Ubiquiti · UAP-AC-M
Access point Ubiquiti UniFi AC Mesh UAP-AC-M Wi-Fi 5 trong nhà/ngoài trời, ăng-ten rời
Wi-Fi 5 · 2x2 · ăng-ten omni rời · PoE 24 V · 152 g
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: U6-ExtenderSẵn sàng đặt hàng
UniFi U6 Extender U6-Extender: access point Wi-Fi 6 cắm ổ điện tường AC 100–240 V, 4,8 Gbps ở 5 GHz, uplink không dây tới UniFi WiFi, 300+ máy khách.
UniFi U6 Extender (U6-Extender) là access point Wi-Fi 6 của Ubiquiti cắm thẳng vào ổ điện trên tường; hãng mô tả "Easy-to-deploy WiFi 6 coverage extender that fits a standard wall outlet". Máy lấy điện AC 100–240 V (datasheet không ghi PoE), kết nối về hệ thống bằng uplink không dây tới UniFi WiFi. Radio 5 GHz 4x4 tới 4,8 Gbps, 2,4 GHz 2x2 tới 573,5 Mbps; datasheet ghi 300+ máy khách.
Điều kiện hãng ghi trên trang bán hàng: U6 Extender không cài đặt độc lập được, cần UniFi WiFi do một UniFi Console hoặc UniFi Network Server tự cài (self-hosted) quản lý ("Cannot be set up standalone and requires UniFi WiFi managed by a UniFi Console or self-hosted UniFi Network Server").
| Ô trong datasheet | 2,4 GHz | 5 GHz |
|---|---|---|
| MIMO | 2x2 (UL MU-MIMO) | 4x4 (DL/UL MU-MIMO) |
| Throughput rate | 573,5 Mbps | 4,8 Gbps |
| Antenna gain | 5 dBi | 6 dBi |
| Max. TX power | 22 dBm | 26 dBm |
Hỗ trợ 802.11a/b/g và Wi-Fi 4/5/6: 802.11ax tới 4,8 Gbps (MCS0–MCS11, NSS1/2/3/4, HE tới 160 MHz), 802.11ac tới 3,4 Gbps, 802.11n tới 600 Mbps. Datasheet ghi Zero wait DFS: Yes, 8 BSSID mỗi radio. Trang thông số ghi 6 luồng không gian và diện tích phủ sóng 115 m².

Ô Power method của datasheet ghi "Universal AC input, 100—240V AC, 0.3A Max., 50/60 Hz"; ô Supported voltage range ghi 110–240 V AC. Công suất tiêu thụ tối đa 11 W. Ô Mounting của trang thông số ghi "Wall (Wall Power Socket Included)".
Datasheet có hai cột kích thước theo phiên bản:
| Phiên bản | Kích thước | Khối lượng |
|---|---|---|
| US | 169,7 x 112,2 x 32,2 mm | 290 g |
| EU | 169,7 x 112,2 x 77,6 mm | 340 g |
Vỏ polycarbonate; nhiệt độ làm việc -10 °C tới 50 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ; chứng nhận CE, FCC, IC. Ảnh trên trang này lấy từ trang thông số của biến thể U6-Extender-US.

Bảng phần cứng của U6 Extender không có ô Networking interface; ô Management interface chỉ ghi Bluetooth. Trang bán hàng ghi máy dùng "Wireless uplink to UniFi WiFi"; trang thông số ghi yêu cầu UniFi Network từ phiên bản 6.0.45. Máy có nút khôi phục cài đặt gốc, đèn trắng/xanh dương.
Datasheet U6-Extender (bản 2023) ghi Concurrent clients 300+; trang thông số và trang bán hàng ghi 250+ ("250+ connected devices"). Trang này theo datasheet: 300+. Ô MIMO 2,4 GHz cũng khác: datasheet ghi 2x2 (UL MU-MIMO), trang thông số ghi 2x2 (DL/UL MU-MIMO).
| Ô (datasheet từng mã) | U6-Extender | U6-Mesh | U6-IW |
|---|---|---|---|
| Nguồn | AC 100–240 V | PoE | PoE; PoE+ khi dùng PoE out |
| Cổng mạng | — | 1 GbE RJ45 | 1 GbE vào, 4 GbE ra |
| MIMO 2,4 / 5 GHz | 2x2 / 4x4 | 2x2 / 4x4 | 2x2 / 4x4 |
| Độ lợi ăng-ten 2,4 / 5 GHz | 5 / 6 dBi | 3 / 5 dBi | 5 / 5,9 dBi |
| Công suất tối đa | 11 W | 11,4 W | 13,5 W (không tính PoE out) |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến 50 °C | -30 đến 60 °C | -30 đến 60 °C |
Ô "—": datasheet U6-Extender không có ô cổng mạng (Networking interface). Chi tiết: UniFi U6 Mesh U6-Mesh, UniFi U6 In-Wall U6-IW.
Bảo mật WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3), VLAN 802.1Q, giới hạn tốc độ theo người dùng, cách ly lưu lượng khách theo datasheet. Mục Features trên techspecs.ui.com đánh dấu mesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, Passpoint, portal khách (voucher, thanh toán, mật khẩu, portal ngoài, trang đăng nhập riêng), PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS, cách ly thiết bị khách, giới hạn tốc độ và lịch phát Wi-Fi.
U6 Extender thuộc danh mục Wifi UniFi, nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp.
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | U6-Extender |
| Loại thiết bị | Access point cắm ổ điện |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Tên hãng gọi | Access Point U6 Extender |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 573,5 Mbps; 5 GHz: 4,8 Gbps |
| Kết nối mạng | Uplink không dây tới UniFi WiFi (datasheet không có ô Networking interface) |
| Cấp nguồn | Điện AC 100–240 V, 0,3 A tối đa, 50/60 Hz |
| Quản lý | UniFi Network từ phiên bản 6.0.45; cần UniFi WiFi do UniFi Console hoặc UniFi Network Server tự cài quản lý |
| Kiểu lắp đặt | Cắm ổ điện tường |
| Phiên bản | US và EU (kích thước, khối lượng khác nhau) |
| Chuẩn hỗ trợ | 802.11a/b/g, Wi-Fi 4/Wi-Fi 5/Wi-Fi 6 |
| Số luồng không gian | 6 (trang thông số hãng) |
| MIMO | 2x2 ở 2,4 GHz (UL MU-MIMO); 4x4 ở 5 GHz (DL/UL MU-MIMO) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11ax: 7,3 Mbps–4,8 Gbps (MCS0–MCS11 NSS1/2/3/4, HE 20/40/80/160); 802.11ac: 6,5 Mbps–3,4 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2/3/4, VHT 20/40/80/160); 802.11n: 6,5–600 Mbps (MCS0–MCS31, HT 20/40) |
| Độ rộng kênh | HT 20/40, VHT 20/40/80/160, HE 20/40/80/160 MHz |
| Độ lợi ăng-ten | 2,4 GHz: 5 dBi; 5 GHz: 6 dBi |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 22 dBm; 5 GHz: 26 dBm |
| BSSID | 8 mỗi radio |
| Máy khách đồng thời | 300+ |
| Diện tích phủ sóng | 115 m² (trang thông số hãng) |
| Zero-wait DFS | Có |
| Bảo mật không dây | WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2/WPA3) |
| VLAN | 802.1Q |
| QoS | Giới hạn tốc độ theo người dùng |
| Cách ly lưu lượng khách | Có |
| Tính năng Wi-Fi | Mesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, quản lý radio nâng cao, Passpoint (Hotspot 2.0) |
| Cổng khách (Hotspot) | Trang đăng nhập gắn thương hiệu, voucher, thanh toán, máy chủ portal ngoài, mật khẩu |
| Bảo mật, phân quyền | Cách ly mạng khách, cách ly thiết bị khách, PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS |
| Điều khiển khác | Giới hạn tốc độ Wi-Fi, lịch phát Wi-Fi |
| Giao diện quản lý | Bluetooth |
| Dải điện áp hỗ trợ | 110–240 V AC |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 11 W |
| Đèn LED | Trắng/xanh dương |
| Nút | Khôi phục cài đặt gốc |
| Kích thước | US: 169,7 x 112,2 x 32,2 mm; EU: 169,7 x 112,2 x 77,6 mm |
| Khối lượng | US: 290 g; EU: 340 g |
| Vỏ | Polycarbonate |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 °C đến 50 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Dải tần hoạt động | 2400–2483,5 MHz và 5150–5850 MHz (bản quốc tế, tuỳ quy định từng vùng) |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi U6 Extender U6-Extender Wi-Fi 6 cắm ổ điện? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · UAP-AC-M
Wi-Fi 5 · 2x2 · ăng-ten omni rời · PoE 24 V · 152 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-LR
Wi-Fi 5 · 3x3 ở 2,4 GHz · 24 dBm · PoE 24 V · 240 g
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-AC-PRO
Wi-Fi 5 · 3x3 · 1300 Mbps 5 GHz · 2 cổng GbE · 350 g
4.300.000đ
Ubiquiti · U6-Enterprise-IW
Wi-Fi 6E · 3 băng · uplink 2,5GbE · 4 cổng GbE · PoE+
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-IW-HD
Wave 2 · 4x4 5 GHz · 5 cổng GbE, 1 PoE out · âm tường
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · UAP-nanoHD
Wave 2 · 4x4 MU-MIMO 5 GHz · 1733 Mbps · PoE 802.3af
4.600.000đ
Ubiquiti · U6-IW
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · switch 4 cổng GbE · PoE out
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Lite
Wi-Fi 7 · 4 luồng · 2,5 GbE · PoE 13 W · 313 g
3.600.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.