Ubiquiti · UAP-nanoHD
Access point Ubiquiti UniFi nanoHD UAP-nanoHD Wi-Fi 5 Wave 2 ốp trần 4x4 MU-MIMO
Wave 2 · 4x4 MU-MIMO 5 GHz · 1733 Mbps · PoE 802.3af
4.600.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
UbiquitiChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: U7-LRSẵn sàng đặt hàng
UniFi U7 Long-Range U7-LR: access point Wi-Fi 7 ốp trần 5 luồng, 3x3 ở 5 GHz tới 4,3 Gbps, phủ 160 m², 300+ thiết bị, cổng 2,5 GbE, PoE 14 W.
UniFi U7 Long-Range (U7-LR) là access point Wi-Fi 7 ốp trần của Ubiquiti được hãng mô tả là "compact" với 5 luồng không gian và tầm phát sóng mở rộng (extended signal range). Máy có 3x3 MU-MIMO ở 5 GHz, 2x2 ở 2,4 GHz, tốc độ tối đa 4,3 Gbps ở 5 GHz (BW160) và 688 Mbps ở 2,4 GHz (BW40), phủ 160 m², nhận 300+ thiết bị. Uplink là một cổng 2,5 GbE RJ45, cấp nguồn PoE, tiêu thụ tối đa 14 W.
Trang thông số của hãng không kèm datasheet PDF cho U7-LR; số liệu dưới đây theo bảng thông số chính thức trên techspecs.ui.com.
| Ô trên techspecs.ui.com | 2,4 GHz | 5 GHz |
|---|---|---|
| MIMO | 2x2 (DL/UL MU-MIMO) | 3x3 (DL/UL MU-MIMO) |
| Max. Data Rate | 688 Mbps (BW40) | 4.3 Gbps (BW160) |
| Antenna Gain | 4 dBi | 6 dBi |
| Max. TX Power | 26 dBm | 27 dBm |
Ở chuẩn 802.11be, U7-LR chạy 7,3 Mbps–4,3 Gbps với MCS0–MCS13, NSS1/2/3, kênh EHT tới 160 MHz; 802.11ax tới 3,6 Gbps; 802.11ac tới 2,6 Gbps; 802.11n tới 450 Mbps (MCS0–MCS23). Trang bán hàng gắn ba điểm nổi bật: Extended Reach, phủ 160 m² và uplink 2,5 GbE RJ45.

| Ô (techspecs.ui.com) | U7-Lite | U7-LR | U7-Pro-Max |
|---|---|---|---|
| Luồng không gian | 4 | 5 | 8 |
| Băng tần | 2,4 / 5 GHz | 2,4 / 5 GHz | 2,4 / 5 / 6 GHz |
| MIMO 5 GHz | 2x2 | 3x3 | 4x4 |
| Công suất phát 2,4 / 5 GHz | 23 / 24 dBm | 26 / 27 dBm | 23 / 29 dBm |
| Diện tích / máy khách | 115 m² / 200+ | 160 m² / 300+ | 160 m² / 500+ |
| Nguồn / công suất tối đa | PoE / 13 W | PoE / 14 W | PoE+ / 25 W |
| Kích thước / khối lượng | Ø171,5 x 33 mm / 313 g | Ø175,7 x 43 mm / 448 g | Ø206 x 46 mm / 680 g |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 đến 40 °C | -30 đến 50 °C | -30 đến 50 °C |
Xem thêm: UniFi U7 Lite và UniFi U7 Pro Max.

UAP-AC-LR là mã Wi-Fi 5 có tên "LR" trong datasheet UniFi AC APs. Đặt số của hai tài liệu hãng cạnh nhau:
| Ô | UAP-AC-LR (datasheet UniFi AC APs) | U7-LR (techspecs.ui.com) |
|---|---|---|
| Chuẩn | 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac | Wi-Fi 7 (802.11be) |
| MIMO 2,4 / 5 GHz | 3x3 / 2x2 | 2x2 / 3x3 |
| Tốc độ 2,4 / 5 GHz | 450 / 867 Mbps | 688 Mbps / 4,3 Gbps |
| Công suất phát 2,4 / 5 GHz | 24 / 22 dBm | 26 / 27 dBm |
| Cổng mạng | 1 cổng 10/100/1000 | 1 cổng 2,5 GbE |
| Kích thước | 175,7 x 175,7 x 43,2 mm | Ø175,7 x 43 mm |
| Khối lượng | 240 g | 448 g |
Thiết Bị Mạng chưa có trang UAP-AC-LR; bảng chỉ để đối chiếu thông số.
Bảng phần cứng ghi một cổng 2,5 GbE RJ45, cấp nguồn PoE với dải 42,5–57 V DC, công suất tối đa 14 W. Thân máy đường kính 175,7 mm, dày 43 mm, nặng 448 g; vỏ polycarbonate và hợp kim nhôm. Ô Mounting ghi ốp trần, gắn tường, kèm tấm gá nhựa (Plastic Mounting Plate); vật liệu bộ gá là polycarbonate và thép mạ kẽm SGCC. Dải nhiệt độ làm việc -30 °C tới 50 °C, độ ẩm 5–95 % không ngưng tụ.
U7-LR yêu cầu UniFi Network từ phiên bản 9.1.120; ứng dụng di động iOS 10.20.2 hoặc Android 10.21.7 trở lên. Bảng Features đánh dấu:
Đèn trạng thái trắng/xanh dương; chứng nhận CE, FCC, IC, SRRC, Anatel; đạt tiêu chí NDAA.

