Ruijie · RG-ES208GC
Switch Ruijie RG-ES208GC 8 cổng Gigabit Smart quản lý Cloud, không PoE
8 cổng 10/100/1000 · không PoE · quản lý Cloud
1.350.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
RuijieChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: RG-ES216GC-V2Sẵn sàng đặt hàng
Switch Smart 16 cổng 10/100/1000BASE-T quản lý Ruijie Cloud, 32 Gbps, MAC 8.000, không PoE, nguồn AC cố định 10 W, không quạt, gắn rack 440 x 165 x 44 mm.
RG-ES216GC-V2 là switch Smart 16 cổng Gigabit không PoE của Ruijie Reyee, quản lý qua Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee hoặc eWeb, thân gắn rack 440 x 165 x 44 mm. Máy có nguồn AC cố định, tiêu thụ tối đa 10 W, không quạt; băng thông chuyển mạch 32 Gbps, chuyển tiếp 23,8 Mpps, bảng MAC 8.000 mục. Trang tiếng Việt của Ruijie ghi nơi dùng: doanh nghiệp, khách sạn, nhà máy, giáo dục, lưu trú, giám sát.
Trong bốn mã Non-PoE có datasheet của nhóm Smart CCTV Switch, RG-ES216GC-V2 và RG-ES224GC-V2 là hai mã ghi Rack. Số liệu theo datasheet ngày 12/05/2026.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Number of 10/100/1000BASE-T ports | 16 | Total number of RJ45 ports: 16; không có ô cổng quang. |
| Power supply | Fixed power supply | Power input: 220 V AC power supply, 100–240 V AC, dòng vào định mức 0,6 A. |
| Maximum power consumption | 10 W | Fan: Fanless design; Cooling: Natural cooling. |
| Switching capacity / Forwarding rate | 32 Gbps / 23,8 Mpps | Bảng MAC 8.000 mục; tối đa 16 VLAN. |
| Jumbo frame length (MTU) | 10000 bytes | Flash memory 8 MB. |
| Mounting options | Rack | Hộp có 2 tai gắn rack và 6 vít M4 x 8 mm. |
| Recommended camera limit | 80 / 40 | Cách ghi: 200W H265: 80, 400W H265: 40. |
Máy có một nút reset. Datasheet không ghi địa chỉ IP hay mật khẩu mặc định cho mã này.

Bảng dưới gom các ô về nguồn, chống tĩnh điện, chống xung và chứng nhận của bốn mã Non-PoE có datasheet trong nhóm Smart CCTV Switch; số cổng, băng thông và kích thước của bốn mã có trong bài RG-ES205GC.
| Mã | Nguồn | Tiêu thụ tối đa | ESD tiếp xúc / không khí | Chống xung cổng dịch vụ | Chống xung đầu nguồn (CM / DM) | Chứng nhận | Lắp đặt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RG-ES205GC | Adapter DC | 5 W | 4 / 4 kV | ± 4 kV | ± 2 / ± 1 kV | CE | Để bàn, treo tường |
| RG-ES208GC | Adapter DC | 5 W | 4 / 4 kV | ± 4 kV | ± 2 / ± 1 kV | CE | Để bàn, treo tường |
| RG-ES216GC-V2 | Nguồn AC cố định | 10 W | 6 / 8 kV | ± 6 kV | ± 6 / ± 6 kV | CE, CB | Gắn rack |
| RG-ES224GC-V2 | Nguồn AC cố định | 13 W | 6 / 8 kV | ± 6 kV | ± 6 / ± 6 kV | CE, CB | Gắn rack |
RG-ES216GC-V2 và bản 24 cổng RG-ES224GC-V2 cùng nguồn AC cố định, cùng ESD 6 kV tiếp xúc, 8 kV qua không khí, cùng chống xung ± 6 kV và cùng chứng nhận CE, CB; một số ô khác nhau: số cổng (16 / 24), băng thông (32 / 48 Gbps), tiêu thụ tối đa (10 / 13 W) và khối lượng (2 / 2,20 kg). Hai mã nhỏ dùng adapter DC, chống tĩnh điện 4 kV, chống xung đầu nguồn ± 2 kV, chứng nhận CE.
RG-ES216GC-V2 quản lý qua eWeb (bảng ghi riêng: HTTP login Yes, HTTPS login No), app Ruijie Reyee và Ruijie Cloud; ô SON và Online upgrade ghi Yes. Mục Highlights ghi: switch quản lý Cloud kiểu Smart, nhận dạng camera IP, tự ngăn vòng lặp, quản lý trọn đời trên Ruijie Cloud mọi lúc mọi nơi. Ô Camera detection ghi Yes.

