Cisco · CBS220-8T-E-2G-EU
Switch Cisco CBS220-8T-E-2G-EU 8 cổng Gigabit, 2 cổng SFP
8 cổng Gigabit + 2 SFP · 20 Gbps · không quạt
2.650.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-48T-4X-ESẵn sàng đặt hàng
Cisco C9200L-48T-4X-E: switch Catalyst 9200L 48 cổng 10/100/1000 không PoE, 4 uplink 1/10G cố định, 176 Gbps, nguồn 125 W, license Network Essentials.
Cisco Catalyst C9200L-48T-4X-E là switch 48 cổng 10/100/1000 không cấp nguồn PoE, thuộc nhánh 9200L — nhóm uplink cố định của dòng Catalyst 9200. Bảng đặt hàng của Cisco ghi "Catalyst 9200L 48-port Data 4x10G uplink Switch, Network Essentials": bốn cổng uplink 1/10G gắn liền thân máy và license Network Essentials. Datasheet cho mã này 176 Gbps, 130,95 Mpps, nguồn mặc định PWR-C5-125WAC, khối lượng 4,53 kg.
| Ô trong datasheet | Giá trị | Đọc kèm |
|---|---|---|
| Downlinks | 48 ports data | Bảng PoE của hướng dẫn lắp đặt ghi "—" cho mã 48T |
| Uplink configuration | 4x 1/10G fixed uplinks | Hướng dẫn lắp đặt: 4x10G SFP+ fixed uplink ports |
| Default primary power supply | PWR-C5-125WAC | 125 W, đầu ra 12 V 10,5 A |
| Fans | Fixed redundant | Hai quạt cố định bên trong |
| Switching capacity / Forwarding rate | 176 Gbps / 130,95 Mpps | 256 Gbps / 190 Mpps khi xếp chồng |
| Packet buffer | 6 MB | Mức của model Gigabit 24 và 48 cổng |
| Weight | 4,53 kg (9,97 lb) | Đo với một bộ nguồn |
| MTBF | 503.400 giờ |

Hướng dẫn lắp đặt phần cứng của Cisco mô tả cổng uplink cố định trên 9200L theo từng loại: bộ 4x10G nhận module SFP 1G hoặc SFP+ 10G. Bảng đầu nối trong datasheet liệt kê transceiver SFP 1000BASE-SX, -LX/LH, -ZX, -BX10, CWDM, DWDM và SFP+ 10GBASE-SR, LR, ER, ZR, DWDM, đều dùng đầu quang LC cho sợi đơn mode hoặc đa mode; module 1000BASE-T dạng SFP dùng đầu RJ-45 với cáp Cat 5E. Danh sách module được hỗ trợ cụ thể, Cisco dẫn tới bảng tương thích transceiver của hãng. 48 cổng đồng phía trước dùng đầu RJ-45, cáp tối đa 100 m; 1000BASE-T cần cáp xoắn đôi Cat 5 trở lên.
Cisco đo công suất theo phương pháp ATIS với lưu lượng IMIX, nguồn 115 VAC 60 Hz, không tải PoE; số trong bảng là mức tối đa ở từng kịch bản. Kết quả cho mã 48T-4X:
| Mức lưu lượng (ATIS, 115 VAC) | 0,01 % / EEE | 10 % | 30 % | 50 % | 100 % |
|---|---|---|---|---|---|
| Một nửa số cổng có lưu lượng | 35,52 W | 42,36 W | 42,9 W | 43,35 W | 43,69 W |
| Tất cả các cổng có lưu lượng | 35,06 W | 49,27 W | 50,24 W | 51,19 W | 53,60 W |
Công suất trung bình có trọng số là 48,282 W, còn khi không có link là 36,08 W. Nguồn PWR-C5-125WAC định mức 125 W (426,5 BTU/giờ), nhận 100–240 VAC, đầu vào IEC 320-C14, dây nguồn định mức 10 A, MTBF 3.332.120 giờ.
