
| Dải tần hoạt động | 2400–2483,5 MHz và 5150–5850 MHz (bản quốc tế, tuỳ quy định từng vùng) |
| Ăng-ten | 2 ăng-ten hai băng, mỗi ăng-ten 3 dBi |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 20 dBm; 5 GHz: 20 dBm |
| BSSID | Tối đa 8 mỗi radio |
| Máy khách đồng thời | 250+ |
| Diện tích phủ sóng | 115 m² (trang thông số hãng) |
| Bảo mật không dây | WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES) |
| VLAN | 802.1Q |
| QoS | Giới hạn tốc độ theo người dùng |
| Cách ly lưu lượng khách | Có |
| WMM | Voice, Video, Best Effort, Background |
| Kết nối không dây giữa các AP (Wireless Uplink) | Có |
| Chứng nhận DFS | Có |
| Chân PoE thụ động | Cặp 4, 5 (+); 7, 8 (về) |
| Bộ nguồn | Adapter PoE Gigabit 24 V, 0,5 A (chỉ gói 1 máy) |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 6,5 W |
| Tiết kiệm điện (Power Save) | Có |
| Nút | Reset |
| Kích thước | 160 x 160 x 31,45 mm |
| Khối lượng | 170 g; 185 g kèm bộ gá lắp |
| Vỏ | Polycarbonate |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi AC Lite UAP-AC-LITE Wi-Fi 5 ốp trần 2x2 nhỏ gọn? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · UAP-AC-HD
Wi-Fi 5 Wave 2 · 4x4 hai băng · 2 cổng GbE · PoE+ 17 W
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UK-Ultra
Wi-Fi 5 · 4 luồng · IPX6 · 2 cổng RP-SMA · PoE
2.750.000đ
Ubiquiti · U-PoE++
PoE++ adapter · 48 V DC 1,25 A · tới 60 W · Gigabit
1.450.000đ
Ubiquiti · UAP-AC-M-PRO
Wi-Fi 5 · 3x3 · ngoài trời · 2 cổng GbE · PoE 802.3af
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-IW
Wi-Fi 5 · 2x2 · 3 cổng GbE · PoE out 48 V · hộp âm tường
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Pro-XG
Wi-Fi 7 · 3 băng có 6 GHz · 6 luồng · 10 GbE PoE+
7.100.000đ
Ubiquiti · UAP-AC-M
Wi-Fi 5 · 2x2 · ăng-ten omni rời · PoE 24 V · 152 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-LR
Wi-Fi 5 · 3x3 ở 2,4 GHz · 24 dBm · PoE 24 V · 240 g
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.