Bỏ qua, tới nội dung chính

Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng

0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
Ảnh dòng Cisco Catalyst 1300 của hãng, dùng cho trang C1300-12XS
Figure 2 datasheet: các switch Catalyst 1300 (ảnh dòng, trang C1300-12XS)
1/2

CiscoChính hãng, đủ CO, CQ

Switch Cisco Catalyst C1300-12XS 10 cổng SFP+ 10G, 2 cổng combo 10G, xếp chồng

33.715.000đ

Mã: C1300-12XSSẵn sàng đặt hàng

Switch Cisco Catalyst 1300 nhóm 10 Gigabit Ethernet: 10 cổng SFP+, 2 cổng combo 10G đồng/SFP+, 1 cổng quản lý GE, 240 Gbps, xếp chồng 8 máy, rộng 268 mm.

Loại thiết bị
Switch quản lý Layer 3
Lớp chuyển mạch
Layer 3
Số cổng
12 cổng
Cổng Ethernet
10 cổng SFP+ 10G; 2 cổng combo 10G (đồng hoặc SFP+)
Cổng uplink
Datasheet không ghi cổng uplink riêng (2 cổng combo 10G đồng/SFP+)
Xem đầy đủ thông số kỹ thuật
Yêu cầu báo giá

Giá cho 1 sản phẩm, chưa gồm phụ kiện mua thêm. Mua số lượng dự án: gửi yêu cầu để nhận báo giá riêng.

  • Chính hãng, đủ CO, CQĐúng mã hàng của hãng
  • Bảo hành chính hãngTheo phiếu bảo hành của hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốcGiao tận nơi công trình
  • Đổi trả trong 7 ngàyKể từ khi nhận hàng

Mô tả sản phẩm

Cisco Catalyst C1300-12XS thuộc nhóm "10 Gigabit Ethernet" trong bảng đặt hàng Catalyst 1300: 10 cổng SFP+ 10G cộng 2 cổng combo 10G (mỗi cổng dùng phía đồng hoặc khe SFP+, một phía tại một thời điểm) và 1 cổng GE quản lý ngoài băng. Datasheet ghi băng thông chuyển mạch 240 Gbps, 178,57 Mpps; máy rộng 268 mm, có 1 quạt và xếp chồng được tới 8 switch trong nhóm C1300 Family 2.

Cổng của C1300-12XS theo datasheet

Ô trong datasheetGiá trịĐọc kèm
Total system ports10 x 10G SFP+ + 2 x 10G copper/SFP+ combo + 1 x GE OOB managementBảng Ports
Combo ports2 x 10G copper/SFP+ combo"one port active at a time"
Tốc độ cổng 10G10 Gigabit và 1 GigabitGhi chú cuối bảng đặt hàng
Switching capacity240 Gbps178,57 Mpps, gói 64 byte
Packet buffer3 MBChia động cho mọi cổng
Figure 2 datasheet, ảnh dòng Catalyst 1300 (không có riêng C1300-12XS)

Xếp chồng trong C1300 Family 2

Datasheet chia các mã xếp chồng của dòng 1300 thành từng Family; C1300-12XS thuộc Family 2 cùng C1300-12XT-2X, C1300-16XTS, C1300-24XS, C1300-24XT và C1300-24XTS. Các PID cùng Family xếp chồng được với nhau, tối đa 8 switch và tới 400 cổng quản lý như một hệ thống; không xếp chồng chéo giữa các Family. Stack có chuyển đổi dự phòng nhanh, LAG trải qua nhiều máy, cấu hình active/standby, tự đánh số, thay nóng thành viên và hai kiểu nối vòng (ring) hoặc chuỗi (chain).

Dung lượng bảng của SKU 10 Gigabit

Bảng đặt hàng xếp C1300-12XS vào nhóm "10 Gigabit Ethernet"; mức datasheet ghi cho "C1300 10 Gigabit Ethernet SKUs" là bảng MAC tới 32.000, ACL tới 2.048 rule, IGMP snooping 4.000 nhóm, tối đa 7.168 tuyến IPv4 (động + tĩnh) và 256 giao diện IP. Định tuyến động bằng RIP v2, có PBR, máy chủ DHCP IPv4 và DHCP relay.

