Ruijie · RG-RAP1200(F)
Access point Ruijie RG-RAP1200(F) Wi-Fi 5 gắn tường mặt 86 mm, 2 cổng 10/100
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · 86 x 86 mm · PoE
1.785.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-RAP2200(F)Sẵn sàng đặt hàng
AP ốp trần Reyee Wi-Fi 5 hai băng 1266 Mbps với 2 cổng 10/100BASE-T, nhận PoE/PoE+ hoặc adapter 12 V, tối đa 110 máy khách, quản lý qua app, eWeb, Ruijie Cloud.
Datasheet ngày 24/2/2026 gọi RG-RAP2200(F) là "Reyee Wi-Fi 5 1266 Mbps Ceiling Access Point": access point ốp trần hai băng, tốc độ vô tuyến tối đa 1266 Mbps. Phần cổng có dây của mã này là 2 cổng 10/100BASE-T; nguồn lấy từ PoE/PoE+ hoặc adapter DC 12 V. Trang tiếng Việt của hãng ghi nơi dùng gồm khách sạn, doanh nghiệp, cơ sở giáo dục, chính phủ, bán lẻ.
Vì nhiều ô trong bảng phần mềm của RG-RAP2200(F) ghi No, bài liệt kê rõ những gì có và không có theo datasheet, kèm bảng so với mã anh em RG-RAP2200(E).
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Maximum wireless data rate | 1266 Mbps | 866 Mbps ở 5 GHz (Wi-Fi 5, 802.11ac) và 400 Mbps ở 2,4 GHz (Wi-Fi 4). Tên trang tiếng Việt ghi 1267Mbps; trang này theo datasheet. |
| Number of 10/100BASE-T ports | 2 | Bảng cổng không có dòng 10/100/1000BASE-T. |
| Radio design | Dual-radio, 4 spatial streams | Ô Radio design ghi 2 × 2, MIMO ở mỗi băng; Highlights lại ghi MU-MIMO của 802.11ac wave 2. Trang này theo ô Radio design. |
| Maximum transmit power (5 GHz), (2,4 GHz) | 26 dBm (5 GHz), 25 dBm (2,4 GHz) | Công suất tổng hợp; mỗi luồng 23 dBm và 22 dBm. |
| Coverage range | 115 m² | Đo trong môi trường lý tưởng không vật cản. |
| Maximum number of associated wireless clients | 110 | Khi bật cả hai băng; 2,4 GHz riêng là 64. |
| Recommended number of associated wireless clients | 48 | Khi bật cả hai băng (16 ở 2,4 GHz, 32 ở 5 GHz). |

Ô Internet access mode ghi IP tĩnh, IP động, PPPoE. Ô Yes trong bảng phần mềm: AP mode, Routing mode, VLAN 802.1Q, 8 SSID, nhiều SSID chung VLAN, giới hạn máy khách theo radio, WMM, DFS, beamforming, roaming lớp 2 và lớp 3, xác thực PSK, mã hoá WPA-PSK/WPA2-PSK/WPA/WPA2-PSK, danh sách chặn/cho phép (30 mục mỗi SSID, 256 toàn cục), ràng buộc ARP, NAT, DHCP server, quản lý cấu hình toàn mạng.
Một số ô ghi No: 802.11k/v, 802.11r, AI roaming, AP Mesh, Mesh management, cách ly lớp 2, OFDMA, AP load balancing, nhóm OWE/WPA3-SAE, AP portal authentication, 802.1X, IPv6, chế độ lặp không dây, IPTV transparent transmission, SNMP và One-Click Network Optimization.
Lưu ý về chính datasheet: Highlights có câu "Support to optimize the entire wireless network with just one click", nhưng ô One-Click Network Optimization trong bảng phần mềm ghi No. Trang này theo bảng.
Hai mã là toàn bộ nhóm AP ốp trần Wi-Fi 5 trên menu Ruijie, giống nhau ở tốc độ 1266 Mbps, kích thước 194 x 194 x 35 mm, nguồn PoE/PoE+ hoặc 12 V, 12,95 W và vùng phủ 115 m². Một số ô khác nhau:
| Ô | RG-RAP2200(F) | RG-RAP2200(E) |
|---|---|---|
| Cổng | 2 × 10/100BASE-T | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| Internet access mode | IP tĩnh, IP động, PPPoE | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE |
| Máy khách khuyến nghị (2,4 / 5 GHz / hai băng) | 16 / 32 / 48 | 16 / 64 / 80 |
| Mesh, 802.11k/v/r, AI roaming | No | Yes |
| 802.1X, portal trên AP | No | Yes |
| Thiết bị quản lý được | 150 | 300 |
| Khối lượng cả hộp | ≤ 0,76 kg | ≤ 0,69 kg |
| Chứng nhận | CE, CB | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus |
RG-RAP2200(F) nhận PoE theo IEEE 802.3af hoặc PoE+ theo IEEE 802.3at; nếu dùng adapter thì loại 12 V, 1,5 A, đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm (hộp không kèm). Có cả hai nguồn thì máy dùng adapter. Công suất tiêu thụ tối đa 12,95 W.


Quản lý qua app Ruijie Reyee, eWeb hoặc Ruijie Cloud, cấu hình đồng bộ giữa ba kênh; Highlights nêu dựng mạng Wi-Fi bằng app Ruijie Cloud trong 3 phút và bảo trì từ xa qua Ruijie Cloud. Thông tin đăng nhập web: 10.44.77.254 cho từng thiết bị, 10.44.77.253 cho toàn mạng, mật khẩu mặc định admin. Ô số thiết bị quản lý được ghi 150.
