Ruijie · RG-RAP2200(E)
Access point Ruijie RG-RAP2200(E) Wi-Fi 5 1266 Mbps ốp trần, 2 cổng Gigabit
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · 2 cổng 10/100/1000
3.300.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-RAP2260(H)Sẵn sàng đặt hàng
AP ốp trần Reyee Wi-Fi 6 AX6000 mật độ cao (High-density): 5950 Mbps, 4 x 4 mỗi băng, kênh 160 MHz, 2 cổng 2,5G, 512 máy khách, nguồn PoE+/PoE++ hoặc DC 48 V.
Trong bốn mã RG-RAP2260, RG-RAP2260(H) là mã có tốc độ vô tuyến cao nhất theo datasheet: 5950 Mbps, hạng AX6000. Tiêu đề datasheet gọi đây là "High-density Multi-G Ceiling Access Point", tức access point ốp trần Wi-Fi 6 dành cho mật độ cao, có 2 cổng 10/100/1000/2500BASE-T và nhận tối đa 512 máy khách. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi nơi dùng: khách sạn, nhà hàng, trung tâm mua sắm, phòng họp, ga xe lửa.
Datasheet áp dụng là bản ngày 11/3/2026. Bài này đọc từ phần vô tuyến sang phần nguồn, vì ô nguồn của RG-RAP2260(H) ghi khác ba mã RG-RAP2260 còn lại.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Radio design | Dual-radio, 8 spatial streams | 4 × 4 MU-MIMO ở cả 2,4 GHz và 5 GHz; 4 eFEM mỗi băng. |
| Maximum wireless data rate | 5950 Mbps | 5 GHz: 4803 Mbps; 2,4 GHz: 1147 Mbps. |
| 5 GHz channel width | Auto/20/40/80/160 MHz | Ở 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz; không có băng 6 GHz. |
| Maximum transmit power (5 GHz), (2,4 GHz) | 32 dBm mỗi băng | Công suất tổng hợp, mỗi luồng 26 dBm; hãng lưu ý mức phát thay đổi theo quy định từng nước. |
| Antenna gain | 3 dBi / 4 dBi | Lần lượt cho 2,4 GHz và 5 GHz; mỗi băng 4 ăng-ten đa hướng gắn trong. |
| Maximum number of associated wireless clients | 512 | Khi bật cả hai băng; riêng 2,4 GHz là 64, riêng 5 GHz là 512. |
| Recommended number of associated wireless clients | 130 / 120 / 80 | Thiết bị 802.11ax kênh 160 MHz, 802.11ax kênh 80 MHz, 802.11ac; cùng điều kiện bật hai băng. |
| Coverage range | 190 m² | Đo trong môi trường lý tưởng, không vật cản (ghi chú của hãng). |
Highlights trang đầu ghi thông lượng 5,95Gbps, "Client connections over 500" và uplink 5Gbps. Bảng ghi tối đa 512 máy khách khi bật cả hai băng.

Ô Power supply của RG-RAP2260(H) ghi adapter DC và PoE+/PoE++. Adapter là loại 48 V, 1 A (đầu cắm ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm), không có sẵn trong hộp. Ô PoE In standard liệt kê IEEE 802.3at (PoE+) và IEEE 802.3bt (PoE++), trong đó dòng 802.3at kèm chú thích: thu phát vô tuyến bị giới hạn 2T2R ở 2,4 GHz và 5 GHz. Nếu có cả adapter và PoE, máy dùng adapter. Công suất tiêu thụ tối đa 40 W.

| Ô | RG-RAP2260(H) | RG-RAP2260(E) | RG-RAP2260 | RG-RAP2260(G) |
|---|---|---|---|---|
| Tên hạng | AX6000 | AX3200 | AX3000 | AX1800 |
| Tốc độ 5 GHz / 2,4 GHz | 4803 / 1147 Mbps | 2401 / 800 Mbps | 2401 / 573 Mbps | 1201 / 573 Mbps |
| Luồng không gian | 8 | 8 | 4 | 4 |
| Cổng | 2 × 10/100/1000/2500BASE-T | 1 × 10/100/1000/2500BASE-T, 1 × 10/100/1000BASE-T | 1 × 10/100/1000/2500BASE-T, 1 × 10/100/1000BASE-T | 2 × 10/100/1000BASE-T |
| Ô IP rating | No | IP41 | IP41 | IP41 |
| Khối lượng (không bao bì) | ≤ 1,36 kg | ≤ 0,55 kg | ≤ 0,65 kg | ≤ 0,55 kg |
| Máy khách tối đa (hai băng) | 512 | 256 | 512 | 256 |

RG-RAP2260(H) có Yes ở các ô AP load balancing, 802.11k/v, 802.11r, roaming lớp 2, roaming lớp 3, AI roaming, AP Mesh và Mesh management. Highlights nhắc thêm việc lắp AP bổ sung với Reyee Mesh và captive portal độc lập để bật xác thực Wi-Fi. Mỗi máy có 8 SSID, cho nhiều SSID chung VLAN, cách ly lớp 2, giới hạn máy khách theo radio; bảng ghi Yes cho OFDMA, beamforming, DFS và No cho MLO, 4K-QAM, IPTV transparent transmission.
Các phương thức bảo mật: WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK, OWE/WPA3-SAE/WPA2-PSK-WPA3-SAE, 802.1X, portal trên AP; danh sách MAC 256 mục cho mỗi SSID và 256 mục toàn cục. Bảng phần mềm ghi Yes cho AP mode, Routing mode và Wireless repeater mode; ô Internet access mode ghi IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE; mục IP Service ghi Yes cho NAT tĩnh/động và DHCP server.
Quản lý qua eWeb, app Ruijie Reyee, Ruijie Cloud hoặc SNMP; cấu hình đồng bộ giữa app, eWeb và Ruijie Cloud. Datasheet in sẵn thông tin đăng nhập web: 10.44.77.254 cho từng thiết bị, 10.44.77.253 cho toàn mạng, mật khẩu admin. Số thiết bị quản lý được ghi 300.
Danh mục của mã này: Wifi Ruijie, nằm trong bộ phát Wifi doanh nghiệp. Ba mã cùng dòng đã có trang: RG-RAP2260(E), RG-RAP2260 và RG-RAP2260(G).
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-RAP2260(H) |
| Loại thiết bị | Access point ốp trần |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Chuẩn Wi-Fi | Wi-Fi 6 |
| Băng tần | 2,4 GHz và 5 GHz |
| Tốc độ tối đa | 5950 Mbps |
| Cổng Ethernet | 2 cổng 10/100/1000/2500BASE-T |
| Cấp nguồn | PoE+ (IEEE 802.3at), PoE++ (IEEE 802.3bt) hoặc adapter DC 48 V |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb, SNMP |
| Kiểu lắp đặt | Ốp trần, gắn tường |
| Chuẩn ở băng 5 GHz | Wi-Fi 4 (802.11a/n), Wi-Fi 5 (802.11ac), Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Chuẩn ở băng 2,4 GHz | Wi-Fi 4 (802.11b/g/n), Wi-Fi 6 (802.11ax) |
| Băng 6 GHz | Không có |
| Dải tần làm việc | 2,400–2,4835 GHz; 5,150–5,350 GHz; 5,470–5,725 GHz; 5,725–5,850 GHz (tuỳ quốc gia, khu vực) |
| Thiết kế radio | 2 radio, 8 luồng không gian: 2,4 GHz 4 × 4 MU-MIMO; 5 GHz 4 × 4 MU-MIMO |
| Mạch khuếch đại (FEM) | 4 × eFEM ở mỗi băng |
| Tốc độ từng băng | 5 GHz: 4803 Mbps; 2,4 GHz: 1147 Mbps |
| Độ rộng kênh | 5 GHz: Auto/20/40/80/160 MHz; 2,4 GHz: Auto/20/40 MHz |
| Công suất phát tối đa | Mỗi băng 32 dBm tổng hợp (26 dBm mỗi luồng); thay đổi theo quy định từng nước |
| EIRP tối đa tại Việt Nam | 2400–2483,5 MHz: 23 dBm; 5150–5350 MHz: 23 dBm; 5470–5725 MHz: 30 dBm; 5725–5850 MHz: 30 dBm |
| Vùng phủ | 190 m² (đo trong môi trường lý tưởng, không vật cản) |
| Điều chế | OFDM, DSSS, MIMO-OFDM tới 1024-QAM; OFDMA |
| Độ nhạy thu 802.11ax | 20 MHz: –85/–58 dBm; 40 MHz: –82/–54 dBm; 80 MHz: –79/–52 dBm; 160 MHz: –76/–49 dBm (MCS0/MCS11) |
| Ăng-ten | Đa hướng gắn trong: 4 cho băng 2,4 GHz, 4 cho băng 5 GHz; độ lợi 3 dBi (2,4 GHz), 4 dBi (5 GHz) |
| Máy khách kết nối tối đa | 64 (2,4 GHz); 512 (5 GHz); 512 khi bật cả hai băng |
| Máy khách khuyến nghị theo chuẩn | 802.11ax kênh 160 MHz: 16/114/130; 802.11ax kênh 80 MHz: 16/104/120; 802.11ac: 16/64/80 (2,4 GHz / 5 GHz / cả hai băng) |
| Số SSID | 8 |
| Chế độ làm việc | AP mode, Routing mode (mục Basic Configurations); Wireless repeater mode (mục Network Management and Monitoring) |
| Kiểu kết nối Internet | IP tĩnh, IPv6 tĩnh, IP động, IPv6 động, PPPoE |
| IPTV truyền thẳng | Không |
| Roaming | 802.11k/v, 802.11r (Fast transition), roaming lớp 2, roaming lớp 3, AI roaming |
| Cân bằng tải giữa các AP | Có (AP load balancing) |
| Mesh | AP Mesh, quản lý Mesh |
| Mã hoá, xác thực | WPA-PSK, WPA2-PSK, WPA/WPA2-PSK; OWE, WPA3-SAE, WPA2-PSK/WPA3-SAE; 802.1X; portal trên AP |
| Danh sách chặn/cho phép theo MAC | 256 mỗi SSID; 256 toàn cục |
| Tính năng mạng | VLAN 802.1Q, nhiều SSID chung VLAN, cách ly lớp 2, giới hạn máy khách theo radio, OFDMA, WMM, DFS, beamforming, NAT, DHCP server, IPv6, ràng buộc ARP (ARP binding) |
| Số thiết bị quản lý được | 300 |
| Đăng nhập web mặc định | Từng thiết bị: 10.44.77.254; toàn mạng: 10.44.77.253; mật khẩu: admin |
| Nút, đèn | 1 nút reset; 1 đèn trạng thái hệ thống |
| Nguồn DC | 48 V, 1 A; đầu cắm đường kính ngoài 5,5 mm, trong 2,1 mm, sâu 10 mm |
| Giới hạn khi chạy PoE+ 802.3at | Thu phát giới hạn 2T2R ở 2,4 GHz và 5 GHz |
| Ưu tiên nguồn | Khi có cả adapter DC và PoE+/PoE++, máy dùng adapter DC |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 40 W |
| Bộ nhớ | RAM 512 MB DDR3; flash 256 MB |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 230 x 230 x 49,5 mm (chưa gồm giá treo) |
| Khối lượng | ≤ 1,36 kg (không bao bì); ≤ 1,72 kg cả hộp |
| Màu vỏ | Trắng |
| Cấp bảo vệ | Ô IP rating ghi No |
| Chống sét lan truyền | Cổng Ethernet: ±2 kV (common mode) |
| MTBF | 400.000 giờ |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 95 % RH, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | CE, FCC, CB, ISED, cTUVus; RoHS; an toàn EN 62368-1 |
| Trong hộp | 1 access point, 1 giá treo, 4 vít ST4.2 x 20 mm, 4 tắc kê nhựa φ9 x 25,4 mm, sách hướng dẫn, 1 chìa khoá khoá an toàn; không kèm adapter nguồn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Access point Ruijie RG-RAP2260(H) Wi-Fi 6 AX6000 mật độ cao, 2 cổng 2,5G, ốp trần? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-RAP2200(E)
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · 2 cổng 10/100/1000
3.300.000đ
Ruijie · RG-RAP2200(F)
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · 2 cổng 10/100
2.390.000đ
Ruijie · RG-RAP2260
Wi-Fi 6 · 2974 Mbps · cổng 2,5G + 1G
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-RAP2260(E)
Wi-Fi 6 · 3201 Mbps · 4x4 · cổng 2,5G + 1G
Liên hệ báo giá
Ruijie · RG-RAP2266
Wi-Fi 6 · 2974 Mbps · Ø220 mm · 1 cổng 10/100/1000
5.090.000đ
Ruijie · RG-RAP52-OD
Wi-Fi 5 · 1266 Mbps · IP65 · 1 cổng 10/100/1000
2.240.000đ
Ruijie · RG-RAP62
Wi-Fi 6 · 1774 Mbps · Ø175 mm · 1 cổng 10/100/1000
2.290.000đ
Ruijie · RG-RAP6260(G)
Wi-Fi 6 · 1774 Mbps · IP68 · 1 cổng 1G + 1 SFP
10.560.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.