Cisco · CBS220-24FP-4X-EU
Switch Cisco CBS220-24FP-4X-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP+ 10G
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C1300-12XSSẵn sàng đặt hàng
Switch Cisco Catalyst 1300 nhóm 10 Gigabit Ethernet: 10 cổng SFP+, 2 cổng combo 10G đồng/SFP+, 1 cổng quản lý GE, 240 Gbps, xếp chồng 8 máy, rộng 268 mm.
Cisco Catalyst C1300-12XS thuộc nhóm "10 Gigabit Ethernet" trong bảng đặt hàng Catalyst 1300: 10 cổng SFP+ 10G cộng 2 cổng combo 10G (mỗi cổng dùng phía đồng hoặc khe SFP+, một phía tại một thời điểm) và 1 cổng GE quản lý ngoài băng. Datasheet ghi băng thông chuyển mạch 240 Gbps, 178,57 Mpps; máy rộng 268 mm, có 1 quạt và xếp chồng được tới 8 switch trong nhóm C1300 Family 2.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Total system ports | 10 x 10G SFP+ + 2 x 10G copper/SFP+ combo + 1 x GE OOB management | Bảng Ports |
| Combo ports | 2 x 10G copper/SFP+ combo | "one port active at a time" |
| Tốc độ cổng 10G | 10 Gigabit và 1 Gigabit | Ghi chú cuối bảng đặt hàng |
| Switching capacity | 240 Gbps | 178,57 Mpps, gói 64 byte |
| Packet buffer | 3 MB | Chia động cho mọi cổng |

Datasheet chia các mã xếp chồng của dòng 1300 thành từng Family; C1300-12XS thuộc Family 2 cùng C1300-12XT-2X, C1300-16XTS, C1300-24XS, C1300-24XT và C1300-24XTS. Các PID cùng Family xếp chồng được với nhau, tối đa 8 switch và tới 400 cổng quản lý như một hệ thống; không xếp chồng chéo giữa các Family. Stack có chuyển đổi dự phòng nhanh, LAG trải qua nhiều máy, cấu hình active/standby, tự đánh số, thay nóng thành viên và hai kiểu nối vòng (ring) hoặc chuỗi (chain).
Bảng đặt hàng xếp C1300-12XS vào nhóm "10 Gigabit Ethernet"; mức datasheet ghi cho "C1300 10 Gigabit Ethernet SKUs" là bảng MAC tới 32.000, ACL tới 2.048 rule, IGMP snooping 4.000 nhóm, tối đa 7.168 tuyến IPv4 (động + tĩnh) và 256 giao diện IP. Định tuyến động bằng RIP v2, có PBR, máy chủ DHCP IPv4 và DHCP relay.
| Ô | C1300-12XS | C1300-24XS |
|---|---|---|
| Cổng | 10 SFP+ + 2 combo 10G | 20 SFP+ + 4 combo 10G |
| Gbps / Mpps | 240 / 178,57 | 480 / 357,14 |
| Packet buffer | 3 MB | 8 MB |
| Kích thước (mm) | 268 x 300 x 43,94 | 444,3 x 286 x 43,94 |
| Khối lượng | 2,67 kg | 4,15 kg |
| Hệ thống tối đa (110 V) | 24,3 W | 49,46 W |
Nguồn đặt trong 100–240 V; máy tiêu thụ tối đa 24,3 W (110 V) và 26,1 W (220 V), lúc rảnh 9,9 W / 11,5 W, toả nhiệt 132,39 BTU/giờ. Có 1 quạt, độ ồn 29,5 dBA ở 25 °C; MTBF 1.226.587 giờ. Máy lắp rack được; datasheet ghi chỉ các mã 24 và 48 cổng kèm sẵn tai rack 19 inch trong hộp. Nhiệt độ hoạt động –5 °C đến 50 °C.

