Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Access point Ruijie RG-RAP2260 nhìn thẳng mặt trước
RG-RAP2260 xoay nghiêng sang trái
RG-RAP2260 nhìn chếch từ phía dưới
Cạnh bên RG-RAP2260, thân dày 45,1 mm theo datasheet
RG-RAP2260 nhìn ngang
1/5

RuijieChính hãng, đủ CO, CQ

Access point Ruijie RG-RAP2260 Wi-Fi 6 AX3000 Multi-G ốp trần

Liên hệ báo giá

Mã: RG-RAP2260Sẵn sàng đặt hàng

AP ốp trần Reyee Wi-Fi 6 AX3000: 2974 Mbps, kênh 160 MHz ở 5 GHz, 1 cổng 2,5G và 1 cổng gigabit, tối đa 512 máy khách, nhận PoE/PoE+ hoặc DC 12 V.

Loại thiết bị
Access point ốp trần
Chuẩn Wi-Fi
Wi-Fi 6
Tốc độ tối đa
2974 Mbps
Cổng Ethernet
1 cổng 10/100/1000/2500BASE-T; 1 cổng 10/100/1000BASE-T
Băng tần
2,4 GHz và 5 GHz
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Gửi số lượng cần mua để nhận báo giá cho công trình trong ngày làm việc.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Ruijie đặt tên đầy đủ cho RG-RAP2260 là "Reyee Wi-Fi 6 AX3000 High Performance Multi-G Ceiling Access Point": một access point ốp trần Wi-Fi 6, hai băng, có cổng uplink 2,5 Gbps. Bảng thông số ghi tốc độ vô tuyến tối đa 2974 Mbps, kênh rộng tới 160 MHz ở băng 5 GHz và tối đa 512 máy khách khi bật cả hai băng. Trang sản phẩm tiếng Việt của hãng nêu các nơi dùng: khách sạn, nhà hàng, trung tâm mua sắm, phòng họp, ga xe lửa.

Phần dưới đi qua từng nhóm ô của datasheet bản ngày 11/3/2026, kèm các ghi chú hãng in ngay trong ô.

Những ô đáng đọc kỹ trong datasheet RG-RAP2260

Ô trong datasheetRG-RAP2260Đọc kèm
Maximum wireless data rate2974 MbpsTốc độ từng băng trong cùng bảng: 2401 Mbps ở 5 GHz, 573 Mbps ở 2,4 GHz.
5 GHz channel widthAuto/20/40/80/160 MHzBăng 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz. Ô 6 GHz channel width ghi No.
Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports1Thêm 1 cổng 10/100/1000BASE-T. Highlights gọi đây là uplink 2,5 Gbps.
Maximum number of associated wireless clients64 / 512 / 512Theo thứ tự: 2,4 GHz, 5 GHz, khi bật cả hai băng.
Recommended number of associated wireless clients110 / 100 / 80Lần lượt cho thiết bị 802.11ax kênh 160 MHz, 802.11ax kênh 80 MHz và 802.11ac, khi bật cả hai băng.
Coverage range145 m²Hãng ghi chú: số đo trong môi trường lý tưởng không vật cản, bán kính phủ sóng phụ thuộc hiệu năng máy khách và nhiễu môi trường.
PoE In standard802.3af / 802.3atKèm chú thích cho 802.3af, xem mục cấp nguồn bên dưới.

Highlights ở trang đầu datasheet ghi thông lượng 2,97 Gbps và "500+ client connections"; bảng thông số ghi 2974 Mbps và tối đa 512 máy khách khi bật cả hai băng. Phần tính năng trên trang tiếng Việt của hãng có dòng "Vô tuyến 2975 Mbps"; trang này dùng số 2974 Mbps của bảng thông số.

