Ubiquiti · U7-Outdoor
Access point Ubiquiti UniFi U7 Outdoor U7-Outdoor Wi-Fi 7 ngoài trời, ăng-ten định hướng
Wi-Fi 7 · ngoài trời IPX6 · ăng-ten định hướng · PoE+
6.700.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: U7-ProSẵn sàng đặt hàng
UniFi U7 Pro U7-Pro: access point Wi-Fi 7 ba băng 2,4/5/6 GHz, 6 luồng, tới 5,8 Gbps ở 6 GHz, 300+ thiết bị, cổng 2,5 GbE PoE+, ốp trần.
UniFi U7 Pro (U7-Pro) là access point Wi-Fi 7 ốp trần ba radio của Ubiquiti: 2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz, mỗi băng 2x2 MU-MIMO; ô Spatial Streams ghi 6 luồng không gian. Ô Max. Data Rate của trang thông số ghi 5,8 Gbps (BW320) ở 6 GHz, 4,3 Gbps (BW240) ở 5 GHz và 688 Mbps (BW40) ở 2,4 GHz. Máy nhận 300+ thiết bị, phủ 140 m², chạy PoE+ qua một cổng 1/2,5 GbE RJ45, tối đa 21 W.
Trang thông số của hãng không kèm datasheet PDF cho U7 Pro; trang này lấy số từ techspecs.ui.com, store.ui.com và bài hỗ trợ của hãng về băng 6 GHz.
| Ô trên techspecs.ui.com | 2,4 GHz | 5 GHz | 6 GHz |
|---|---|---|---|
| MIMO | 2x2 | 2x2 | 2x2 |
| Max. Data Rate | 688 Mbps (BW40) | 4,3 Gbps (BW240) | 5,8 Gbps (BW320) |
| Antenna Gain | 4 dBi | 6 dBi | 5,8 dBi |
| Max. TX Power | 23 dBm | 26 dBm | 23 dBm |
Mỗi radio có tối đa 8 BSSID. Dải tần bản quốc tế gồm 2400–2483,5 MHz, 5150–5850 MHz và 5925–7125 MHz; hãng ghi chú dải thực tế tuỳ quy định từng vùng. Trang bán hàng lưu ý tính năng Multi-Link Operation (MLO) "sắp có" và sẽ được cung cấp qua bản cập nhật phần mềm.

Trang bán hàng U7 Pro ghi băng 6 GHz được hỗ trợ ở các quốc gia trong danh sách của hãng ("6 GHz operation is supported in these countries"). Bài hỗ trợ "Regions Supporting 6 GHz" (cập nhật 05/10/2026) có Việt Nam, chế độ trong nhà (Indoor), với phiên bản tối thiểu UniFi Network 10.2 và firmware AP 8.5.0. Bài này cũng ghi dùng 6 GHz ngoài trời hiện chỉ có ở một số vùng và cần AFC cùng access point tương thích AFC.
| Ô (techspecs.ui.com) | U7-Lite | U7-Pro | U7-Pro-Max |
|---|---|---|---|
| Luồng không gian | 4 | 6 | 8 |
| MIMO 2,4 / 5 / 6 GHz | 2x2 / 2x2 / — | 2x2 / 2x2 / 2x2 | 2x2 / 4x4 / 2x2 |
| Tốc độ 5 GHz | 4,3 Gbps | 4,3 Gbps | 8,6 Gbps |
| Máy khách / diện tích | 200+ / 115 m² | 300+ / 140 m² | 500+ / 160 m² |
| Nguồn / công suất tối đa | PoE / 13 W | PoE+ / 21 W | PoE+ / 25 W |
| Real-Time Spectral Analysis, Zero-Wait DFS (mục Features) | Không đánh dấu | Không đánh dấu | Có |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 đến 40 °C | -30 đến 40 °C | -30 đến 50 °C |
| UniFi Network tối thiểu | 9.0.114 | 8.0.28 | 8.2.93 |
U7 Pro và U7 Pro Max cùng kích thước Ø206 x 46 mm, cùng nặng 680 g. Trang chi tiết: UniFi U7 Pro Max, UniFi U7 Lite.

U7 Pro cần PoE+ (dải 44–57 V DC), công suất tối đa 21 W; cổng mạng duy nhất là RJ45 1/2,5 GbE. Kiểu lắp hãng ghi: trần, tường, bộ gá Pro Mount kèm theo; vật liệu bộ gá là thép không gỉ SUS304 và thép mạ kẽm SGCC, vỏ máy bằng polycarbonate và kim loại. Máy làm việc từ -30 °C tới 40 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ, chứng nhận CE, FCC, IC, Anatel, đạt NDAA.
Trang thông số ghi U7 Pro cần UniFi Network từ phiên bản 8.0.28; riêng băng 6 GHz ở Việt Nam, bảng của hãng ghi phiên bản tối thiểu Network 10.2, AP 8.5.0. Tính năng U7 Pro được đánh dấu: mesh không dây; band steering; 802.11r Fast Roaming, 802.11k (RRM), 802.11v (BSS Transition Management); quản lý radio nâng cao; Passpoint; captive portal với voucher, thanh toán, mật khẩu, máy chủ portal ngoài và trang đăng nhập gắn thương hiệu; PPSK; cách ly mạng khách, cách ly thiết bị; giới hạn tốc độ; lịch phát Wi-Fi; RadSec và VLAN gán qua RADIUS.