RG-ES216GC-V2 thuộc danh mục switch Ruijie, nhóm switch mạng. Cùng mẫu Non-PoE của nhóm Smart CCTV Switch: RG-ES208GC (8 cổng, để bàn) và RG-ES224GC-V2 (24 cổng, gắn rack).
| Thương hiệu | Ruijie |
|---|---|
| Mã sản phẩm | RG-ES216GC-V2 |
| Loại thiết bị | Switch Smart CCTV |
| Dòng sản phẩm | Reyee |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 16 cổng |
| Cổng Ethernet | 16 cổng 10/100/1000BASE-T |
| Cổng uplink | Không có |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Ruijie Cloud, app Ruijie Reyee, eWeb |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Nút reset | 1 |
| Băng thông chuyển mạch | 32 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 23,8 Mpps |
| Bảng địa chỉ MAC | 8.000 mục |
| Số VLAN | 16 |
| Khung jumbo (MTU) | 10.000 byte |
| Bộ nhớ | Flash 8 MB |
| Lớp 2 | VLAN 802.1Q, cấu hình VLAN trên cổng LAN, MAC tĩnh, điều khiển luồng trên cổng, giới hạn tốc độ vào/ra theo cổng; datasheet ghi No: gộp cổng tĩnh, LACP, LLDP, LLDP-MED |
| Multicast | Datasheet ghi No: IGMP snooping v1, IGMP snooping v2, IGMPv3 snooping cơ bản, IGMPv3 snooping đầy đủ, lọc IGMP, IGMPv1, v2, v3 |
| QoS | Datasheet ghi No: phân loại lưu lượng theo 802.1p, phân loại theo DSCP |
| Bảo mật | DHCP snooping, cách ly cổng, chống bão broadcast, chống bão multicast, chống bão unicast lạ, bảo vệ CPU; datasheet ghi No: xác thực 802.1X, RADIUS, ACL chuẩn, ACL MAC mở rộng, ACL IP mở rộng, ACL IPv6, chống giả mạo ARP |
| Định tuyến | Datasheet ghi No: định tuyến tĩnh IPv4, định tuyến tĩnh IPv6, OSPFv2, OSPFv3 |
| Dịch vụ IP | DNS client, DHCP client; datasheet ghi No: ARP, ping IPv4, traceroute IPv4, ICMPv6, ping IPv6, traceroute IPv6 |
| Giám sát | Phát hiện camera (Camera detection), mirroring, SON; datasheet ghi No: Syslog |
| Giao diện | EEE, kiểm tra cáp (Cable test) |
| Đăng nhập | HTTP; datasheet ghi No: HTTPS |
| Hệ thống | Nâng cấp trực tuyến |
| Camera khuyến nghị | 200W H265: 80; 400W H265: 40 (cách ghi của datasheet) |
| Nguồn điện | Nguồn AC cố định (220 V AC power supply): định mức 100–240 V AC, 50–60 Hz; dải tối đa 90–264 V AC, 47–63 Hz; dòng vào định mức 0,6 A |
| Công suất tiêu thụ tối đa | 10 W |
| Làm mát | Tự nhiên, không quạt |
| Vỏ | Kim loại |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 165 x 44 mm |
| Khối lượng | 2 kg (không bao bì); 2,61 kg cả bao bì |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến +50 °C; lưu kho –40 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | Hoạt động 10 % đến 90 % RH; lưu kho 5 % đến 95 % RH; không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | –500 m đến +5.000 m |
| Chống tĩnh điện (ESD) | Tiếp xúc 6 kV; qua không khí 8 kV |
| Chống xung (surge) | Cổng dịch vụ: ± 6 kV (common mode); đầu nguồn: ± 6 kV (common mode), ± 6 kV (differential mode) |
| MTBF | 200.000 giờ |
| Cắm nóng | Cổng dịch vụ và đầu cắm nguồn cho phép cắm, rút khi đang chạy |
| Chứng nhận | CE, CB; EMC: EN 55032, EN IEC 61000-3-2, EN 61000-3-3, EN 55035, EN 300 386; an toàn: EN 62368-1, IEC 62368-1 |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn 1,8 m, 4 đệm cao su, 1 kẹp giữ dây nguồn, 2 tai gắn rack, 6 vít M4 x 8 mm, sách hướng dẫn |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Ruijie RG-ES216GC-V2 16 cổng Gigabit Smart quản lý Cloud, không PoE, gắn rack? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Ruijie · RG-ES208GC
8 cổng 10/100/1000 · không PoE · quản lý Cloud
1.350.000đ
Ruijie · RG-ES209GC-P
9 cổng Gigabit · 8 PoE+ · PoE budget 120 W
2.045.000đ
Ruijie · RG-ES209MG-P
8 cổng 2,5G · 1 SFP+ 10G · 8 PoE+ 130 W
3.655.000đ
Ruijie · RG-ES210GS-P
10 cổng Gigabit · 8 PoE+ 120 W · 1 combo SFP
4.650.000đ
Ruijie · RG-ES220GS-P
16 PoE+ · 2 RJ45 · 2 SFP 1GE · 250 W
11.000.000đ
Ruijie · RG-ES224GC-V2
24 cổng 10/100/1000 · không PoE · gắn rack
6.105.000đ
Ruijie · RG-ES228GS-P
24 PoE+ · 2 RJ45 · 2 SFP 1GE · 370 W
13.485.000đ
Ruijie · RG-NBS3100-24GT4SFP-P-V2
24 PoE+ 370 W · 4 SFP 1GE · Layer 2
16.115.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.