Cisco · CBS220-8T-E-2G-EU
Switch Cisco CBS220-8T-E-2G-EU 8 cổng Gigabit, 2 cổng SFP
8 cổng Gigabit + 2 SFP · 20 Gbps · không quạt
2.650.000đ
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9300-24P-ASẵn sàng đặt hàng
Cisco C9300-24P-A: switch Catalyst 9300 24 cổng 1G PoE+ (445 W mặc định), uplink dạng module, 208 Gbps, Network Advantage có BGP, MPLS, MACsec-256.
C9300-24P-A là switch Cisco Catalyst 9300 24 cổng 10/100/1000 PoE+ với uplink lắp bằng network module, đặt hàng kèm license Network Advantage — bảng đặt hàng ghi "Catalyst 9300 24-port 1G copper with modular uplinks, PoE+, Network Advantage". Nguồn mặc định PWR-C1-715WAC-P cho 445 W PoE; máy đạt 208 Gbps (688 Gbps khi xếp chồng) và 154,76 Mpps. Phần cứng giống bản Essentials C9300-24P-E; trang này tập trung vào các nhóm tính năng của bậc Advantage trên Catalyst 9300.
| Nhóm (Table 16) | Essentials | Advantage | Tính năng |
|---|---|---|---|
| Advanced switch capabilities and scale | ✕ | ✓ | BGP, EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, PIM-BIDIR, IP SLA, OSPF |
| Network segmentation | ✕ | ✓ | VRF, VXLAN, LISP, Cisco TrustSec, SGT, MPLS, mVPN |
| Automation | ✕ | ✓ | NETCONF, RESTCONF, gRPC, YANG, PnP Agent, ZTP/Open PnP, GuestShell (On-Box Python) |
| High availability and resiliency | ✕ | ✓ | NSF, GIR, xFSU, Software Patching (CLI based) |
| IoT integration | ✕ | ✓ | AVB, PTP, CoAP |
| Security | ✕ | ✓ | MACsec-256 |
Hai nhóm "Switch fundamentals" (Layer 2, Routed Access, PBR, PVLAN, VRRP, 802.1X, MACsec-128, SSO…) và "Telemetry and visibility" có ở cả hai bậc. Phần định tuyến IP của datasheet ghi Full OSPF, EIGRP, BGPv4, IS-ISv4 cho cân bằng tải và LAN mở rộng; IPv6 bằng OSPFv3 và BGPv6 chạy trên phần cứng.

Đơn mới bắt buộc license đăng ký cùng bậc với license mạng. Bảng gói Cisco Catalyst/Cisco DNA ghi riêng cho bậc Advantage: Cisco Catalyst Service for Bonjour; ERSPAN, AVC (NBAR2), app hosting trong container/VM, Wireshark; Encrypted Traffic Analytics và IPsec; quản lý bản vá. Datasheet còn viết gói phần mềm Cisco Catalyst bậc Advantage có license ISE cho bảo mật zero-trust, và bậc Advantage cho truy cập Cisco Spaces, ThousandEyes Network and Application Synthetics, tường lửa ASAc chạy dạng ứng dụng.
Catalyst 9300 hỗ trợ fabric VXLAN với mặt phẳng điều khiển BGP-EVPN qua API mở, có định tuyến hoặc bắc cầu unicast và multicast. Từ Cisco IOS XE 16.8, dòng 9300 hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1 AVB cho luồng âm thanh, hình ảnh độ trễ thấp, đồng bộ thời gian qua mạng Ethernet Layer 2 — AVB nằm trong nhóm IoT integration của Network Advantage.

| Ô trong datasheet | C9300-24P | C9200L-24P-4X |
|---|---|---|
| Uplink | Network module tuỳ chọn | 4x 1/10G cố định |
| Switching capacity (stack) | 208 Gbps (688) | 128 Gbps (208) |
| Forwarding rate | 154,76 Mpps | 95,23 Mpps |
| Nguồn mặc định / PoE | PWR-C1-715WAC-P / 445 W | PWR-C5-600WAC / 370 W |
| Stacking | StackWise-480 | StackWise-80 |
| Khối lượng / chiều sâu thân | 7,4 kg / 40,9 cm | 4,71 kg / 28,8 cm |
Với C9300-24P, Table 4 cho mức trần 720 W khi thêm nguồn thứ hai hoặc dùng nguồn 1100 W, kèm chú thích giới hạn theo số cổng và định mức cổng (24 cổng PoE+ 30 W = 720 W). StackPower: tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 (chỉ các model uplink dạng module C9300, C9300X).