RG-RAP2260: Wi-Fi 6 hai băng, tối đa 2974 Mbps theo bảng thông số

So bốn mã RG-RAP2260 theo từng ô

Menu sản phẩm của Ruijie xếp RG-RAP2260, RG-RAP2260(E), RG-RAP2260(G) và RG-RAP2260(H) chung nhóm AP ốp trần Wi-Fi 6; bốn datasheet đều mang ngày 11/3/2026. Một số ô đặt cạnh nhau:

Ô thông sốRG-RAP2260RG-RAP2260(E)RG-RAP2260(G)RG-RAP2260(H)
Hạng ghi trong tênAX3000AX3200AX1800AX6000
Tốc độ vô tuyến tối đa2974 Mbps3201 Mbps1774 Mbps5950 Mbps
Radio 2,4 GHz / 5 GHz2 × 2 / 2 × 24 × 4 / 4 × 42 × 2 / 2 × 24 × 4 / 4 × 4
Kênh rộng nhất ở 5 GHz160 MHz80 MHz80 MHz160 MHz
Cổng Ethernet1 × 10/100/1000/2500BASE-T, 1 × 10/100/1000BASE-T1 × 10/100/1000/2500BASE-T, 1 × 10/100/1000BASE-T2 × 10/100/1000BASE-T2 × 10/100/1000/2500BASE-T
Chuẩn PoE nhận vào802.3af, 802.3at802.3at802.3af, 802.3at802.3at, 802.3bt
Tiêu thụ tối đa18 W25,4 W15,5 W40 W
Máy khách tối đa (hai băng)512256256512
Vùng phủ145 m²190 m²120 m²190 m²

Cấp nguồn: PoE, PoE+ hoặc adapter 12 V

Ô Power supply liệt kê hai cách: adapter DC và PoE/PoE+. Adapter cần loại 12 V, 2 A, đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm; hộp sản phẩm không có adapter (ô Power adapter ghi No). Nếu cắm cùng lúc adapter và PoE/PoE+, máy dùng adapter.

Ô PoE In standard có một chú thích riêng cho IEEE 802.3af: khi chạy bằng nguồn này, thu phát vô tuyến bị giới hạn ở 2T2R trên cả 2,4 GHz và 5 GHz, và tốc độ không dây ở băng 5 GHz chỉ còn 60 % tốc độ gốc. Công suất tiêu thụ tối đa của máy là 18 W.

RG-RAP2260 nhìn ngang; máy nhận PoE/PoE+ hoặc adapter DC 12 V, 2 A

Thân máy và điều kiện lắp

  • Kích thước 194 x 194 x 45,1 mm chưa tính giá treo; nặng tối đa 0,65 kg, cả hộp tối đa 0,85 kg; vỏ màu trắng, cấp bảo vệ IP41.
  • Lắp được trên trần hoặc trên tường. Hộp có 1 giá treo, 2 vít ST4.2 x 20 mm, 2 tắc kê nhựa φ9 x 25,4 mm và 1 nhãn căn vị trí (alignment sticker).
  • Nhiệt độ hoạt động 0 °C đến 40 °C, lưu kho –40 °C đến +70 °C; độ ẩm 5 % đến 95 % RH không ngưng tụ.
  • Cổng Ethernet chống xung ±2 kV (common mode); MTBF 400.000 giờ.
  • Ăng-ten đa hướng đặt trong vỏ: 2 chiếc cho 2,4 GHz, 3 chiếc cho 5 GHz, độ lợi 3 dBi.
  • Bộ nhớ: RAM 512 MB DDR3, flash 128 MB.

Phần mềm: roaming, mesh, chia tải giữa các AP

Ở bảng Software Specifications, RG-RAP2260 có Yes cho AP load balancing, 802.11k/v, 802.11r, roaming lớp 2, roaming lớp 3 và AI roaming. Mesh có hai ô: AP Mesh và Mesh management. Mục Highlights nhắc việc lắp thêm AP dễ dàng nhờ Reyee Mesh và việc bật xác thực Wi-Fi bằng captive portal độc lập. Mỗi máy phát được 8 SSID, nhiều SSID có thể chung một VLAN 802.1Q; bảng cũng ghi Yes cho cách ly lớp 2, giới hạn máy khách theo radio, OFDMA, beamforming và DFS. Các ô MLO và 4K-QAM ghi No.

Bảo mật gồm mã hoá WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK, nhóm OWE/WPA3-SAE/WPA2-PSK-WPA3-SAE, xác thực 802.1X, portal trên AP và danh sách chặn hoặc cho phép theo MAC (256 mục mỗi SSID, 256 mục toàn cục). Bảng Basic Configurations ghi Yes cho AP mode và Routing mode; ô Internet access mode ghi IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; ô IPTV transparent transmission ghi No.

