Cisco · CBS220-8FP-E-2G-EU
Switch Cisco CBS220-8FP-E-2G-EU 8 cổng Gigabit PoE+ 130 W, 2 cổng SFP
8 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-48T-4G-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9200L-48T-4G-E: switch Catalyst 9200L 48 cổng 10/100/1000, 4 uplink SFP 1G cố định, 104 Gbps, công suất 45,327 W, license Network Essentials.
C9200L-48T-4G-E — "Catalyst 9200L 48-port Data 4x1G uplink Switch, Network Essentials" theo bảng đặt hàng của Cisco — là switch 48 cổng 10/100/1000 không PoE với bốn uplink 1G cố định. Máy đạt 104 Gbps, 77,38 Mpps, dùng nguồn PWR-C5-125WAC, và theo bảng ATIS tiêu thụ trung bình có trọng số 45,327 W ở 115 VAC.
Cisco đo theo ATIS với dòng lưu lượng IMIX, 115 VAC 60 Hz; các số là mức tối đa trong từng kịch bản:
| Mức lưu lượng (ATIS, 115 VAC) | 0,01 % / EEE | 10 % | 30 % | 50 % | 100 % |
|---|---|---|---|---|---|
| Một nửa số cổng có lưu lượng | 33,85 W | 40,11 W | 40,20 W | 40,24 W | 40,34 W |
| Tất cả các cổng có lưu lượng | 32,74 W | 46,65 W | 46,88 W | 46,96 W | 47,33 W |
Khi không có link, máy dùng 33,85 W. Bộ nguồn mặc định 125 W tối đa 426,5 BTU/giờ; dây nguồn kèm theo vùng (mã CAB-TA-XXX), ví dụ CAB-TA-EU cho châu Âu là 250 VAC 10 A dài 2,5 m.

| Nhóm (bảng license) | Tính năng hãng liệt kê |
|---|---|
| Switch fundamentals | Layer 2, Static Routing, Routed Access (RIP, EIGRP Stub, OSPF 1000 tuyến), PBR, PIM Stub Multicast (1000 tuyến), PVLAN, VRRP, CDP, QoS, FHS, 802.1X, MACsec-128, CoPP, SXP, IP SLA Responder, SSO |
| Automation | NETCONF, RESTCONF, YANG, PnP Agent, PnP |
| Telemetry and visibility | Model-driven telemetry, sampled NetFlow, SPAN, RSPAN |
Gói đăng ký bậc Essentials (Cisco DNA hoặc Cisco Catalyst Essentials) có thêm Full Flexible NetFlow và EEM, Simplified Campus Automation, Day-0 network bring-up, quản lý phần tử và Basic Assurance; Cloud monitoring for Catalyst ở bậc này hiển thị thiết bị hạn chế.
QoS của dòng 9200 gồm phân loại theo 802.1p CoS và DSCP, lập lịch Shaped Round Robin, Committed Information Rate và 8 hàng đợi ra mỗi cổng; đánh dấu, phân loại và lập lịch áp được xuyên stack. Bảng quy mô cột C9200L cho mã Gigabit 48 cổng: 16.000 luồng Flexible NetFlow, 1.000 mục QoS, bộ đệm 6 MB. Datasheet viết Full Flexible NetFlow giúp tối ưu hạ tầng, giảm chi phí vận hành, lập kế hoạch dung lượng và phát hiện sự cố bảo mật.

| Ô trong datasheet | C9200L-48T-4G | C9200L-48P-4G | C9200L-48PL-4G |
|---|---|---|---|
| Downlinks | 48 ports data | 48 ports full POE+ | 48 Ports partial PoE+ |
| Default power supply | PWR-C5-125WAC | PWR-C5-1KWAC | PWR-C5-600WAC |
| PoE 1 / 2 nguồn | — | 740 / 1.440 W | 370 / 740 W |
| Switching capacity | 104 Gbps | 104 Gbps | 104 Gbps |
| Weight | 4,53 kg | 4,80 kg | 4,80 kg |
| MTBF (giờ) | 508.700 | 347.760 | 347.760 |
Nâng bản Essentials lên Network Advantage dùng mã C9200L-48-E-A (có bản 3, 5, 7 năm) hoặc C9200L-LIC=; bản có sẵn Advantage là C9200L-48T-4G-A.
48 cổng 10/100/1000 dùng đầu RJ-45, cáp dài tối đa 100 m; 100BASE-TX và 1000BASE-T cần cáp xoắn đôi Cat 5 trở lên, 10BASE-T chạy được trên Cat 3. Bốn cổng uplink 4x1G nhận module SFP 1G theo hướng dẫn lắp đặt; bảng đầu nối của datasheet liệt kê SFP 100BASE-FX, 1000BASE-SX, -LX/LH, -ZX, -BX10, CWDM, DWDM đầu LC và SFP 1000BASE-T đầu RJ-45. Cisco dẫn tới bảng tương thích transceiver để tra mã module cụ thể.
Module SFP 1G cho uplink: module quang Cisco. Dây nhảy đồng cho 48 cổng RJ-45: dây nhảy mạng. Danh mục switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-48T-4G-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Essentials |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP 1GE cố định |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 104 Gbps; 184 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 77,38 Mpps; 137 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-125WAC (125 W) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 28,8 x 4,4 cm; 44,5 x 32,9 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 4,53 kg (một nguồn) |
| MTBF | 508.700 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 45,327 W; không link 33,85 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy C9200L cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định và 1 nắp che khe nguồn thứ hai |
| Quạt | Hai quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 và USB mini-Type B; cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000; USB Type A; cổng StackWise-80 |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon trước và sau; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Nâng cấp license | C9200L-48-E-A (Essentials lên Advantage; có bản 3/5/7 năm); C9200L-LIC= (bản điện tử) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-48T-4G-E 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP 1G cố định, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-8FP-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 130 W + 2 SFP · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-24S-A
24 cổng SFP 1G · uplink module · 208 Gbps · Advantage
231.400.000đ
Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Cisco · C9300-24S-E
24 cổng SFP 1G · 7,64 kg · Network Essentials
224.300.000đ
Cisco · C9200L-24P-4G-A
24 cổng PoE+ · 4 uplink 1G cố định · Advantage
53.500.000đ
Cisco · CBS110-16PP-EU
16 cổng 1G · 8 cổng PoE 64 W · gắn rack
5.280.000đ
Cisco · CBS220-8T-E-2G-EU
8 cổng Gigabit + 2 SFP · 20 Gbps · không quạt
2.650.000đ
Cisco · C9300-48S-A
48 cổng SFP 1G · 256 Gbps · Network Advantage
281.150.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.