Bảng module SFP/SFP+ của dòng 1300 có SFP-10G-SR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR và module đồng SFP-10G-T-X (Cat6A/Cat7, 30 m); cổng SFP+ chạy cả 1 Gigabit, bảng module 1000 Mbps có GLC-SX-MMD. Dây nhảy quang: dây nhảy quang multimode, dây nhảy quang singlemode. Danh mục switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C1300-12XS |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 1300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 12 cổng |
| Cổng Ethernet | 10 cổng SFP+ 10G; 2 cổng combo 10G (đồng hoặc SFP+) |
| Cổng uplink | Datasheet không ghi cổng uplink riêng (2 cổng combo 10G đồng/SFP+) |
| Cổng quản lý | 1 cổng GE quản lý ngoài băng (OOB) |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard (probe nhúng), app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 240 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 178,57 Mpps (gói 64 byte) |
| Bảng địa chỉ MAC | Tối đa 32.000 |
| ACL | Tối đa 2.048 rule; ACL theo thời gian |
| Định tuyến | IPv4/IPv6 tốc độ dây; tối đa 7.168 tuyến IPv4 (động + tĩnh), 256 giao diện IP; RIP v2; PBR; máy chủ DHCP IPv4; DHCP relay, UDP relay |
| IGMP snooping | 4.000 nhóm multicast |
| Xếp chồng (stacking) | C1300 Family 2: tối đa 8 switch, tới 400 cổng quản lý như một hệ thống; chỉ xếp chồng với mã cùng Family |
| Bộ đệm gói | 3 MB |
| Nguồn | Nguồn trong (internal), 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 24,3 W ở 110 V; 26,1 W ở 220 V |
| Công suất khi rảnh (idle) | 9,9 W ở 110 V; 11,5 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 132,39 BTU/giờ |
| Quạt | 1 quạt; 29,5 dBA ở 25 °C |
| MTBF | 1.226.587 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 268 x 300 x 43,94 mm |
| Khối lượng | 2,67 kg |
| Hệ điều hành | Linux tuỳ biến của Cisco (customized Linux OS) |
| Spanning Tree | 802.1d; 802.1w RSTP (bật mặc định); 802.1s MSTP 16 instance; PVST+ và Rapid PVST+ 126 instance |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| VLAN | Tối đa 4.094 VLAN đồng thời (4078–4094 dùng nội bộ); VLAN theo cổng, 802.1Q, MAC, giao thức, subnet IP; Private VLAN; Guest VLAN; Voice VLAN; Auto surveillance VLAN; Multicast TV VLAN (MVR); VLAN translation; Q-in-Q, selective Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Bảo mật | 802.1X (authenticator và supplicant), xác thực web, port security, RADIUS/TACACS+, RADIUS accounting, DHCP snooping, IP Source Guard, Dynamic ARP Inspection, IPv6 First Hop Security, BPDU Guard, Root Guard, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng; strict priority và WRR; phân loại theo cổng, 802.1p, IP precedence/ToS/DSCP; ingress policer, egress shaping; policing 2R3C; ưu tiên lưu lượng iSCSI |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping, IGMP querier, IGMP proxy; MLD v1/v2 snooping, MLD proxy |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Giám sát | RMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích; VLAN mirroring; RSPAN; sFlow |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS), TFTP, SCP qua SSH; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | Energy detect; dò chiều dài cáp; tắt đèn cổng; bật tắt cổng theo lịch |
| Jumbo frame | 9.000 byte (MTU mặc định 2.000 byte) |
| Cổng console | RJ-45 chuẩn Cisco và USB Type-C |
| CPU, bộ nhớ | ARM lõi kép 1,5 GHz; DRAM 1 GB DDR4; flash 1 GB SLC |
| Đèn, nút | Theo datasheet dòng: đèn System, Link/Act, PoE, Speed; nút Reset |
| Cáp | Theo datasheet dòng: UTP Cat5e trở lên cho 1000BASE-T |
| Module SFP/SFP+ trong bảng của hãng | SFP+ 10G: SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S, SFP-10G-ER, SFP-10G-ER-S, SFP-10G-T-X, SFP-10G-BXD-I, SFP-10G-BXU-I, cáp đồng SFP-H10GB (1–10 m theo bảng), cáp quang chủ động SFP-10G-AOC (1–10 m); SFP 1G: MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-EX-SMD, GLC-ZX-SMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, CWDM-SFP-1470 đến 1610 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 50 °C (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –25 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Trong hộp | Switch; dây nguồn (trừ khi đặt tuỳ chọn NO-POWER-CORD); bộ lắp đặt; pointer card; tai rack 19 inch chỉ kèm theo mã 24/48 cổng |
| Phụ kiện đặt thêm | CAB-CONSOLE-RJ45, CAB-CONSOLE-USB-C; kẹp dây nguồn PWR-CLP |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP, card mạng và hệ điều hành mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C1300-12XS 10 cổng SFP+ 10G, 2 cổng combo 10G, xếp chồng? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24FP-4X-EU
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS220-24P-4G-EU
24 cổng PoE+ 195 W + 4 SFP · 56 Gbps
9.550.000đ
Cisco · C9300-48T-A
48 cổng 1G data · uplink module · Network Advantage
116.200.000đ
Cisco · C9200-24PXG-E
16 cổng 1G + 8 mGig 10G PoE+ · 352 Gbps · Essentials
60.300.000đ
Cisco · C1300-16P-4X
16 cổng PoE+ 120 W + 4 SFP+ 10G · không quạt · stack
14.740.000đ
Cisco · C9200L-48P-4X-A
48 cổng PoE+ · 4 SFP+ 10G · nguồn 1.000 W · Advantage
124.500.000đ
Cisco · C9300L-48P-4X-A
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP+ 10G cố định · Advantage
125.368.080đ
Cisco · C9300X-12Y-A
12 cổng SFP28 25G · 1.000 Gbps · Advantage
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.