Ruijie · RG-ES205GC
Switch Ruijie RG-ES205GC 5 cổng Gigabit Smart quản lý Cloud, không PoE
5 cổng 10/100/1000 · không PoE · quản lý Cloud
1.100.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-ES206MG-PSẵn sàng đặt hàng
Switch PoE quản lý Ruijie Cloud: 5 cổng 2,5G, 1 cổng uplink SFP+ 10GE, 4 cổng PoE/PoE+ với PoE budget 70 W, 45 Gbps, adapter 54 V, không quạt.
RG-ES206MG-P là switch PoE quản lý Cloud của Ruijie Reyee với 5 cổng 2,5G và 1 cổng uplink SFP+ 10GE, theo đúng tiêu đề datasheet. 4 cổng cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at) với PoE budget 70 W; băng thông chuyển mạch 45 Gbps, chuyển tiếp 33,75 Mpps. Máy dùng adapter 54 V DC, vỏ kim loại 172 x 90,8 x 28 mm, không quạt, đặt bàn hoặc treo tường. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi nơi dùng: văn phòng, trường học, biệt thự, cửa hàng, căn hộ.
Datasheet đang dùng ghi ngày 03/07/2026. Mã nằm trong nhóm Smart CCTV Switch, mục PoE Model, trên menu sản phẩm của hãng.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports | 5 | Total number of RJ45 ports: 5. |
| Number of 10GE SFP+ ports | 1 | Total number of optical ports: 1; tiêu đề gọi đây là 1 x 10G Uplink. |
| Number of PoE/PoE+ Out ports | 4 | Highlights: 4 x PoE out ports, IEEE 802.3 af/at, 70 W PoE budget. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 45 Gbps / 33,75 Mpps | Bảng MAC 4.000 mục; tối đa 16 VLAN. |
| Static aggregation | Yes | LACP ghi No; Highlights: gộp tối đa 4 cổng (Aggregation of up to 4 ports). |
| Maximum power consumption | 5,5 W / 75,5 W | Lần lượt khi không tải PoE và khi tải PoE đầy. |
| Recommended camera limit | 70 / 35 | Datasheet ghi 200W H265: 70 và 400W H265: 35. |
Trên trang tiếng Việt, khối so sánh của hãng mô tả mã này là "4 x Cổng PoE+ 10/100/1000/2500BASE-T, 1 x Cổng 10/100/2500BASE-T, 1 x Cổng SFP+ 10GE". Datasheet ghi cả 5 cổng là 10/100/1000/2500BASE-T; trang này theo datasheet.

Nhóm PoE Model có hai mã 2,5G kèm cổng SFP+ 10GE là RG-ES206MG-P và RG-ES209MG-P (datasheet cùng ngày 03/07/2026). Bảng đặt thêm RG-ES206GS-P (6 cổng Gigabit, 4 cổng PoE+, 1 cổng combo).
| Mã | Cổng | Cổng PoE/PoE+ (PoE budget) | Băng thông / chuyển tiếp | Bảng MAC | Gộp cổng tĩnh | Tiêu thụ tối đa | Kích thước | Camera 200W / 400W H265 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-ES206MG-P | 5 x 2,5G; 1 SFP+ 10GE | 4 (70 W) | 45 Gbps / 33,75 Mpps | 4.000 | Yes | 5,5 W / 75,5 W | 172 x 90,8 x 28 mm | 70 / 35 |
| RG-ES209MG-P | 8 x 2,5G; 1 SFP+ 10GE | 8 (130 W) | 60 Gbps / 45 Mpps | 4.000 | Yes | 8,5 W / 138,5 W | 202 x 108 x 28 mm | 90 / 45 |
| RG-ES206GS-P | 6 x 1G; 1 combo SFP 1GE | 4 (54 W) | 12 Gbps / 8,9 Mpps | 2.000 | No | 6 W / 60 W | 148 x 78 x 26 mm | 40 / 20 |
Hai mã 2,5G cùng ghi Yes cho gộp cổng tĩnh, cùng 4.000 mục MAC; một số ô khác nhau: số cổng 2,5G (5 / 8), số cổng PoE và PoE budget (4 cổng 70 W / 8 cổng 130 W), băng thông (45 / 60 Gbps) và kích thước. RG-ES206GS-P dùng cổng 1G, có 1 cổng combo SFP 1GE thay cho SFP+ 10GE và ghi No cho gộp cổng tĩnh.

Máy quản lý qua eWeb (bảng ghi riêng: HTTP login Yes, HTTPS login No), app Ruijie Reyee và Ruijie Cloud, có SON và nâng cấp trực tuyến; SNMP ghi No. Phát hiện camera (Camera detection) ghi Yes. Về lớp 2: VLAN 802.1Q tối đa 16 VLAN cấu hình trên cổng LAN, MAC tĩnh, điều khiển luồng, giới hạn tốc độ vào và ra theo cổng, mirroring, khung jumbo 9216 byte, EEE, kiểm tra cáp. Về bảo vệ: DHCP snooping, cách ly cổng, chống bão broadcast, multicast, unicast lạ, bảo vệ CPU.