U7 Pro thuộc danh mục Wifi UniFi trong nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp. Mẫu UniFi Wi-Fi 5 ốp trần cũng có trên Thiết Bị Mạng: UniFi AC Pro UAP-AC-PRO.
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | U7-Pro |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 7 |
| Băng tần | 2,4 GHz, 5 GHz và 6 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 688 Mbps (BW40); 5 GHz: 4,3 Gbps (BW240); 6 GHz: 5,8 Gbps (BW320) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 1/2,5 GbE RJ45 |
| Cấp nguồn | PoE+ (44–57 V DC) |
| Quản lý | UniFi Network từ phiên bản 8.0.28 |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Số luồng không gian | 6 |
| MIMO | 2x2 ở mỗi băng 2,4 / 5 / 6 GHz (DL/UL MU-MIMO) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11be: 7,3 Mbps–5,8 Gbps (MCS0–MCS13 NSS1/2, EHT 20/40/80/160/240/320); 802.11ax (Wi-Fi 6/6E): 7,3 Mbps–2,4 Gbps (MCS0–MCS11 NSS1/2, HE 20/40/80/160); 802.11ac: 6,5 Mbps–1,7 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2, VHT 20/40/80/160); 802.11n: 6,5–300 Mbps (MCS0–MCS15, HT 20/40) |
| Độ rộng kênh | HT 20/40, VHT 20/40/80/160, HE 20/40/80/160, EHT 20/40/80/160/240/320 MHz |
| Dải tần hoạt động | 2400–2483,5 MHz; 5150–5850 MHz; 5925–7125 MHz (bản quốc tế, tuỳ quy định từng vùng) |
| Độ lợi ăng-ten | 2,4 GHz: 4 dBi; 5 GHz: 6 dBi; 6 GHz: 5,8 dBi |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 23 dBm; 5 GHz: 26 dBm; 6 GHz: 23 dBm |
| BSSID | Tối đa 8 mỗi radio |
| Máy khách tối đa | 300+ |
| Diện tích phủ sóng | 140 m² |
| 6 GHz tại Việt Nam | Trong nhà; UniFi Network 10.2 và firmware AP 8.5.0 trở lên (bảng quốc gia của hãng) |
| Tính năng Wi-Fi | Mesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, quản lý radio nâng cao, Passpoint (Hotspot 2.0) |
| Cổng khách (Hotspot) | Trang đăng nhập gắn thương hiệu, voucher, thanh toán, máy chủ portal ngoài, mật khẩu |
| Bảo mật, phân quyền | Cách ly mạng khách, cách ly thiết bị khách, PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS |
| Điều khiển khác | Giới hạn tốc độ Wi-Fi, lịch phát Wi-Fi |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 21 W |
| Quản lý qua | Ethernet |
| Đèn LED | Trắng/xanh dương |
| Kích thước | Ø206 x 46 mm |
| Khối lượng | 680 g |
| Vỏ | Polycarbonate, kim loại |
| Vật liệu bộ gá | Thép không gỉ SUS304, thép mạ kẽm SGCC; Pro Mount kèm theo |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 40 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC, Anatel; đạt NDAA |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi U7 Pro U7-Pro Wi-Fi 7 ba băng có 6 GHz, cổng 2,5 GbE? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · U7-Outdoor
Wi-Fi 7 · ngoài trời IPX6 · ăng-ten định hướng · PoE+
6.700.000đ
Ubiquiti · U6-Mesh
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · IPX5 · Ø48,5 x 159,5 mm
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Pro-Max
Wi-Fi 7 · 3 băng · 8 luồng · 500+ máy · PoE+ 25 W
9.700.000đ
Ubiquiti · U6+
Wi-Fi 6 · 2x2 hai băng · 2402 Mbps 5 GHz · PoE 9 W
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U6-Pro
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · 4,8 Gbps · PoE 13 W · IP54
5.150.000đ
Ubiquiti · UAP-XG
Wave 2 · 4 radio · 1500 máy khách · cổng 10G · PoE 802.3bt
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U-POE-af
PoE adapter · 48 V DC 0,32 A · tới 15 W · Gigabit
420.000đ
Ubiquiti · UCK-G2-PLUS
HDD 1 TB · Octa-core · 1 cổng GbE PoE · 582 g
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.