Network module cho uplink: C9300-NM-8X hoặc C9300-NM-4G. Bản cùng bậc Advantage 48 cổng: C9300-48P-A. Danh mục switch PoE.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9300-24P-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9300 |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| Số cổng | 24 cổng |
| Cổng Ethernet | 24 cổng 10/100/1000 Mbps PoE+ (RJ-45) |
| Cổng uplink | Khe network module tùy chọn (cấu hình mặc định không kèm module) |
| PoE | PoE/PoE+ |
| PoE budget | 445 W với nguồn 715 W mặc định |
| Chuẩn PoE trên cổng | IEEE 802.3af (tới 15,4 W mỗi cổng), IEEE 802.3at (tới 30 W mỗi cổng) |
| Quản lý | WebUI, CLI (cổng console, SSH), SNMPv1/v2c/v3; Cisco Catalyst Center hoặc Meraki dashboard theo gói subscription |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack 19 inch (kèm 2 tai 19 inch), đặt bàn hoặc kệ |
| Băng thông chuyển mạch | 208 Gbps; 688 Gbps khi stack |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 154,76 Mpps; 511,90 Mpps khi stack |
| Giấy phép mạng đi kèm | Network Advantage (giấy phép vĩnh viễn, gắn với phần cứng) |
| Mô tả đặt hàng của hãng | Catalyst 9300 24-port 1G copper with modular uplinks, PoE+, Network Advantage |
| Stack | StackWise-480, 480 Gbps, tối đa 8 switch C9300 cùng mức giấy phép; cáp STACK-T1-50CM / 1M / 3M |
| StackPower | Có; tối đa 4 switch trong một StackPower stack, 8 switch khi dùng XPS-2200 |
| Nguồn mặc định | PWR-C1-715WAC-P (715 W AC); 2 khe nguồn, hỗ trợ nguồn dự phòng kép |
| Quạt | 3 module quạt thay tại chỗ FAN-T2=, dự phòng N+1; luồng gió trước ra sau và bên hông ra sau |
| CPU, bộ nhớ | CPU x86; DRAM 8 GB; flash 16 GB; khe SSD USB 3.0 phía sau (SSD-240G tùy chọn; SSD-120G đã hết đặt hàng từ 20/7/2022) |
| Bảng địa chỉ MAC | 32.000 |
| Tuyến IPv4 | 32.000 (24.000 tuyến trực tiếp, 8.000 tuyến gián tiếp) |
| Tuyến IPv6 | 16.000 |
| Multicast routing | 8.000 |
| QoS / ACL | 5.120 mục QoS; 5.120 mục ACL |
| Bộ đệm gói | 16 MB |
| Flexible NetFlow | 64.000 luồng |
| VLAN, SVI | 4.094 VLAN ID; 1.000 SVI |
| Spanning Tree | 300 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST) |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Cổng routed mỗi stack | 448 |
| Cổng quản lý | Console RJ-45, console USB mini-Type B, cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000 (MGMT), USB Type A |
| Đầu nối, cáp | Cổng 1000BASE-T: RJ-45, cáp Cat 5E UTP 4 đôi; tối đa 100 m |
| Công suất tiêu thụ (đo của hãng) | Trung bình có trọng số 93,7 W; không link 82,9 W; 100 % lưu lượng mọi cổng 96,6 W (không lắp network module, nguồn 715 W, 115 VAC) |
| Công suất khi thử PoE (không lưu lượng) | 202,3 W ở 25 %; 325,8 W ở 50 %; 527,5 W ở 90 %; 579,0 W ở 100 % tải PoE (115 VAC) |
| Độ ồn | LpA 45 dB điển hình, 48 dB tối đa (nguồn AC, 24 cổng PoE+ có tải, 25 °C) |
| MTBF | 299.000 giờ |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 40,9 x 4,4 cm (thân máy); 44,5 x 44,9 x 4,4 cm với nguồn mặc định |
| Khối lượng | 7,4 kg (kèm nguồn mặc định) |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến 45 °C (khởi động nguội từ 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ cao | Hoạt động tới 3.000 m; lưu kho tới 4.500 m |
| Phần mềm | Cisco IOS XE 16.5.1a trở lên |
| Chứng nhận an toàn | UL 60950-1, CAN/CSA-C222.2 No. 60950-1, EN 60950-1, IEC 60950-1, AS/NZS 60950.1, IEEE 802.3 |
| Chứng nhận EMC | 47 CFR Part 15, EN 300 386, EN 55032 Class A, CISPR 32 Class A, EN 55035, CISPR 35, EN61000-3-2, EN61000-3-3, ICES-003 Class A, TCVN 7189 Class A, TCVN 7317, V-2/2015.04, V-3/2015.04, CNS13438, KN32, KN35 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| Tiêu chuẩn IEEE | Danh sách chung của dòng Catalyst 9300 (Table 20): IEEE 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.1s, 802.1w, 802.1X, 802.3ad, 802.3ae, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.3, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.3bz, 802.3an |
| Trong hộp | Switch, dây nguồn AC, tài liệu, 4 chân cao su, vít và đầu cos tiếp đất, 2 tai gắn rack 19 inch, bộ vít, thanh dẫn cáp; tùy chọn theo đơn hàng: cáp console RJ-45 và USB, cáp StackWise-480 (0,5 m, 1 m hoặc 3 m; không chỉ định độ dài thì kèm cáp 0,5 m), cáp StackPower (0,3 m hoặc 1,5 m) |
| License đăng ký đi kèm | Cùng bậc Advantage (Cisco Catalyst, Cisco DNA): kỳ 3, 5 hoặc 7 năm |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9300-24P-A 24 cổng Gigabit PoE+, uplink dạng module, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-8T-E-2G-EU
8 cổng Gigabit + 2 SFP · 20 Gbps · không quạt
2.650.000đ
Cisco · C9300-48S-A
48 cổng SFP 1G · 256 Gbps · Network Advantage
281.150.000đ
Cisco · C9200L-24P-4G-E
24 cổng PoE+ · 4 uplink 1G cố định · Essentials
37.700.000đ
Cisco · C9200L-48T-4X-A
48 cổng 1G · 4 SFP+ 10G · 256 Gbps stack · Advantage
96.000.000đ
Cisco · C9300-48S-E
48 cổng SFP 1G · 7,86 kg · Network Essentials
255.000.000đ
Cisco · C9200L-24PXG-2Y-A
16 x 1G + 8 mGig PoE+ · 2 uplink 25G · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200L-48T-4X-E
48 cổng 1G · 4 SFP+ 10G cố định · 176 Gbps · Essentials
66.200.000đ
Cisco · C9200L-24PXG-2Y-E
16 x 1G + 8 mGig PoE+ · 2 uplink 25G · Essentials
Liên hệ báo giá
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.