Cisco · CBS220-24FP-4G-EU
Switch Cisco CBS220-24FP-4G-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 56 Gbps
13.200.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: CBS220-24FP-4X-EUSẵn sàng đặt hàng
Switch Layer 2 Cisco Business 220: 24 cổng 10/100/1000 PoE+ budget 382 W, 4 cổng SFP+ 10G, 128 Gbps, bộ đệm 12 Mb, 2 quạt.
CBS220-24FP-4X-EU là switch Cisco Business 220 có 24 cổng 10/100/1000 PoE+ với PoE budget 382 W và 4 cổng SFP+ 10G. Bảng thông số của Cisco ghi 128 Gbps, 95,23 Mpps, bộ đệm 12 Mb; máy có 2 quạt, độ ồn 44,2 dB ở 25 °C, dùng nguồn trong. Khi cấp PoE, máy tiêu thụ tới 470 W ở 110 V.
| Điều kiện | 110 V | 220 V |
|---|---|---|
| System power consumption | 39,6 W | 39,6 W |
| Có PoE | 470 W | 456,4 W |
Toả nhiệt 1.603,71 BTU/giờ. PoE budget 382 W cho 24 cổng hỗ trợ PoE; mỗi cổng tối đa 30 W theo 802.3af, 802.3at hoặc PoE tiền chuẩn của Cisco. Bộ tính năng tiết kiệm điện trong datasheet: 802.3az trên mọi cổng, Energy Detect, tắt đèn cổng, PoE theo lịch và bật tắt cổng theo lịch.

| Ô | CBS220-24FP-4X | CBS220-24FP-4G | CBS220-48P-4X |
|---|---|---|---|
| Cổng PoE | 24 | 24 | 48 |
| Uplink | 4 SFP+ 10G | 4 SFP 1G | 4 SFP+ 10G |
| Switching capacity | 128 Gbps | 56 Gbps | 176 Gbps |
| Quạt, độ ồn | 2, 44,2 dB | 2, 43,2 dB | 1, 35,1 dB |
| Kích thước | 440 x 257 x 44 mm | 440 x 257 x 44 mm | 440 x 350 x 44 mm |
| MTBF ở 25 °C | 588.411 giờ | 588.411 giờ | 265.589 giờ |
Cisco Network Plug and Play cung cấp cách cấp phát thống nhất cho router, switch, thiết bị không dây của Cisco, với trải nghiệm triển khai không chạm; CBS220-24FP-4X hỗ trợ Cisco PnP Connect. Switch kết nối trực tiếp vào Cisco Business Dashboard và quản lý được bằng app Cisco Business. Cấu hình tại chỗ qua giao diện web có trình hướng dẫn, hoặc CLI mức quyền 1 và 15. Firmware cập nhật qua trình duyệt, TFTP; hai ảnh firmware.

440 x 257 x 44 mm, nặng 4,03 kg. Hoạt động 0–50 °C; lưu kho –20 °C đến +70 °C; độ ẩm 10–90 % không ngưng tụ. Flash 64 MB, CPU memory 256 MB. Chứng nhận UL 60950, CSA 22.2, CE, FCC Part 15 Class A, C-tick.
Trên 24 cổng PoE+, CBS220-24FP-4X có port security: khoá địa chỉ MAC nguồn vào cổng và giới hạn số MAC được học. 802.1X vai trò authenticator xác thực qua RADIUS, có guest VLAN và ba chế độ single-host, multiple-host, multisession. Lọc địa chỉ MAC, ACL theo MAC, VLAN, IP, cổng TCP/UDP cùng storm control cho broadcast, multicast, unknown unicast. Cổng bật BPDU Guard sẽ bị tắt nếu nhận gói BPDU.
IGMP snooping v1, v2, v3 giới hạn lưu lượng multicast chỉ tới máy yêu cầu, tối đa 256 nhóm. Khi mạng không có router multicast, IGMP querier giữ miền multicast Layer 2 cho các switch snooping.
Mã đặt hàng gốc là CBS220-24FP-4X-xx, hậu tố -EU cho Việt Nam. Trong hộp có switch, dây nguồn hoặc adapter, bộ phụ kiện lắp đặt, hướng dẫn nhanh.
