Ruijie · RG-ES206GS-P
Switch PoE Ruijie RG-ES206GS-P 6 cổng Gigabit, 4 PoE+, 1 cổng combo SFP, quản lý Cloud
6 cổng Gigabit · 4 PoE+ · 1 combo SFP · 54 W
2.615.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-ES209MG-PSẵn sàng đặt hàng
Switch PoE quản lý Ruijie Cloud: 8 cổng 2,5G đều cấp PoE/PoE+, PoE budget 130 W, 1 cổng uplink SFP+ 10GE, 60 Gbps, gộp tối đa 4 cổng, không quạt.
RG-ES209MG-P là switch PoE quản lý Cloud 8 cổng 2,5G kèm 1 cổng uplink SFP+ 10GE trong nhóm Smart CCTV Switch của Ruijie Reyee. Cả 8 cổng đồng đều cấp PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at), PoE budget 130 W; băng thông chuyển mạch 60 Gbps, chuyển tiếp 45 Mpps. Máy dùng adapter 54 V DC, vỏ kim loại 202 x 108 x 28 mm, không quạt, đặt bàn hoặc treo tường. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi các nơi dùng: văn phòng, trường học, biệt thự, cửa hàng, căn hộ.
Datasheet đang dùng ghi ngày 03/07/2026. Mục Highlights có các ý: 8 cổng 2,5G và 1 cổng SFP+ 10GE, 8 cổng PoE chuẩn IEEE 802.3 af/at với 130 W PoE budget, gộp tối đa 4 cổng, và đây là dòng switch Smart quản lý Cloud.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100/1000/2500BASE-T ports | 8 | Total number of RJ45 ports: 8; Number of PoE/PoE+ Out ports: 8. |
| Number of 10GE SFP+ ports | 1 | Total number of optical ports: 1. |
| PoE budget | 130 W | Tiêu thụ tối đa 8,5 W khi không tải PoE, 138,5 W khi tải PoE đầy. |
| Switching capacity | 60 Gbps | Forwarding rate 45 Mpps; bảng MAC 4.000 mục. |
| Static aggregation | Yes | LACP: No. Highlights: Aggregation of up to 4 ports. |
| Maximum number of VLANs | 16 | IEEE 802.1Q VLAN: Yes. |
| Recommended camera limit | 90 / 45 | Cách ghi: 200W H265: 90, 400W H265: 45. |
Khối so sánh trên trang tiếng Việt của Ruijie mô tả mã này là "8 x Cổng PoE+ 10/100/1000/2500BASE-T, 1 x Cổng SFP+ 10GE, Tổng công suất PoE 130 W", khớp với datasheet. Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu mặc định.

Bảng gồm RG-ES209MG-P, bản 2,5G nhỏ hơn RG-ES206MG-P và hai mã Gigabit có cùng kích thước thân 202 x 108 x 28 mm (RG-ES209GC-P, RG-ES210GS-P); cả bốn đều ở mục PoE Model của Smart CCTV Switch và dùng adapter DC.
| Mã | Cổng đồng | Cổng quang | PoE/PoE+ | Băng thông / chuyển tiếp | Gộp cổng tĩnh | Kích thước | Camera 200W / 400W H265 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-ES209MG-P | 8 x 2,5G | 1 SFP+ 10GE | 8 cổng, 130 W | 60 Gbps / 45 Mpps | Yes | 202 x 108 x 28 mm | 90 / 45 |
| RG-ES206MG-P | 5 x 2,5G | 1 SFP+ 10GE | 4 cổng, 70 W | 45 Gbps / 33,75 Mpps | Yes | 172 x 90,8 x 28 mm | 70 / 35 |
| RG-ES209GC-P | 9 x 1G | Không | 8 cổng, 120 W | 18 Gbps / 13,4 Mpps | No | 202 x 108 x 28 mm | 40 / 20 |
| RG-ES210GS-P | 10 x 1G | 1 combo SFP 1GE | 8 cổng, 120 W | 20 Gbps / 14,8 Mpps | No | 202 x 108 x 28 mm | 40 / 20 |
Trong bảng, chỉ hai mã 2,5G ghi Yes cho gộp cổng tĩnh. RG-ES209MG-P và RG-ES209GC-P cùng 8 cổng PoE/PoE+ và cùng kích thước; một số ô khác nhau: tốc độ cổng (2,5G / 1G), cổng SFP+ 10GE (1 / không), PoE budget (130 / 120 W), băng thông (60 / 18 Gbps) và mức camera khuyến nghị (90 và 45 / 40 và 20).

RG-ES209MG-P quản lý được qua eWeb (bảng ghi riêng: HTTP login Yes, HTTPS login No), app Ruijie Reyee và Ruijie Cloud; có SON, nâng cấp trực tuyến, phát hiện camera (Camera detection), mirroring, EEE và kiểm tra cáp. Bảng chuyển mạch ghi Yes cho VLAN 802.1Q, cấu hình VLAN trên cổng LAN, MAC tĩnh, điều khiển luồng, giới hạn tốc độ vào và ra theo cổng; khung jumbo 9216 byte. Bảng bảo mật ghi Yes cho DHCP snooping, cách ly cổng, chống bão broadcast, multicast, unicast lạ và bảo vệ CPU.