Datasheet viết các giao thức unicast static, RIPv1, RIPv2, RIPng, OSPF và Routed Access được hỗ trợ cho ứng dụng định tuyến mạng nhỏ khi chạy Network Essentials; định tuyến equal-cost cho cân bằng tải Layer 3 và dự phòng trên toàn stack. Bảng tính năng license ghi thêm ở bậc này PBR, PIM Stub Multicast (1000 tuyến), PVLAN, VRRP, 802.1X, MACsec-128, SSO và nhóm tự động hoá NETCONF, RESTCONF, YANG, PnP. Bậc Network Advantage mở EIGRP, HSRP, IS-IS, VRF, VXLAN, LISP, SGT — bản cùng phần cứng là C9200L-48T-4X-A; nâng cấp tại chỗ dùng mã C9200L-48-E-A (có bản 3, 5, 7 năm).
| Mã | Downlinks | Uplink | Nguồn mặc định | PoE (1 / 2 nguồn) | Gbps (stack) | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|
| C9200L-48T-4G | 48 ports data | 4x 1G | PWR-C5-125WAC | — | 104 (184) | 4,53 kg |
| C9200L-48T-4X | 48 ports data | 4x 1/10G | PWR-C5-125WAC | — | 176 (256) | 4,53 kg |
| C9200L-48P-4X | 48 ports full PoE+ | 4x 1/10G | PWR-C5-1KWAC | 740 / 1.440 W | 176 (256) | 4,80 kg |
| C9200L-48PL-4X | 48 Port partial PoE+ | 4x 1/10G | PWR-C5-600WAC | 370 / 740 W | 176 (256) | 4,80 kg |

Bốn mã trên đều sâu 28,8 cm (32,9 cm tính cả nguồn và quạt), cùng xếp chồng StackWise-80 với các 9200L cùng mức license.
Module SFP và SFP+ cho bốn cổng uplink nằm ở module quang Cisco; cáp đồng cho 48 cổng RJ-45 xem cáp mạng Cat5e. Các switch cùng hãng ở danh mục switch Cisco.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-48T-4X-E |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Essentials |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE cố định |
| PoE | Không PoE |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps; 256 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 130,95 Mpps; 190 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-125WAC (125 W) |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 28,8 x 4,4 cm; 44,5 x 32,9 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 4,53 kg (một nguồn) |
| MTBF | 503.400 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 48,282 W; không link 36,08 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy C9200L cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định và 1 nắp che khe nguồn thứ hai |
| Quạt | Hai quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 và USB mini-Type B; cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000; USB Type A; cổng StackWise-80 |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon trước và sau; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Nâng cấp license | C9200L-48-E-A (Essentials lên Advantage; có bản 3/5/7 năm); C9200L-LIC= (bản điện tử) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-48T-4X-E 48 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G cố định, Network Essentials? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-8T-E-2G-EU
8 cổng Gigabit + 2 SFP · 20 Gbps · không quạt
2.650.000đ
Cisco · C9300-48S-A
48 cổng SFP 1G · 256 Gbps · Network Advantage
281.150.000đ
Cisco · C9200L-24P-4G-E
24 cổng PoE+ · 4 uplink 1G cố định · Essentials
37.700.000đ
Cisco · C9200L-48T-4X-A
48 cổng 1G · 4 SFP+ 10G · 256 Gbps stack · Advantage
96.000.000đ
Cisco · C9300-48S-E
48 cổng SFP 1G · 7,86 kg · Network Essentials
255.000.000đ
Cisco · C9200L-24PXG-2Y-A
16 x 1G + 8 mGig PoE+ · 2 uplink 25G · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-24PXG-2Y-E
16 x 1G + 8 mGig PoE+ · 2 uplink 25G · Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-24P-A
24 cổng PoE+ · PoE 445 W · uplink module · Advantage
68.600.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.