Module SFP+ 10G trong bảng của Cisco (SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, bản -S, SFP-H10GB-CU1M): module quang Cisco. Thiết bị nhận PoE: bộ phát Wifi doanh nghiệp. Cáp: cáp mạng Cat5e. Danh mục: Switch PoE.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | CBS220-24FP-4X-EU |
| Loại thiết bị | Switch Layer 2 |
| Dòng sản phẩm | Cisco Business 220 Series |
| Lớp chuyển mạch | Layer 2 |
| Số cổng | 28 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 382 W |
| Số cổng cấp PoE | 24 cổng (802.3af, 802.3at và PoE tiền chuẩn của Cisco, tối đa 30 W mỗi cổng) |
| Quản lý | Cisco Business Dashboard, app Cisco Business, giao diện web (HTTP/HTTPS), CLI, SNMP v1/v2c/v3 |
| Băng thông chuyển mạch | 128 Gbps |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 95,23 Mpps (gói 64 byte) |
| Mã đặt hàng theo datasheet | CBS220-24FP-4X-xx; hậu tố -EU dùng cho Việt Nam (bảng mã vùng của hãng) |
| Bảng địa chỉ MAC | Tối đa 8.192 địa chỉ |
| VLAN | Tối đa 256 VLAN đồng thời; VLAN theo cổng và theo thẻ 802.1Q; VLAN quản lý; Guest VLAN; Auto voice VLAN; Q-in-Q; GVRP/GARP |
| Spanning Tree | 802.1d (bật mặc định), 802.1w RSTP, 802.1s MSTP với 16 instance; BPDU Guard; Loop Guard |
| Gộp cổng | LACP 802.3ad: tối đa 8 nhóm, tối đa 8 cổng mỗi nhóm, 16 cổng ứng viên mỗi nhóm |
| Jumbo frame | 9.216 byte |
| ACL | Tối đa 512 rule; lọc hoặc giới hạn tốc độ theo MAC, VLAN ID, IP, giao thức, cổng TCP/UDP, DSCP/IP precedence, 802.1p, Ethernet type, gói ICMP/IGMP, cờ TCP |
| Bảo mật | 802.1X (authenticator), port security, RADIUS, TACACS+, lọc địa chỉ MAC, storm control, chống DoS, SSH v1/v2, SSL (HTTPS) |
| QoS | 8 hàng đợi phần cứng mỗi cổng; strict priority và WRR theo DSCP và 802.1p/CoS; ingress policer, egress shaping theo VLAN, cổng, luồng |
| Multicast | IGMP v1/v2/v3 snooping (256 nhóm multicast), IGMP querier, MLD v1/v2 snooping |
| IPv6 | IPv6 host mode, IPv4/IPv6 dual stack, ND, tự cấu hình địa chỉ stateless, Path MTU discovery, DAD, ICMPv6, IPv6 ACL, IPv6 QoS |
| Phát hiện thiết bị | Bonjour, LLDP (802.1ab) với LLDP-MED, Cisco Discovery Protocol |
| Giám sát, bảo trì | RMON 4 nhóm; port mirroring tối đa 8 cổng nguồn về 1 cổng đích, 4 phiên; syslog; chẩn đoán cáp; ping; traceroute; SNTP |
| Nâng cấp firmware | Qua trình duyệt (HTTP/HTTPS) và TFTP; hai ảnh firmware (dual image) |
| Tiết kiệm điện | IEEE 802.3az trên mọi cổng; Energy Detect; tắt đèn cổng; PoE theo lịch; bật/tắt cổng theo lịch |
| Bộ đệm gói | 12 Mb |
| Bộ nhớ | Flash 64 MB; CPU memory 256 MB |
| Nút, đèn | Nút Reset; đèn System, Link/Act, Speed |
| Module SFP trong bảng của hãng | MGBSX1, MGBLX1, MGBLH1, MGBT1, GLC-SX-MMD, GLC-LH-SMD, GLC-BX-U, GLC-BX-D, GLC-TE, SFP-H10GB-CU1M, SFP-10G-SR, SFP-10G-LR, SFP-10G-SR-S, SFP-10G-LR-S |
| Cáp | UTP Cat5 trở lên cho 10BASE-T/100BASE-TX và 1000BASE-T |
| Nguồn | Nguồn trong, 100–240 V, 50–60 Hz |
| Công suất hệ thống (tối đa) | 39,6 W ở 110 V; 39,6 W ở 220 V |
| Công suất khi cấp PoE | 470 W ở 110 V; 456,4 W ở 220 V |
| Toả nhiệt | 1.603,71 BTU/giờ |
| Quạt | 2 quạt; độ ồn 44,2 dB ở 25 °C |
| MTBF | 588.411 giờ ở 25 °C |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 440 x 257 x 44 mm |
| Khối lượng | 4,03 kg |
| Nhiệt độ | Hoạt động 0 °C đến 50 °C; lưu kho –20 °C đến +70 °C |
| Độ ẩm | 10 % đến 90 %, không ngưng tụ (hoạt động và lưu kho) |
| Chứng nhận | UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE, FCC Part 15 (CFR 47) Class A, C-tick |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn hoặc adapter, bộ phụ kiện lắp đặt, hướng dẫn nhanh |
| Yêu cầu tối thiểu | Trình duyệt Chrome, Firefox, Edge hoặc Safari; cáp mạng Cat5e; TCP/IP và card mạng trên máy tính |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco CBS220-24FP-4X-EU 24 cổng Gigabit PoE+ 382 W, 4 cổng SFP+ 10G? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24FP-4G-EU
24 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 56 Gbps
13.200.000đ
Cisco · C9300-48P-E
48 cổng PoE+ · PoE 437–1440 W · uplink module · Essentials
106.000.000đ
Cisco · C9200-24PXG-A
16 cổng 1G + 8 mGig 10G PoE+ · 352 Gbps · Advantage
76.000.000đ
Cisco · C1300-16FP-2G
16 cổng PoE+ 240 W + 2 SFP · 36 Gbps · không quạt
19.393.000đ
Cisco · C1200-48T-4X
48 cổng GE + 4 SFP+ 10G · 176 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48P-4G-E
48 cổng PoE+ · 4 SFP 1G cố định · 104 Gbps · Essentials
78.000.000đ
Cisco · C9300L-48P-4G-E
48 cổng PoE+ 505 W · 4 SFP 1G cố định · Essentials
82.600.000đ
Cisco · C9300L-48UXG-2Q-E
12 mGig + 36 x 1G UPOE · 2 QSFP+ 40G · Essentials
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.