RG-RAP2200(F) được xếp trong danh mục Wifi Ruijie thuộc bộ phát Wifi doanh nghiệp. Mã cùng nhóm Wi-Fi 5 ốp trần: RG-RAP2200(E).
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-RAP2200(F) |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 5 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 1266 Mbps |
| Cổng Ethernet | 2 cổng 10/100BASE-T |
| Cấp nguồn | PoE (IEEE 802.3af), PoE+ (IEEE 802.3at) hoặc adapter DC 12 V |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Chuẩn ở băng 5 GHz | Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac) |
| Chuẩn ở băng 2,4 GHz | Wi-Fi 4 (802.11b/g/n) |
| Băng 6 GHz | Không có |
| Dải tần làm việc | 2,400–2,4835 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia, khu vực) |
| Thiết kế radio | 2 radio, 4 luồng không gian: 2,4 GHz 2 × 2 MIMO; 5 GHz 2 × 2 MIMO |
| Mạch khuếch đại (FEM) | 2 × eFEM ở mỗi băng |
| Tốc độ từng băng | 5 GHz: 866 Mbps; 2,4 GHz: 400 Mbps |
| Độ rộng kênh | 5 GHz: Auto/20/40/80 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz |
| Công suất phát tối đa | 5 GHz: 26 dBm tổng hợp (23 dBm mỗi luồng); 2,4 GHz: 25 dBm tổng hợp (22 dBm mỗi luồng); thay đổi theo quy định từng nước |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Vùng phủ | 115 m² (đo trong môi trường lý tưởng, không vật cản) |
| Điều chế | OFDM, DSSS, MIMO-OFDM tới 256-QAM |
| Độ nhạy thu 802.11ac | 20 MHz: –83/–57 dBm; 40 MHz: –79/–57 dBm; 80 MHz: –76/–51 dBm (MCS0/MCS9) |
| Ăng-ten | Đa hướng gắn trong: 2 cho băng 2,4 GHz, 2 cho băng 5 GHz; độ lợi 2 dBi mỗi băng |
| Máy khách kết nối tối đa | 64 (2,4 GHz); 110 (5 GHz); 110 khi bật cả hai băng |
| Máy khách khuyến nghị | 16 (2,4 GHz); 32 (5 GHz); 48 khi bật cả hai băng |
| Số SSID | 8 |
| Chế độ làm việc | AP mode, Routing mode (mục Basic Configurations) |
| Kiểu kết nối Internet | IP tĩnh, IP động, PPPoE |
| Roaming | Roaming lớp 2, roaming lớp 3 (802.11k/v, 802.11r, AI roaming: không) |
| Mesh | Không (AP Mesh và Mesh management ghi No) |
| Mã hoá | WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK (nhóm OWE/WPA3-SAE: không; 802.1X: không; portal trên AP: không) |
| Danh sách chặn/cho phép theo MAC | 30 mỗi SSID; 256 toàn cục |
| Tính năng mạng | VLAN 802.1Q, nhiều SSID chung VLAN, giới hạn máy khách theo radio, WMM, DFS, beamforming, NAT, DHCP server, ràng buộc ARP (ARP binding) |
| Các ô ghi No | Cách ly lớp 2, OFDMA, AP load balancing, One-Click Network Optimization, IPv6, chế độ lặp không dây, IPTV truyền thẳng, SNMP |
| Số thiết bị quản lý được | 150 |
| Đăng nhập web mặc định | Từng thiết bị: 10.44.77.254; toàn mạng: 10.44.77.253; mật khẩu: admin |
| Nút, đèn | 1 nút reset; 1 đèn trạng thái hệ thống |
| Nguồn DC | 12 V, 1,5 A; đầu cắm đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Ưu tiên nguồn | Khi có cả adapter DC và PoE/PoE+, máy dùng adapter DC |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 12,95 W |
| Bộ nhớ | RAM 64 MB DDR2 tích hợp CPU; flash 8 MB |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 194 x 194 x 35 mm (chưa gồm giá treo) |
| Khối lượng | ≤ 0,45 kg (không bao bì); ≤ 0,76 kg cả hộp |
| Màu vỏ | Trắng |
| Cấp bảo vệ | Ô IP rating ghi No |
| Chống sét lan truyền | Cổng Ethernet: ±2 kV (common mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | CE, CB; RoHS; an toàn EN 62368-1 |
| Trong hộp | 1 access point, 1 giá treo, 2 vít ST4.2 x 20 mm, 2 tắc kê nhựa φ9 x 25,4 mm, sách hướng dẫn; không kèm adapter nguồn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ruijie RG-RAP2200(F) Wi-Fi 5 1266 Mbps ốp trần, 2 cổng 10/100? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-RAP1200(F)
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · 86 x 86 mm · PoE
1.785.000đ
Ruijie · RG-RAP1200(P)
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · 5 cổng 10/100/1000 · PoE ra
4.815.000đ
Ruijie · RG-RAP1201
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · 2 cổng 10/100/1000 · PoE
2.200.000đ
Ruijie · RG-RAP2200(E)
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · 2 cổng 10/100/1000
3.300.000đ
Ruijie · RG-RAP2260
Wi-Fi 6 · 2974 Mbps · cổng 2,5G + 1G
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-RAP2260(E)
Wi-Fi 6 · 3201 Mbps · 4x4 · cổng 2,5G + 1G
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-RAP2260(H)
Wi-Fi 6 · 5950 Mbps · 2 cổng 2,5G
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-RAP2266
Wi-Fi 6 · 2974 Mbps · Ø220 mm · 1 cổng 10/100/1000
5.090.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.