Các ô ghi No: SNMP, Syslog, LLDP, LACP, IGMP snooping, QoS theo 802.1p và DSCP, 802.1X, RADIUS, ACL, chống giả mạo ARP, định tuyến tĩnh, OSPF và nhóm ping, traceroute trong IP Service.
Mã nằm trong danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Bản 2,5G cùng nhóm với 4 cổng PoE là RG-ES206MG-P.
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-ES209MG-P |
| Loại thiết bị | Switch Smart CCTV |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 8 cổng 2,5G và 1 cổng uplink 10G |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000/2500BASE-T |
| Cổng uplink | 1 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 130 W |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| Kiểu lắp đặt | Để bàn, treo tường |
| Cổng cấp PoE | 8 cổng, chuẩn PoE/PoE+ (IEEE 802.3af/at); chân cấp nguồn 1–2 (+), 3–6 (-) |
| Công tắc DIP | Gạt trái (Mode 1): đèn cổng báo trạng thái truyền dữ liệu, xanh sáng liên tục là cổng đã kết nối, xanh nhấp nháy là đang truyền nhận; gạt phải (Mode 2): đèn cổng báo trạng thái PoE, xanh sáng liên tục là cổng đang cấp nguồn, xanh nhấp nháy là cổng quá tải công suất |
| Nút reset | 1 |
| Băng thông chuyển mạch | 60 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 45 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 4.000 mục |
| Số VLAN | 16 |
| Khung jumbo (MTU) | 9216 byte |
| Bộ nhớ | Flash 4 MB |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, cấu hình VLAN trên cổng LAN, gộp cổng tĩnh, MAC tĩnh, điều khiển luồng trên cổng, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: LACP, LLDP, LLDP-MED |
| Multicast | Datasheet ghi No: IGMP snooping v1, IGMP snooping v2, IGMPv3 snooping cơ bản, IGMPv3 snooping đầy đủ, lọc IGMP, IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Datasheet ghi No: phân loại lưu lượng theo 802.1p, phân loại theo DSCP |
| Bảo mật | DHCP snooping, cách ly cổng, chống bão broadcast, chống bão multicast, chống bão unicast lạ, bảo vệ CPU; datasheet ghi No: xác thực 802.1X, RADIUS, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, chống giả mạo ARP |
| Định tuyến | Datasheet ghi No: định tuyến tĩnh IPv4, định tuyến tĩnh IPv6, OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | DNS client, DHCP client; datasheet ghi No: ARP, ping IPv4, traceroute IPv4, ICMPv6, ping IPv6, traceroute IPv6 |
| Giám sát | Phát hiện camera (Camera detection), mirroring, SON; datasheet ghi No: Syslog |
| Giao diện | EEE, kiểm tra cáp (Cable test) |
| Đăng nhập | HTTP; datasheet ghi No: HTTPS |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến, PoE watchdog; datasheet ghi No: cấp nguồn không gián đoạn khi khởi động nóng |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 90; 400W H265: 45 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Adapter DC: đầu vào định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào định mức 2,5 A; đầu ra 54 V DC, tối đa 2,78 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 8,5 W khi không tải PoE; 138,5 W khi tải PoE đầy |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 202 x 108 x 28 mm |
| Khối lượng | 0,66 kg (không bao bì); 1,63 kg cả bao bì |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +40 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 4 kV (common mode); đầu nguồn: ± 4 kV (common mode), ± 4 kV (differential mode) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cho phép cắm, rút khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE; EMC: EN 55032, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: EN 62638-1 (cách ghi của datasheet) |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn 0,8 m, 1 m, 1,2 m hoặc 1,5 m (hãng ghi có nhiều độ dài, giao theo thực tế), sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch PoE Ruijie RG-ES209MG-P 8 cổng 2,5G, 1 cổng SFP+ 10G, PoE+ 130 W, quản lý Cloud? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES206GS-P
6 cổng Gigabit · 4 PoE+ · 1 combo SFP · 54 W
2.615.000đ
Ruijie · RG-ES206MG-P
5 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 4 PoE+ 70 W
1.975.000đ
Ruijie · RG-ES208GC
8 cổng 10/100/1000 · không PoE · quản lý Cloud
1.350.000đ
Ruijie · RG-ES209GC-P
9 cổng Gigabit · 8 PoE+ · PoE budget 120 W
2.045.000đ
Ruijie · RG-ES210GS-P
10 cổng Gigabit · 8 PoE+ 120 W · 1 combo SFP
4.650.000đ
Ruijie · RG-ES216GC-V2
16 cổng 10/100/1000 · không PoE · gắn rack
2.085.000đ
Ruijie · RG-ES220GS-P
16 PoE+ · 2 RJ45 · 2 SFP 1GE · 250 W
11.000.000đ
Ruijie · RG-ES224GC-V2
24 cổng 10/100/1000 · không PoE · gắn rack
6.105.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.