Cisco · CBS220-24FP-4X-EU
Switch Cisco CBS220-24FP-4X-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP+ 10G
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300X-12Y-ASẵn sàng đặt hàng
Cisco C9300X-12Y-A: Catalyst 9300X 12 cổng SFP28 25G/10G/1G, uplink module C9300X-NM, 1.000 Gbps, nguồn 715 W, Network Advantage.
Catalyst 9300X có hai model cổng quang SFP28 là C9300X-12Y và C9300X-24Y; C9300X-12Y-A là bản 12 cổng SFP28 (mỗi cổng nhận 1G, 10G hoặc 25G), có một khe network module C9300X-NM cho uplink, nguồn 715 W, giấy phép Network Advantage. Datasheet ghi băng thông chuyển mạch 1.000 Gbps (2.000 Gbps khi stack) và tốc độ chuyển tiếp 744,04 Mpps.
Mô tả đặt hàng của Cisco: "Catalyst 9300 12-port 25G/10G/1G SFP28 with modular uplinks, Network Advantage".

Hướng dẫn lắp đặt mô tả C9300X-12Y là switch xếp chồng được, 12 cổng tải xuống SFP28 1/10/25 GE, nguồn 715 WAC, hỗ trợ StackPower+, StackWise-1T và network module C9300X-NM. Mặt trước dòng 9300X có thêm cổng USB Type A, USB Type C và console USB mini-Type B.
Uplink không kèm sẵn. Bảng network module 9300X (Table 3) có bốn mã, nhưng chú thích của Cisco giới hạn C9300X-NM-4C cho C9300X-48HX, C9300X-48TX và C9300X-24Y — không có C9300X-12Y. Như vậy với 12Y-A, các lựa chọn là:
| Network module | Cổng | Công suất switch khi lắp (Table 24, trung bình có trọng số) |
|---|---|---|
| Không lắp | — | 126,4 W |
| C9300X-NM-8M | 8x 10G/1G Multigigabit | 146 W |
| C9300X-NM-8Y | 8x 25G/10G/1G | 147,7 W |
| C9300X-NM-2C | 2x 100G/40G | 143,7 W |
Số đo của hãng dùng nguồn 715WAC-P ở 115 VAC. Cisco ghi tra cứu transceiver tương thích ở trang bảng hỗ trợ thiết bị (Transceiver Module Device Support Tables).

Network Advantage là giấy phép vĩnh viễn. So với Network Essentials, Table 16 đánh dấu thêm cho -A: định tuyến BGP, EIGRP, HSRP, IS-IS, OSPF đầy đủ, MSDP, PIM-BIDIR, IP SLA; VRF, VXLAN, LISP, TrustSec, SGT, MPLS, mVPN; NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG, PnP Agent, GuestShell; NSF, GIR, xFSU, vá phần mềm qua CLI; AVB, PTP, CoAP; MACsec-256. Đơn hàng kèm subscription cùng mức — bảng đặt hàng có C9300-DNA-L-A-3Y/5Y/7Y dành cho SKU 12Y và 24Y.
Phần cứng 9300X dùng ASIC UADP 2.0sec với IPsec tốc độ dây tới 100G (cần khóa HSEC), mã hóa AES-256 cho đường hầm tới cổng Internet bảo mật, nhà cung cấp đám mây hoặc nối site; tài nguyên chạy ứng dụng gấp đôi model Catalyst 9300.
StackWise-1T cho tối đa 8 switch; trong stack có Catalyst 9300 thường thì tốc độ là StackWise-480; cần cùng mức giấy phép. Cáp STACK-T1 có 3 độ dài 0,5 m, 1 m, 3 m. Nguồn chia sẻ qua StackPower+ (4 switch, hoặc 8 với XPS-2200). Theo Table 4, C9300X-12Y không cấp PoE.
Thân máy rộng 44,5 cm, sâu 40,9 cm, cao 4,4 cm; sâu 44,7 cm với nguồn 715 W mặc định, 48,8 cm khi dùng nguồn 1100 W. Khối lượng 6,80 kg; MTBF 265.650 giờ.
| Ô | C9300X-12Y | C9300X-24Y |
|---|---|---|
| Cổng SFP28 | 12 | 24 |
| Switching / forwarding | 1.000 Gbps / 744,04 Mpps | 2.000 Gbps / 1.488 Mpps |
| Bộ đệm / FNF | 16 MB / 64.000 | 32 MB / 128.000 |
| Hỗ trợ C9300X-NM-4C | Không | Có |
| Không link (Table 24) | 99,1 W | 142 W |
| Khối lượng / MTBF | 6,80 kg / 265.650 giờ | 7,35 kg / 249.350 giờ |
Bản Network Essentials cùng phần cứng: C9300X-12Y-E.
Xem các model khác trong danh mục switch Cisco và transceiver ở module quang Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300X-12Y-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300X |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 12 cổng |
| Cổng Ethernet | 12 cổng SFP28 25G/10G/1G |
| Cổng uplink | Khe network module C9300X-NM tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 1.000 Gbps; 2.000 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 744,04 Mpps; 1.488 Mpps khi stack (gói IPv4 64 byte) |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 12-port 25G/10G/1G SFP28 with modular uplinks, Network Advantage |
| Subscription khi đặt hàng | Bắt buộc, cùng mức Advantage; DS liệt kê C9300-DNA-L-A-3Y/5Y/7Y (Cisco DNA Advantage cho SKU 12Y, 24Y) |
| Network module hỗ trợ | C9300X-NM-8M (8x 10G/1G mGig), C9300X-NM-8Y (8x 25G/10G/1G), C9300X-NM-2C (2x 100G/40G); C9300X-NM-4C không dùng được |
| Stack | StackWise-1T, 1 Tbps, tối đa 8 switch; với C9300X khác ở tốc độ StackWise-1T, với C9300 ở StackWise-480 (cùng mức giấy phép); cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | StackPower+; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| ASIC | Cisco UADP 2.0sec |
| IPsec phần cứng | Tới 100G (cần đặt thêm khóa HSEC) |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-715WAC-P (715 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 16 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 39.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 15.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 19.500 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 4.000 mục QoS; 8.000 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 (MGMT), USB Type A, USB Type C |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 126,4 W; không link 99,1 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 137,6 W (không lắp network module, nguồn 715WAC-P, 115 VAC); 147,7 W trung bình khi lắp C9300X-NM-8Y |
| MTBF | 265.650 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,7 x 4,4 cm với nguồn mặc định; 44,5 x 48,8 x 4,4 cm với nguồn 1100 W |
| Khối lượng | 6,80 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480/1T (0,5 m, 1 m hoặc 3 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300X-12Y-A 12 cổng SFP28 25G, uplink dạng module, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24FP-4X-EU
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS220-24P-4G-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Cisco · C9300-48T-A
48 cổng 1G data · uplink module · Network Advantage
116.200.000đ
Cisco · C9200-24PXG-E
16 cổng 1G + 8 mGig 10G PoE+ · 352 Gbps · Essentials
60.300.000đ
Cisco · C1300-16P-4X
16 cổng PoE+ 120 W + 4 SFP+ 10G · không quạt · stack
14.740.000đ
Cisco · C1300-12XS
10 SFP+ + 2 combo 10G · 240 Gbps · stack 8 máy
33.715.000đ
Cisco · C9200L-48P-4X-A
48 cổng PoE+ · 4 SFP+ 10G · nguồn 1.000 W · Advantage
124.500.000đ
Cisco · C9300L-48P-4X-A
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Advantage
125.368.080đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.