RG-RAP2260 nhìn từ dưới; datasheet ghi Yes cho AP load balancing và AP Mesh

Đăng nhập và các kênh quản lý

Thông tin đăng nhập web in trong datasheet: 10.44.77.254 cho từng thiết bị, 10.44.77.253 cho cấu hình toàn mạng, mật khẩu mặc định admin. Máy quản lý được bằng eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud và SNMP; cấu hình giữa app, eWeb và Ruijie Cloud được đồng bộ. Ô "Maximum number of devices that can be managed" ghi 300, và bảng có thêm tính năng tối ưu mạng một chạm (One-Click Network Optimization).

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

RG-RAP2260 thuộc danh mục Wifi Ruijie trong nhóm bộ phát Wifi doanh nghiệp. Mã cùng dòng đã có trang: RG-RAP2260(E), RG-RAP2260(G), RG-RAP2260(H). Router Ruijie khác trên trang: RG-EG105GW(T).

Thông số kỹ thuật RG-RAP2260

Datasheet PDF
Thông số Access point Ruijie RG-RAP2260 Wi-Fi 6 AX3000 Multi-G ốp trần
Thương hiệuRuijie
Mã sản phẩmRG-RAP2260
Loại thiết bịAccess point ốp trần
Dòng sản phẩmReyee
Chuẩn Wi-FiWi-Fi 6
Băng tần2,4 GHz và 5 GHz
Tốc độ tối đa2974 Mbps
Cổng Ethernet1 cổng 10/100/1000/2500BASE-T; 1 cổng 10/100/1000BASE-T
Cấp nguồnPoE (IEEE 802.3af), PoE+ (IEEE 802.3at) hoặc adapter DC 12 V
Quản lýRuijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP
Kiểu lắp đặtỐp trần, gắn tường
Chuẩn ở băng 5 GHzWi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 6 (802.11ax)
Chuẩn ở băng 2,4 GHzWi-Fi 4 (802.11b/g/n), Wi-Fi 6 (802.11ax)
Băng 6 GHzKhông có
Dải tần làm việc2,400–2,4835 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (băng dùng được tuỳ quốc gia, khu vực)
Thiết kế radio2 radio, 4 luồng không gian: 2,4 GHz 2 × 2 MU-MIMO; 5 GHz 2 × 2 MU-MIMO
Mạch khuếch đại (FEM)2,4 GHz: 2 × eFEM; 5 GHz: 3 × eFEM
Tốc độ từng băng5 GHz: 2401 Mbps; 2,4 GHz: 573 Mbps
Độ rộng kênh5 GHz: Auto/20/40/80/160 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz
Công suất phát tối đa5 GHz: 29,7 dBm tổng hợp (25 dBm mỗi luồng); 2,4 GHz: 28 dBm tổng hợp (25 dBm mỗi luồng); thay đổi theo quy định từng nước
EIRP tối đa tại Việt Nam2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm
Vùng phủ145 m² (đo trong môi trường lý tưởng, không vật cản)
Điều chếOFDM, DSSS, MIMO-OFDM tới 1024-QAM; OFDMA
Độ nhạy thu 802.11ax20 MHz: –85/–58 dBm; 40 MHz: –82/–54 dBm; 80 MHz: –79/–52 dBm; 160 MHz: –76/–49 dBm (MCS0/MCS11)
Ăng-tenĐa hướng gắn trong: 2 cho băng 2,4 GHz, 3 cho băng 5 GHz; độ lợi 3 dBi mỗi băng
Máy khách kết nối tối đa64 (2,4 GHz); 512 (5 GHz); 512 khi bật cả hai băng
Máy khách khuyến nghị theo chuẩn802.11ax kênh 160 MHz: 16/94/110; 802.11ax kênh 80 MHz: 16/84/100; 802.11ac: 16/64/80 (2,4 GHz / 5 GHz / cả hai băng)
Số SSID8
Chế độ làm việcAP mode, Routing mode (mục Basic Configurations); Wireless repeater mode (mục Network Management and Monitoring)
Kiểu kết nối InternetIP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE
Roaming802.11k/v, 802.11r (Fast transition), roaming lớp 2, roaming lớp 3, AI roaming
Cân bằng tải giữa các APCó (AP load balancing)
MeshAP Mesh, quản lý Mesh
Mã hoá, xác thựcWPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE; 802.1X; portal trên AP
Danh sách chặn/cho phép theo MAC256 mỗi SSID; 256 toàn cục
Tính năng mạngVLAN 802.1Q, nhiều SSID chung VLAN, cách ly lớp 2, giới hạn máy khách theo radio, OFDMA, WMM, DFS, beamforming, NAT, DHCP server, IPv6, ràng buộc ARP (ARP binding)
IPTV truyền thẳngKhông
Số thiết bị quản lý được300
Đăng nhập web mặc địnhTừng thiết bị: 10.44.77.254; toàn mạng: 10.44.77.253; mật khẩu: admin
Nút, đèn1 nút reset; 1 đèn trạng thái hệ thống
Nguồn DC12 V, 2 A; đầu cắm đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm
Giới hạn khi chạy PoE 802.3afThu phát giới hạn 2T2R ở 2,4 GHz và 5 GHz; tốc độ không dây băng 5 GHz bằng 60 % tốc độ gốc
Ưu tiên nguồnKhi có cả adapter DC và PoE/PoE+, máy dùng adapter DC
Công suất tiêu thụ tối đa18 W
Bộ nhớRAM 512 MB DDR3; flash 128 MB
Kích thước (rộng x sâu x cao)194 x 194 x 45,1 mm (chưa gồm giá treo)
Khối lượng≤ 0,65 kg (không bao bì); ≤ 0,85 kg cả hộp
Màu vỏTrắng
Cấp bảo vệIP41
Chống sét lan truyềnCổng Ethernet: ±2 kV (common mode)
MTBF400.000 giờ
Nhiệt độHoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C
Độ ẩm5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho)
Chứng nhậnCE, FCC, CB, ISED, cTUVus; RoHS; an toàn EN 62368-1
Trong hộp1 access point, 1 giá treo, 2 vít ST4.2 x 20 mm, 2 tắc kê nhựa φ9 x 25,4 mm, sách hướng dẫn, 1 nhãn căn vị trí (alignment sticker); không kèm adapter nguồn

