Ubiquiti · U7-Lite
Access point Ubiquiti UniFi U7 Lite U7-Lite Wi-Fi 7 ốp trần, cổng 2,5 GbE
Wi-Fi 7 · 4 luồng · 2,5 GbE · PoE 13 W · 313 g
3.600.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: U7-OutdoorSẵn sàng đặt hàng
UniFi U7 Outdoor U7-Outdoor: access point Wi-Fi 7 ngoài trời IPX6, ăng-ten định hướng 12,5 dBi kèm 2 ăng-ten omni, 4,3 Gbps ở 5 GHz, 250+ thiết bị, PoE+.
UniFi U7 Outdoor (U7-Outdoor) là access point Wi-Fi 7 chịu mọi thời tiết của Ubiquiti, 4 luồng không gian (2x2 ở 2,4 GHz và 5 GHz), có một "siêu ăng-ten" định hướng tích hợp và hai ăng-ten omni đi kèm. Trang bán hàng ghi máy phủ 465 m² không gian mở khi dùng ăng-ten định hướng, nhận 250+ thiết bị; tốc độ tối đa 4,3 Gbps ở 5 GHz và 688 Mbps ở 2,4 GHz. Vỏ đạt IPX6, chạy PoE+ qua cổng 1/2,5 GbE, gắn tường hoặc gắn cột.
Trang thông số của hãng không kèm datasheet PDF cho U7 Outdoor; số liệu lấy từ techspecs.ui.com và store.ui.com.
| Ăng-ten (techspecs.ui.com) | 2,4 GHz | 5 GHz |
|---|---|---|
| Định hướng tích hợp | 8 dBi, 90° x 90° | 12,5 dBi, 45° x 45° |
| Omni gắn ngoài (2 chiếc) | 3 dBi, 360° x 30° | 4 dBi, 360° x 30° |
| Công suất phát tối đa | 23 dBm | 26 dBm |
Trang bán hàng ghi việc chuyển từ ăng-ten định hướng bên trong sang ăng-ten omni đi kèm được làm bằng phần mềm. Máy có hai đầu nối RP-SMA cho ăng-ten ngoài.

| Chuẩn (techspecs.ui.com) | Dải tốc độ | MCS, luồng, kênh |
|---|---|---|
| 802.11be (Wi-Fi 7) | 7,3 Mbps–4,3 Gbps | MCS0–MCS13, NSS1/2, EHT 20/40/80/160/240 |
| 802.11ax (Wi-Fi 6) | 7,3 Mbps–2,4 Gbps | MCS0–MCS11, NSS1/2, HE 20/40/80/160 |
| 802.11ac (Wi-Fi 5) | 6,5 Mbps–1,7 Gbps | MCS0–MCS9, NSS1/2, VHT 20/40/80/160 |
| 802.11n | 6,5–300 Mbps | MCS0–MCS15, HT 20/40 |
Dải tần bản quốc tế: 2400–2483,5 MHz và 5150–5850 MHz, hãng ghi chú tuỳ quy định từng vùng; mỗi radio tối đa 8 BSSID.

| Ô | UAP-AC-M | UAP-AC-M-PRO | U7-Outdoor |
|---|---|---|---|
| Chuẩn | Wi-Fi 5 | Wi-Fi 5 | Wi-Fi 7 |
| MIMO 2,4 / 5 GHz | 2x2 / 2x2 | 3x3 / 3x3 | 2x2 / 2x2 |
| Tốc độ 5 GHz | 867 Mbps | 1300 Mbps | 4,3 Gbps |
| Cổng uplink | GbE | GbE | 2,5 GbE |
| Nguồn / công suất tối đa | PoE 24 V thụ động hoặc 802.3af / 8,5 W | 802.3af / 9 W | PoE+ / 19 W |
| Chống nước (trang thông số) | IPX4 | IPX4 | IPX6 |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 đến 70 °C | -40 đến 70 °C | -30 đến 60 °C |
Số của AC Mesh và AC Mesh Pro lấy từ datasheet UniFi AC Mesh và trang thông số; chi tiết tại UniFi AC Mesh UAP-AC-M và UniFi AC Mesh Pro UAP-AC-M-PRO.
U7 Outdoor cần PoE+ (42,5–57 V DC), tiêu thụ tối đa 19 W, một cổng RJ45 1/2,5 GbE. Máy yêu cầu UniFi Network từ 8.2.93. Trang bán hàng có mục "MLO Supported". Tính năng trên trang thông số: mesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, Passpoint, captive portal (voucher, thanh toán, mật khẩu, portal ngoài, trang gắn thương hiệu), PPSK, cách ly khách, giới hạn tốc độ, lịch phát, RadSec, VLAN qua RADIUS. Chứng nhận CE, FCC, IC, Anatel; đạt NDAA.

U7 Outdoor thuộc danh mục Wifi UniFi trong nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp. Wi-Fi 7 ốp trần trong cùng lô có U7 Long-Range.
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | U7-Outdoor |
| Loại thiết bị | Access point ngoài trời |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 7 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 688 Mbps (BW40); 5 GHz: 4,3 Gbps (BW240) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 1/2,5 GbE RJ45 |
| Cấp nguồn | PoE+ (42,5–57 V DC) |
| Quản lý | UniFi Network từ phiên bản 8.2.93 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn tường, gắn cột |
| Chống nước | IPX6 |
| Số luồng không gian | 4 |
| MIMO | 2x2 ở 2,4 GHz; 2x2 ở 5 GHz (DL/UL MU-MIMO) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11be: 7,3 Mbps–4,3 Gbps (MCS0–MCS13 NSS1/2, EHT 20/40/80/160/240); 802.11ax: 7,3 Mbps–2,4 Gbps (MCS0–MCS11 NSS1/2, HE 20/40/80/160); 802.11ac: 6,5 Mbps–1,7 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2, VHT 20/40/80/160); 802.11n: 6,5–300 Mbps (MCS0–MCS15, HT 20/40) |
| Độ rộng kênh | HT 20/40, VHT 20/40/80/160, HE 20/40/80/160, EHT 20/40/80/160/240 MHz |
| Dải tần hoạt động | 2400–2483,5 MHz và 5150–5850 MHz (bản quốc tế, tuỳ quy định từng vùng) |
| Ăng-ten | 1 ăng-ten định hướng tích hợp; 2 ăng-ten omni gắn ngoài; 2 đầu nối RP-SMA cho ăng-ten ngoài |
| Độ lợi ăng-ten 5 GHz | Định hướng trong: 12,5 dBi, 45° x 45°; omni ngoài: 4 dBi, 360° x 30° |
| Độ lợi ăng-ten 2,4 GHz | Định hướng trong: 8 dBi, 90° x 90°; omni ngoài: 3 dBi, 360° x 30° |
| Độ rộng búp sóng | 5 GHz: 45°; 2,4 GHz: 90° |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 23 dBm; 5 GHz: 26 dBm |
| BSSID | Tối đa 8 mỗi radio |
| Máy khách tối đa | 250+ |
| Diện tích phủ sóng | 465 m² (không gian mở, dùng ăng-ten định hướng tích hợp) |
| Tính năng Wi-Fi | Mesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, quản lý radio nâng cao, Passpoint (Hotspot 2.0) |
| Cổng khách (Hotspot) | Trang đăng nhập gắn thương hiệu, voucher, thanh toán, máy chủ portal ngoài, mật khẩu |
| Bảo mật, phân quyền | Cách ly mạng khách, cách ly thiết bị khách, PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS |
| Điều khiển khác | Giới hạn tốc độ Wi-Fi, lịch phát Wi-Fi |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 19 W |
| Quản lý qua | Ethernet |
| Đèn LED | 1 đèn nguồn trắng/xanh dương; 1 đèn hệ thống trắng/xanh dương; 4 đèn tín hiệu mesh xanh dương |
| Tải gió | 74,6 N ở 200 km/h |
| Đường kính cột lắp | 25–60 mm |
| Kích thước | 170 x 208 x 54,5 mm |
| Khối lượng | 1,2 kg |
| Vỏ | Polycarbonate ổn định UV, hợp kim nhôm |
| Vật liệu bộ gá | Polycarbonate, thép SGCC; bộ gá kèm theo |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 60 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC, Anatel; đạt NDAA |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi U7 Outdoor U7-Outdoor Wi-Fi 7 ngoài trời, ăng-ten định hướng? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · U7-Lite
Wi-Fi 7 · 4 luồng · 2,5 GbE · PoE 13 W · 313 g
3.600.000đ
Ubiquiti · U6-Lite
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1201 Mbps 5 GHz · PoE · Ø160 mm
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-LR
Wi-Fi 7 · 5 luồng · 160 m² · 2,5 GbE · PoE 14 W
5.750.000đ
Ubiquiti · U6-LR
Wi-Fi 6 · 4x4 hai băng · 2400 Mbps 5 GHz · PoE+ · IP54
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U6-Mesh
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · IPX5 · Ø48,5 x 159,5 mm
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Pro-Max
Wi-Fi 7 · 3 băng · 8 luồng · 500+ máy · PoE+ 25 W
9.700.000đ
Ubiquiti · U6+
Wi-Fi 6 · 2x2 hai băng · 2402 Mbps 5 GHz · PoE 9 W
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Pro
Wi-Fi 7 · 3 băng có 6 GHz · 6 luồng · 2,5 GbE PoE+
6.800.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.