Cisco · CBS220-48FP-4X-EU
Switch Cisco CBS220-48FP-4X-EU 48 cổng Gigabit PoE+ 740 W, 4 cổng SFP+ 10G
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-48UXM-ASẵn sàng đặt hàng
Cisco C9300-48UXM-A: Catalyst 9300 48 cổng UPOE gồm 36 cổng 2,5G và 12 cổng Multigigabit 10G, uplink module, Network Advantage, 580 Gbps.
Điểm riêng của C9300-48UXM-A là 48 cổng đồng chia hai nhóm tốc độ: 36 cổng 100M/1G/2,5G và 12 cổng Multigigabit 100M/1G/2,5G/5G/10G, tất cả cấp nguồn Cisco UPOE. Datasheet Catalyst 9300 đánh dấu model này đạt chứng nhận ENERGY STAR. Mã -A đi kèm giấy phép Network Advantage, mô tả đặt hàng "Catalyst 9300 48-port 2.5G (12 10G/mGig) copper with modular uplinks, UPOE, Network Advantage".
Hình mặt trước C9300-48UXM trong hướng dẫn lắp đặt phần cứng (Figure 2) chú thích cổng 1 đến 36 chạy 100M/1000M/2,5G, còn cổng 37 đến 48 chạy 100M/1000M/2,5G/5G/10G. Datasheet (Table 2) ghi cùng cách chia: "48 ports Cisco UPOE, 36 ports 100M/1G/2.5G + 12 ports Multigigabit (10G/5G/2.5G/1G/100M)".

Lưu ý về tài liệu: Table 1 của chương Product Overview lại mô tả C9300-48UXM là 48 cổng Multigigabit 100 Mbps hoặc 1/2,5/5 Gbps với PoE budget 610 W, và mô tả C9300-48UN là 12 cổng Multigigabit + 36 cổng 2,5 Gbps với 490 W; trong khi Figure 2 cùng chương khớp datasheet. Trang này ghi theo datasheet.
Gói này là giấy phép vĩnh viễn; kèm theo phải đặt một subscription Cisco Catalyst hoặc Cisco DNA cùng mức khi cấu hình đơn hàng.
C9300-48UXM xuất xưởng với PWR-C1-1100WAC-P; datasheet ghi model này có bản nguồn Platinum. Table 4 cho các mức PoE khả dụng:
| Nguồn chính | Một nguồn | Thêm 350 W | Thêm 715 W | Thêm 1100 W | Thêm 1900 W |
|---|---|---|---|---|---|
| PWR-C1-1100WAC-P (mặc định) | 490 W | 840 W | 1205 W | 1590 W | 2390 W |
| PWR-C1-1900WAC-P / PWR-C1-1900WHV-T (nâng cấp) | 1290 W | 1640 W | 2005 W | 2880 W* | 2880 W* |
Table 11 ghi để cấp Cisco UPOE 60 W và IEEE 802.3bt Type 3 cho tới 30 cổng trên switch 48 cổng, cột switch Multigigabit cần hai nguồn PWR-C1-1100WAC hoặc PWR-C1-1100WAC-P.

Như mọi model C9300 uplink dạng module, C9300-48UXM-A xuất xưởng không kèm network module; người mua chọn module trong Table 3 (4x 1G, 4x Multigigabit, 8x 10G/1G, 2x 40G, 2x 25G/10G/1G). Datasheet cho phép dùng cả network module của Catalyst 3850 trên model Catalyst 9300. Về stack, Cisco ghi việc stack lẫn Catalyst 9300X với Catalyst 9300 được hỗ trợ ở tốc độ StackWise-480, còn model higher-scale (C9300-24UB, C9300-24UXB, C9300-48UB) không stack lẫn với C9300 thường. Mọi thành viên phải cùng mức giấy phép, nên C9300-48UXM-A ghép với các switch cũng mang Network Advantage.
Thân C9300-48UXM sâu 48,5 cm, lên 56,4 cm khi lắp nguồn mặc định; rộng 44,5 cm, cao 4,4 cm. Khối lượng 9,34 kg (20,50 lb). MTBF 202.160 giờ. Đo với network module C9300-NM-8X và nguồn 1100 W ở 115 VAC, công suất trung bình có trọng số là 262,8 W, khi không có link 219,2 W.
| Mã | Cổng | Switching capacity | Forwarding rate | PoE mặc định | MTBF (giờ) |
|---|---|---|---|---|---|
| C9300-48UXM | 36 x 2,5G + 12 x 10G | 580 Gbps | 431,54 Mpps | 490 W | 202.160 |
| C9300-48UN | 48 x 5G | 640 Gbps | 476,19 Mpps | 645 W | 198.647 |
| C9300-48U | 48 x 1G | 256 Gbps | 190,48 Mpps | 822 W | 227.410 |
Bản cùng phần cứng nhưng mang Network Essentials: C9300-48UXM-E.
Các switch Catalyst khác ở danh mục switch Cisco; network module uplink và phụ kiện ở module, phụ kiện thiết bị mạng.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-48UXM-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 48 cổng |
| Cổng Ethernet | 36 cổng 100M/1G/2,5G + 12 cổng Multigigabit 100M/1G/2,5G/5G/10G, Cisco UPOE (RJ-45) |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | PoE/PoE+/Cisco UPOE |
| Chứng nhận năng lượng | ENERGY STAR (theo Table 2 datasheet) |
| PoE budget | 490 W với nguồn 1100 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | Type 1 (IEEE 802.3af), Type 2 (IEEE 802.3at), Type 3 (IEEE 802.3bt) và Cisco UPOE, tới 60 W mỗi cổng |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 580 Gbps; 1060 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 431,54 Mpps; 788,69 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 48-port 2.5G (12 10G/mGig) copper with modular uplinks, UPOE, Network Advantage |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-1100WAC-P (1100 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 32 MB |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng Multigigabit: RJ-45, cáp UTP 4 đôi Cat 5E, Cat 6, Cat 6A; 10 Gbps trên Cat 6 tới 55 m, trên Cat 6A tới 100 m |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 262,8 W; không link 219,2 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 283,0 W (lắp C9300-NM-8X, nguồn 1100 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 392,3 W ở 25 %; 528,7 W ở 50 %; 750,8 W ở 90 %; 810,1 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 45 dB điển hình, 48 dB tối đa (nguồn AC, 24 cổng PoE+ có tải, 25 °C) |
| MTBF | 202.160 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 48,5 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 56,4 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 9,34 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.5.1a trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-48UXM-A 48 cổng UPOE (36 cổng 2,5G, 12 cổng 10G mGig), Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-48FP-4X-EU
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48UN-E
48 cổng mGig 5G UPOE · PoE 645 W · Network Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS220-48P-4G-EU
48 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 104 Gbps
18.050.000đ
Cisco · C9200-48PB-A
48 cổng PoE+ · enhanced VRF · 32 VN · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C1300-48FP-4X
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP+ 10G · stack 8 · 176 Gbps
49.720.000đ
Cisco · C9200L-48PXG-2Y-A
8 mGig + 40 x 1G PoE+ · 2 SFP28 25G · 340 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-48PF-4X-E
48 cổng full PoE+ 890 W · 4 SFP+ 10G · Essentials
107.356.800đ
Cisco · CBS220-48P-4X-EU
48 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.