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

RG-RAP2260 dùng PoE 802.3af có bị giảm tốc độ không?
Có. Datasheet ghi khi cấp nguồn IEEE 802.3af, thu phát bị giới hạn 2T2R ở 2,4 GHz và 5 GHz, tốc độ không dây băng 5 GHz còn 60 % tốc độ gốc. Máy cũng nhận PoE+ (IEEE 802.3at) hoặc adapter DC 12 V, 2 A.
RG-RAP2260 có cổng 2.5G không?
Có 1 cổng 10/100/1000/2500BASE-T và 1 cổng 10/100/1000BASE-T. Highlights của datasheet gọi đây là uplink 2,5 Gbps.
RG-RAP2260 kết nối tối đa bao nhiêu thiết bị?
Tối đa 64 máy khách ở 2,4 GHz, 512 ở 5 GHz và 512 khi bật cả hai băng. Số khuyến nghị khi bật cả hai băng: 110 với thiết bị 802.11ax kênh 160 MHz, 100 với 802.11ax kênh 80 MHz, 80 với 802.11ac.
IP mặc định của RG-RAP2260 là gì?
Datasheet ghi địa chỉ đăng nhập từng thiết bị 10.44.77.254, địa chỉ đăng nhập toàn mạng 10.44.77.253, mật khẩu mặc định admin.
RG-RAP2260 và RG-RAP2260(H) khác nhau ở đâu?
Một số ô khác nhau theo hai datasheet: RG-RAP2260 đạt 2974 Mbps, radio 2 × 2 mỗi băng, 1 cổng 2,5G và 1 cổng 1G, tiêu thụ tối đa 18 W; RG-RAP2260(H) đạt 5950 Mbps, radio 4 × 4, 2 cổng 2,5G, nhận PoE+/PoE++ và tiêu thụ tối đa 40 W.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Access point Ruijie RG-RAP2260 Wi-Fi 6 AX3000 Multi-G ốp trần? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Access point Ruijie RG-RAP2260 Wi-Fi 6 AX3000 Multi-G ốp trần · RG-RAP2260

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Wifi Ruijie khác

Xem tất cả

Cần báo giá access point Ruijie RG-RAP2260 Wi-Fi 6 AX3000 Multi-G ốp trần?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay