Cisco · CBS220-24FP-4X-EU
Switch Cisco CBS220-24FP-4X-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP+ 10G
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-48P-4X-ASẵn sàng đặt hàng
C9200L-48P-4X-A: switch Cisco Catalyst 9200L 48 cổng PoE+ (740/1.440 W), 4 uplink 1/10G cố định, nguồn PWR-C5-1KWAC, Network Advantage.
Mã C9200L-48P-4X-A của Cisco là switch Catalyst 9200L 48 cổng 10/100/1000 PoE+ với bốn uplink 1/10G gắn cố định, đặt hàng cùng license Network Advantage. Bảng đặt hàng ghi "Catalyst 9200L 48-port PoE+ 4x10G uplink Switch, Network Advantage". Nguồn mặc định là PWR-C5-1KWAC 1.000 W; PoE 740 W với một nguồn và 1.440 W với hai nguồn.
| Ô trong bảng nguồn | PWR-C5-1KWAC |
|---|---|
| Power supply rated maximum / BTU | 1.000 W / 3.412 BTU/giờ |
| Input voltage / current | 100–240 VAC, 50–60 Hz / 12–6 A |
| Output ratings | 54 V, 16,5 A |
| Output holdup time | Tối thiểu 20 ms ở 100 VAC |
| Input receptacle / power cord | IEC 320-C16 / 15 A |
| Weight / MTBF | 0,9 kg / 1.600.060 giờ |
Mã đặt hàng: PWR-C5-1KWAC (=) cho nguồn chính hoặc hàng thay thế, PWR-C5-1KWAC/2 cho nguồn thứ hai. Hướng dẫn lắp đặt ghi đầu ra của nguồn 600 W và 1.000 W nằm trong khoảng 54–56 V; nguồn thứ hai trên máy PoE dùng để dự phòng hoặc thêm công suất PoE.

Ở bậc Essentials, bảng license chỉ ghi PIM Stub Multicast (1000 tuyến). Network Advantage thêm BSR và MSDP trong nhóm "Advanced switch capabilities and scale", cùng EIGRP, HSRP, IS-IS, IP SLA, OSPF. Phần định tuyến IP của datasheet nêu PIM sparse mode (PIM SM) và Source-Specific Multicast (SSM). Nhóm phân đoạn VRF, VXLAN, LISP, SGT cũng thuộc Advantage; bảng quy mô cột C9200L cho 1.000 tuyến multicast, 10K IP SGT binding và 2K chính sách SGT/DGT.
| Ô trong datasheet | C9200L-48P-4X-A | C9200-48P-A |
|---|---|---|
| Uplink | 4x 1/10G fixed | Network module (C9200-NM-4G / NM-4X) |
| Default power supply | PWR-C5-1KWAC | PWR-C6-1KWAC |
| PoE 1 / 2 nguồn | 740 / 1.440 W | 740 / 1.440 W |
| Switching capacity (stack) | 176 Gbps (256) | 176 Gbps (336) |
| Stacking / fans | StackWise-80 / Fixed redundant | StackWise-160 / FRU redundant |
| MAC / DRAM | 16.000 / 2 GB | 32.000 / 4 GB |
| Weight / depth | 4,80 kg / 28,8 cm | 5,5 kg / 35,0 cm |

C9200L-48P-4X-A quản lý được bằng CLI, WebUI nhúng sẵn hoặc Cisco Catalyst Center; mọi model 9200L cũng sẵn sàng đưa lên Meraki dashboard từ khi xuất xưởng. Trên Meraki, chế độ cấu hình từ đám mây (Configuration Source: Cloud) quản lý toàn bộ qua giao diện Meraki với Cloud CLI chỉ đọc; chế độ cấu hình tại thiết bị (Configuration Source: Device) giữ cấu hình trên máy, dùng đám mây để giám sát, xử lý sự cố và có Cloud CLI đọc/ghi. Gói đăng ký đi kèm mã -A là C9200L-DNA-A-48 hoặc C9200L-DNX-A-48.
Datasheet ghi kiến trúc Cisco Express Forwarding cho định tuyến IP hiệu năng cao bằng phần cứng; IPv6 với OSPFv3 và EIGRPv6 cũng chạy trên phần cứng. Máy dùng Cisco IOS XE từ bản 16.9.2, hỗ trợ Plug and Play, PXE, API NETCONF/RESTCONF theo mô hình YANG và telemetry theo mô hình đẩy. Khi xếp chồng, EtherChannel trải được qua các thành viên, cả stack là một nút spanning tree ở chế độ MSTP hoặc PVRST+, SSO chuyển đổi dưới 50 ms.
Bản Essentials cùng phần cứng: C9200L-48P-4X-E. Nguồn thứ hai, bộ stack: module và phụ kiện thiết bị mạng. Danh mục switch PoE.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-48P-4X-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Advantage |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 PoE+ |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE cố định |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| PoE budget | 740 W với 1 nguồn PWR-C5-1KWAC; 1.440 W khi thêm nguồn thứ hai |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps; 256 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 130,95 Mpps; 190 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-1KWAC (1.000 W) |
| Nguồn DC tuỳ chọn | PWR-C5-715WDC= (bán dạng spare, IOS XE 17.8.1 trở lên): PoE 485 W với 1 nguồn, 970 W với 2 nguồn |
| Tính năng PoE | IEEE 802.3af tới 15,4 W và IEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 28,8 x 4,4 cm; 44,5 x 32,9 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 4,80 kg (một nguồn) |
| MTBF | 346.270 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 63,494 W; không link 50,31 W; thử PoE 100 % 872,6 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy C9200L cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định và 1 nắp che khe nguồn thứ hai |
| Quạt | Hai quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 và USB mini-Type B; cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000; USB Type A; cổng StackWise-80 |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon trước và sau; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Chứng nhận năng lượng | ENERGY STAR® (model được đánh dấu trong bảng PoE của datasheet) |
| License đăng ký đi kèm | Cisco DNA Advantage (C9200L-DNA-A-48-3Y/5Y/7Y) hoặc Cisco Catalyst Advantage (C9200L-DNX-A-48-3Y/5Y/7Y) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-48P-4X-A 48 cổng PoE+, 4 cổng SFP+ 10G cố định, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24FP-4X-EU
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS220-24P-4G-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Cisco · C9300-48T-A
48 cổng 1G data · uplink module · Network Advantage
116.200.000đ
Cisco · C9200-24PXG-E
16 cổng 1G + 8 mGig 10G PoE+ · 352 Gbps · Essentials
60.300.000đ
Cisco · C1300-16P-4X
16 cổng PoE+ 120 W + 4 SFP+ 10G · không quạt · stack
14.740.000đ
Cisco · C1300-12XS
10 SFP+ + 2 combo 10G · 240 Gbps · stack 8 máy
33.715.000đ
Cisco · C9300L-48P-4X-A
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Advantage
125.368.080đ
Cisco · C9300X-12Y-A
12 cổng SFP28 25G · 1.000 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.