Cisco · CBS220-48T-4X-EU
Switch Cisco CBS220-48T-4X-EU 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G
48 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBS220-8FP-E-2G-EUSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 2 Cisco Business 220: 8 cổng 10/100/1000 PoE/PoE+ tổng 130 W, 2 cổng SFP Gigabit, 20 Gbps, không quạt, nguồn ngoài.
Trong ba switch 8 cổng của dòng Cisco Business 220, CBS220-8FP-E-2G-EU là mã có PoE budget 130 W, trong khi CBS220-8P-E-2G có 65 W. Máy có 8 cổng 10/100/1000 hỗ trợ PoE/PoE+ và 2 cổng SFP Gigabit, băng thông 20 Gbps, không quạt, nguồn ngoài. Datasheet dòng 220 có nhóm tính năng Layer 2 switching và quản lý qua web, CLI, SNMP, Cisco Business Dashboard.
Bảng PoE của datasheet ghi CBS220-8FP-E-2G có 8 cổng hỗ trợ PoE, tổng 130 W. Cùng mức 130 W là CBS220-16P-2G, với 16 cổng hỗ trợ PoE. Mỗi cổng tối đa 30 W; các chuẩn hỗ trợ là 802.3af, 802.3at và PoE tiền chuẩn của Cisco.
| Mã | Số cổng PoE | PoE budget | Tiêu thụ khi cấp PoE (110 V) | Toả nhiệt |
|---|---|---|---|---|
| CBS220-8FP-E-2G | 8 | 130 W | 151,4 W | 516,6 BTU/giờ |
| CBS220-8P-E-2G | 8 | 65 W | 81,2 W | 278,43 BTU/giờ |
| CBS220-16P-2G | 16 | 130 W | 160,2 W | 546,63 BTU/giờ |

Mục Power efficiency của datasheet liệt kê năm tính năng mà CBS220-8FP-E-2G có:
| Tính năng | Hãng mô tả |
|---|---|
| EEE (802.3az) | Trên mọi cổng, giảm điện năng khi băng thông link không dùng hết |
| Energy Detect | Tự ngắt điện cổng Gigabit và 10/100 khi link xuống, bật lại không mất gói khi link lên |
| Disable port LEDs | Tắt đèn cổng bằng tay |
| Time-based PoE | Bật, tắt PoE theo lịch người dùng đặt |
| Time-based port operation | Bật, tắt link theo lịch |

CBS220-8FP-E-2G kết nối trực tiếp vào Cisco Business Dashboard, không cần thiết bị hay máy ảo Probe tại chỗ; app Cisco Business dùng cho cả switch và thiết bị không dây của hãng. Cisco Network Plug and Play hỗ trợ triển khai không chạm. Trên máy có giao diện web HTTP/HTTPS, CLI, SNMP v1/v2c/v3, DHCP client với các option 12, 66, 67, 82, 129, 150, SNTP và syslog. Firmware cập nhật qua web hoặc TFTP, máy giữ hai ảnh firmware.
Với IPv6, bảng ghi dual stack IPv4/IPv6, phát hiện láng giềng, tự cấu hình địa chỉ stateless, MLD snooping; các ứng dụng web/SSL, Telnet/SSH, DHCP client, CDP, LLDP chạy được trên IPv6.
0–50 °C khi chạy, –20 °C đến +70 °C khi lưu kho; độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ. Chứng nhận UL 60950, CSA 22.2, CE, FCC Part 15 Class A, C-tick. Hộp có switch, dây nguồn hoặc adapter, phụ kiện lắp đặt, hướng dẫn nhanh.
Mã đặt hàng gốc trong datasheet là CBS220-8FP-E-2G-xx, hậu tố -EU dành cho Việt Nam.
Bảng "Supported SFP Modules" có các module 1000 Mbps MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE: xem module quang Cisco. Thiết bị nhận PoE như access point ở bộ phát Wifi doanh nghiệp; dây cáp ở dây nhảy mạng. Bản không PoE cùng cỡ: CBS220-8T-E-2G. Danh mục: Switch PoE.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBS220-8FP-E-2G-EU |
| Loại thiết bị | Switch Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 220 Series |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 10 cổng |
| Cổng Ethernet | 8 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 2 cổng SFP 1GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 130 W |
| Số cổng cấp PoE | 8 cổng (802.3af, 802.3at và PoE tiền chuẩn của Cisco, tối đa 30 W mỗi cổng) |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Băng thông chuyển mạch | 20 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 14,88 Mpps (gói 64 byte) |
| Mã đặt hàng theo datasheet | CBS220-8FP-E-2G-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam (bảng mã vùng của hãng) |
| Bảng địa chỉ MAC | Tối đa 8.192 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 256 VLAN đồng thời; VLAN theo cổng và theo thẻ 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto voice VLAN; Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d (bật mặc định), 802.1w RSTP, 802.1s MSTP với 16 instance; BPDU Guard; Loop Guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| ACL | Tối đa 512 rule; lọc hoặc giới hạn tốc độ theo MAC, VLAN ID, IP, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, gói ICMP/IGMP, cờ TCP |
| Bảo mật | 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, TACACS+, lọc địa chỉ MAC, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL (HTTPS) |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng mỗi cổng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; ingress policer, egress shaping theo VLAN, cổng, luồng |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (256 nhóm multicast), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| IPv6 | IPv6 host mode, IPv4/IPv6 dual stack, ND, tự cấu hình địa chỉ stateless, Path MTU discovery, DAD, ICMPv6, IPv6 ACL, IPv6 QoS |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Giám sát, bảo trì | RMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích, 4 phiên; syslog; chẩn đoán cáp; ping; traceroute; SNTP |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS) và TFTP; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng; Energy Detect; tắt đèn cổng; PoE theo lịch; bật/tắt cổng theo lịch |
| Bộ đệm gói | 4,1 Mb |
| Bộ nhớ | Flash 64 MB; CPU memory 256 MB |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, Speed |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE |
| Cáp | UTP Cat5 trở lên cho 10BASE-T/100BASE-TX và 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn ngoài (adapter), 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 9,1 W ở 110 V; 9,1 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE | 151,4 W ở 110 V; 148,9 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 516,6 BTU/giờ |
| Quạt | Không quạt |
| MTBF | 660.457 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 279 x 170 x 44 mm |
| Khối lượng | 1,18 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –20 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A, C-tick |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn hoặc adapter, bộ phụ kiện lắp đặt, hướng dẫn nhanh |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP và card mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco CBS220-8FP-E-2G-EU 8 cổng Gigabit PoE+ 130 W, 2 cổng SFP? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-48T-4X-EU
48 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-24P-4G-E
24 cổng PoE+ · 4 SFP 1G cố định · Network Essentials
51.000.000đ
Cisco · C9300-24S-A
24 cổng SFP 1G · uplink module · 208 Gbps · Advantage
231.400.000đ
Cisco · C9200-48T-E
48 cổng GE · uplink module · 176 Gbps · Essentials
60.138.960đ
Cisco · C1300-8P-E-2G
8 cổng PoE+ 67 W + 2 combo · 20 Gbps · không quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48T-4G-A
48 cổng 1G · 4 SFP 1G cố định · 104 Gbps · Advantage
79.500.000đ
Cisco · C9300L-48T-4X-E
48 cổng 1G data · 4 SFP+ 10G cố định · Essentials
83.571.600đ
Cisco · CBS220-8P-E-2G-EU
8 cổng PoE+ 65 W + 2 SFP · không quạt
3.320.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.