ÔC1300-12XSC1300-24XS
Cổng10 SFP+ + 2 combo 10G20 SFP+ + 4 combo 10G
Gbps / Mpps240 / 178,57480 / 357,14
Packet buffer3 MB8 MB
Kích thước (mm)268 x 300 x 43,94444,3 x 286 x 43,94
Khối lượng2,67 kg4,15 kg
Hệ thống tối đa (110 V)24,3 W49,46 W

Nguồn, quạt và lắp đặt

Nguồn đặt trong 100–240 V; máy tiêu thụ tối đa 24,3 W (110 V) và 26,1 W (220 V), lúc rảnh 9,9 W / 11,5 W, toả nhiệt 132,39 BTU/giờ. Có 1 quạt, độ ồn 29,5 dBA ở 25 °C; MTBF 1.226.587 giờ. Máy lắp rack được; datasheet ghi chỉ các mã 24 và 48 cổng kèm sẵn tai rack 19 inch trong hộp. Nhiệt độ hoạt động –5 °C đến 50 °C.

Cisco Business Dashboard và app Cisco Business, theo datasheet Catalyst 1300

Xem thêm trên Thiết Bị Mạng

Bảng module SFP/SFP+ của dòng 1300 có SFP-10G-SR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR và module đồng SFP-10G-T-X (Cat6A/Cat7, 30 m); cổng SFP+ chạy cả 1 Gigabit, bảng module 1000 Mbps có GLC-SX-MMD. Dây nhảy quang: dây nhảy quang multimode, dây nhảy quang singlemode. Danh mục switch Cisco.

Thông số kỹ thuật C1300-12XS

Datasheet PDF
Thông số Switch Cisco Catalyst C1300-12XS 10 cổng SFP+ 10G, 2 cổng combo 10G, xếp chồng
Thương hiệuCisco
Mã sản phẩmC1300-12XS
Loại thiết bịSwitch quản lý Layer 3
Dòng sản phẩmCatalyst 1300
Lớp chuyển mạchLayer 3
Số cổng12 cổng
Cổng Ethernet10 cổng SFP+ 10G; 2 cổng combo 10G (đồng hoặc SFP+)
Cổng uplinkDatasheet không ghi cổng uplink riêng (2 cổng combo 10G đồng/SFP+)
Cổng quản lý1 cổng GE quản lý ngoài băng (OOB)
PoEKhông PoE
Quản lýCisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3
Kiểu lắp đặtGắn rack
Băng thông chuyển mạch240 Gbps
Tốc độ chuyển tiếp gói178,57 Mpps (gói 64 byte)
Bảng địa chỉ MACTối đa 32.000
ACLTối đa 2.048 rule; ACL theo thời gian
Định tuyếnIPv4/IPv6 tốc độ dây; tối đa 7.168 tuyến IPv4 (động + tĩnh), 256 giao diện IP; RIP v2; PBR; máy chủ DHCP IPv4; DHCP relay, UDP relay
IGMP snooping4.000 nhóm multicast
Xếp chồng (stacking)C1300 Family 2: tối đa 8 switch, tới 400 cổng quản lý như một hệ thống; chỉ xếp chồng với mã cùng Family
Bộ đệm gói3 MB
NguồnNguồn trong (internal), 100–240 V, 50–60 Hz
Công suất hệ thống (tối đa)24,3 W ở 110 V; 26,1 W ở 220 V
Công suất khi rảnh (idle)9,9 W ở 110 V; 11,5 W ở 220 V
Toả nhiệt132,39 BTU/giờ
Quạt1 quạt; 29,5 dBA ở 25 °C
MTBF1.226.587 giờ ở 25 °C
Kích thước (rộng x sâu x cao)268 x 300 x 43,94 mm
Khối lượng2,67 kg
Hệ điều hànhLinux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS)
Spanning Tree802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance
Gộp cổngLACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm
VLANTối đa 4.094 VLAN đồng thời (4078–4094 dùng nội bộ); VLAN theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; Guest VLAN; Voice VLAN; Auto surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, selective Q-in-Q; GVRP/GARP
Bảo mật802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, port security, RADIUS/TACACS+, RADIUS accounting, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, BPDU Guard, Root Guard, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL
QoS8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân loại theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP; ingress policer, egress shaping; policing 2R3C; ưu tiên lưu lượng iSCSI
MulticastIGMP v1/v2/v3 snooping, IGMP querier, IGMP proxy; MLD v1/v2 snooping, MLD proxy
Phát hiện thiết bịBonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol
Giám sátRMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích; VLAN mirroring; RSPAN; sFlow
Nâng cấp firmwareQua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image)
Tiết kiệm điệnEnergy detect; dò chiều dài cáp; tắt đèn cổng; bật tắt cổng theo lịch
Jumbo frame9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte)
Cổng consoleRJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C
CPU, bộ nhớARM lõi kép 1,5 GHz; DRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC
Đèn, nútTheo datasheet dòng: đèn System, Link/Act, PoE, Speed; nút Reset
CápTheo datasheet dòng: UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T
Module SFP/SFP+ trong bảng của hãngSFP+ 10G: SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S, SFP-10G-ER, SFP-10G-ER-S, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I, SFP-10G-BXU-I, cáp đồng SFP-H10GB (1–10 m theo bảng), cáp quang chủ động SFP-10G-AOC (1–10 m); SFP 1G: MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến 1610
Nhiệt độHoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C
Độ ẩm10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho)
Chứng nhậnUL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A
Trong hộpSwitch; dây nguồn (trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD); bộ lắp đặt; pointer card; tai rack 19 inch chỉ kèm theo mã 24/48 cổng
Phụ kiện đặt thêmCAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C; kẹp dây nguồn PWR-CLP
Yêu cầu tối thiểuTrình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính

Thông số theo công bố của hãng sản xuất.

Câu hỏi thường gặp

C1300-12XS có bao nhiêu cổng?
10 cổng SFP+ 10G, 2 cổng combo 10G (đồng hoặc SFP+, một phía hoạt động tại một thời điểm) và 1 cổng GE quản lý ngoài băng.
C1300-12XS stack được không?
Có. Mã thuộc C1300 Family 2, xếp chồng tối đa 8 switch với các mã cùng Family (C1300-12XT-2X, 16XTS, 24XS, 24XT, 24XTS).
Datasheet C1300-12XS ghi băng thông bao nhiêu?
240 Gbps, 178,57 Mpps với gói 64 byte; bộ đệm gói 3 MB.
C1300-12XS có kèm tai rack không?
Datasheet ghi chỉ các mã 24 và 48 cổng kèm tai rack 19 inch trong hộp. C1300-12XS rộng 268 mm và có ghi Rack-mountable.
Cổng SFP+ của C1300-12XS chạy 1G được không?
Được. Datasheet ghi các cổng đồng 10G và SFP+ hỗ trợ tốc độ 10 Gigabit và 1 Gigabit.
Khách hàng nói gì

Đánh giá sản phẩm

Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt

Chưa có đánh giá cho sản phẩm này

Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-12XS 10 cổng SFP+ 10G, 2 cổng combo 10G, xếp chồng? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.

Viết đánh giá của Quý khách

Sản phẩm: Switch Cisco Catalyst C1300-12XS 10 cổng SFP+ 10G, 2 cổng combo 10G, xếp chồng · C1300-12XS

Chấm điểm

Chạm vào sao để chấm điểm

Số điện thoại, email chỉ dùng để xác nhận khách đã mua hàng, không hiển thị công khai. Xem chính sách bảo mật.

Có thể Quý khách quan tâm

Switch Cisco khác

Xem tất cả

Cần báo giá switch Cisco Catalyst C1300-12XS 10 cổng SFP+ 10G, 2 cổng combo 10G, xếp chồng?

Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.

  • Sản phẩm chính hãng đầy đủ CO, CQ
  • Bảo hành chính hãng
  • Miễn phí giao hàng toàn quốc
  • Đổi trả trong 7 ngày
Gọi ngay