U7-LR thuộc danh mục Wifi UniFi trong bộ phát Wifi doanh nghiệp. Wi-Fi 7 cho ngoài trời trong cùng lô: UniFi U7 Outdoor.
| Thương hiệu | Ubiquiti |
|---|---|
| Mã sản phẩm | U7-LR |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Dòng sản phẩm | UniFi |
| Tên hãng gọi | Access Point U7 Long-Range |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 7 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 2,4 GHz: 688 Mbps (BW40); 5 GHz: 4,3 Gbps (BW160) |
| Cổng Ethernet | 1 cổng 2,5 GbE RJ45 |
| Cấp nguồn | PoE (42,5–57 V DC) |
| Quản lý | UniFi Network từ phiên bản 9.1.120; ứng dụng iOS 10.20.2+, Android 10.21.7+ |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Số luồng không gian | 5 |
| MIMO | 2x2 ở 2,4 GHz; 3x3 ở 5 GHz (DL/UL MU-MIMO) |
| Tốc độ theo chuẩn | 802.11be: 7,3 Mbps–4,3 Gbps (MCS0–MCS13 NSS1/2/3, EHT 20/40/80/160); 802.11ax: 7,3 Mbps–3,6 Gbps (MCS0–MCS11 NSS1/2/3, HE 20/40/80/160); 802.11ac: 6,5 Mbps–2,6 Gbps (MCS0–MCS9 NSS1/2/3, VHT 20/40/80/160); 802.11n: 6,5–450 Mbps (MCS0–MCS23, HT 20/40) |
| Độ rộng kênh | HT 20/40, VHT 20/40/80/160, HE 20/40/80/160, EHT 20/40/80/160 MHz |
| Độ lợi ăng-ten | 2,4 GHz: 4 dBi; 5 GHz: 6 dBi |
| Công suất phát tối đa | 2,4 GHz: 26 dBm; 5 GHz: 27 dBm |
| Máy khách tối đa | 300+ |
| Diện tích phủ sóng | 160 m² |
| Tính năng Wi-Fi | Mesh không dây, band steering, 802.11r/k/v, quản lý radio nâng cao, Passpoint (Hotspot 2.0) |
| Cổng khách (Hotspot) | Trang đăng nhập gắn thương hiệu, voucher, thanh toán, máy chủ portal ngoài, mật khẩu |
| Bảo mật, phân quyền | Cách ly mạng khách, cách ly thiết bị khách, PPSK, RadSec, VLAN gán qua RADIUS |
| Điều khiển khác | Giới hạn tốc độ Wi-Fi, lịch phát Wi-Fi |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 14 W |
| Quản lý qua | Ethernet |
| Đèn LED | Trắng/xanh dương |
| Kích thước | Ø175,7 x 43 mm |
| Khối lượng | 448 g |
| Vỏ | Polycarbonate, hợp kim nhôm |
| Vật liệu bộ gá | Polycarbonate, thép mạ kẽm (SGCC); kèm tấm gá nhựa |
| Nhiệt độ hoạt động | -30 °C đến 50 °C |
| Độ ẩm hoạt động | 5–95 % không ngưng tụ |
| Chứng nhận | CE, FCC, IC, SRRC, Anatel; đạt NDAA |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ubiquiti UniFi U7 Long-Range U7-LR Wi-Fi 7 ốp trần 5 luồng? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ubiquiti · UAP-nanoHD
Wave 2 · 4x4 MU-MIMO 5 GHz · 1733 Mbps · PoE 802.3af
4.600.000đ
Ubiquiti · U6-IW
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · switch 4 cổng GbE · PoE out
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Lite
Wi-Fi 7 · 4 luồng · 2,5 GbE · PoE 13 W · 313 g
3.600.000đ
Ubiquiti · U6-Lite
Wi-Fi 6 · 2x2 · 1201 Mbps 5 GHz · PoE · Ø160 mm
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U6-LR
Wi-Fi 6 · 4x4 hai băng · 2400 Mbps 5 GHz · PoE+ · IP54
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Outdoor
Wi-Fi 7 · ngoài trời IPX6 · ăng-ten định hướng · PoE+
6.700.000đ
Ubiquiti · U6-Mesh
Wi-Fi 6 · 4x4 ở 5 GHz · IPX5 · Ø48,5 x 159,5 mm
Liên hệ báo giá
Ubiquiti · U7-Pro-Max
Wi-Fi 7 · 3 băng · 8 luồng · 500+ máy · PoE+ 25 W
9.700.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.