Datasheet ghi No cho LLDP, IGMP snooping, phân loại QoS theo 802.1p và DSCP, 802.1X, RADIUS, các loại ACL, chống giả mạo ARP, Syslog, định tuyến tĩnh và OSPF, cũng như ping, traceroute trong mục IP Service. Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu mặc định.
RG-ES206MG-P thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Bản 8 cổng 2,5G cùng nhóm là RG-ES209MG-P.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-ES206MG-P |
| Loại thiết bị | Switch Smart CCTV |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 5 cổng 2,5G và 1 cổng uplink 10G |
| Cổng Ethernet | 5 cổng 10/100/1000/2500BASE-T |
| Cổng uplink | 1 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 70 W |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Cổng cấp PoE | 4 cổng, chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Công tắc DIP | Gạt trái (Mode 1): đèn cổng báo trạng thái truyền dữ liệu, xanh sáng liên tục là cổng đã kết nối, xanh nhấp nháy là đang truyền nhận; gạt phải (Mode 2): đèn cổng báo trạng thái PoE, xanh sáng liên tục là cổng đang cấp nguồn, xanh nhấp nháy là cổng quá tải công suất |
| Nút reset | 1 |
| Băng thông chuyển mạch | 45 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 33,75 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 4.000 mục |
| Số VLAN | 16 |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte |
| Bộ nhớ | Flash 4 MB |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, cấu hình VLAN trên cổng LAN, gộp cổng tĩnh, MAC tĩnh, điều khiển luồng trên cổng, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: LACP, LLDP, LLDP-MED |
| Multicast | Datasheet ghi No: IGMP snooping v1, IGMP snooping v2, IGMPv3 snooping cơ bản, IGMPv3 snooping đầy đủ, lọc IGMP, IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Datasheet ghi No: phân loại lưu lượng theo 802.1p, phân loại theo DSCP |
| Bảo mật | DHCP snooping, cách ly cổng, chống bão broadcast, chống bão multicast, chống bão unicast lạ, bảo vệ CPU; datasheet ghi No: xác thực 802.1X, RADIUS, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, chống giả mạo ARP |
| Định tuyến | Datasheet ghi No: định tuyến tĩnh IPv4, định tuyến tĩnh IPv6, OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | DNS client, DHCP client; datasheet ghi No: ARP, ping IPv4, traceroute IPv4, ICMPv6, ping IPv6, traceroute IPv6 |
| Giám sát | Phát hiện camera (Camera detection), mirroring, SON; datasheet ghi No: Syslog |
| Giao diện | EEE, kiểm tra cáp (Cable test) |
| Đăng nhập | HTTP; datasheet ghi No: HTTPS |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến, PoE watchdog; datasheet ghi No: cấp nguồn không gián đoạn khi khởi động nóng |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 70; 400W H265: 35 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Adapter DC: đầu vào định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào định mức 1,5 A; đầu ra 54 V DC, tối đa 1,48 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 5,5 W khi không tải PoE; 75,5 W khi tải PoE đầy |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 172 x 90,8 x 28 mm |
| Khối lượng | 0,49 kg (không bao bì); 1,39 kg cả bao bì |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 4 kV (common mode); đầu nguồn: ± 4 kV (common mode), ± 4 kV (differential mode) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cho phép cắm, rút khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: EN 62638-1 (cách ghi của datasheet) |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn 1,8 m, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-ES206MG-P 5 cổng 2,5G, 1 cổng SFP+ 10G, PoE+ 70 W, quản lý Cloud? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES205GC
5 cổng 10/100/1000 · không PoE · quản lý Cloud
1.100.000đ
Ruijie · RG-ES205GC-P
5 cổng Gigabit · 4 PoE+ · PoE budget 54 W
2.450.000đ
Ruijie · RG-ES206GS-P
6 cổng Gigabit · 4 PoE+ · 1 combo SFP · 54 W
2.615.000đ
Ruijie · RG-ES208GC
8 cổng 10/100/1000 · không PoE · quản lý Cloud
1.350.000đ
Ruijie · RG-ES209GC-P
9 cổng Gigabit · 8 PoE+ · PoE budget 120 W
2.045.000đ
Ruijie · RG-ES209MG-P
8 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 8 PoE+ 130 W
3.655.000đ
Ruijie · RG-ES210GS-P
10 cổng Gigabit · 8 PoE+ 120 W · 1 combo SFP
4.650.000đ
Ruijie · RG-ES216GC-V2
16 cổng 10/100/1000 · không PoE · gắn rack
2.085.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.