Cisco · CBS220-24T-4X-EU
Switch Cisco CBS220-24T-4X-EU 24 cổng Gigabit, 4 cổng SFP+ 10G
24 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Thiết bị mạng, cáp mạng, cáp quang, tủ rack chính hãng đủ CO, CQ — miễn phí giao hàng toàn quốc, đổi trả trong 7 ngàyChính hãng · Miễn phí giao hàng
0522 388 688 Về Thiết Bị Mạng
CiscoChính hãng, đủ CO, CQ
Mã: C9200L-48PL-4X-ASẵn sàng đặt hàng
C9200L-48PL-4X-A: switch Cisco Catalyst 9200L 48 cổng partial PoE+ 370/740 W, 4 uplink 1/10G cố định, 176 Gbps, license Network Advantage.
Mã C9200L-48PL-4X-A của Cisco ghép 48 cổng PoE+ hỗ trợ PoE một phần với bốn uplink 1/10G cố định, license Network Advantage; bảng đặt hàng: "Catalyst 9200L 48-port partial PoE+ 4x10G uplink Switch, Network Advantage". Máy đạt 176 Gbps, 130,95 Mpps — bằng bản full PoE+ C9200L-48P-4X-A — còn PoE là 370 W với nguồn PWR-C5-600WAC mặc định, 740 W với hai nguồn.
| Ô trong datasheet | C9200L-48PL-4X | C9200L-48P-4X |
|---|---|---|
| Downlinks | 48 Port partial PoE+ | 48 ports full PoE+ ENERGY STAR® certified |
| Default power supply | PWR-C5-600WAC | PWR-C5-1KWAC |
| PoE AC 1 / 2 nguồn | 370 / 740 W | 740 / 1.440 W |
| PoE DC 1 / 2 nguồn | 485 / 970 W | 485 / 970 W |
| Weighted average Pw (115 VAC) | 50,758 W | 63,494 W |
| PoE test 100 % | 445,35 W | 872,6 W |
Hai mã giống nhau ở uplink 4x 1/10G, 176 Gbps (256 Gbps khi stack), khối lượng 4,80 kg và MTBF 346.270 giờ.

Datasheet ghi "4X 1/10G Fixed uplinks". Trong bảng mô tả model của hướng dẫn lắp đặt, dòng C9200L-48PL-4X ghi "4x10G SFP fixed uplink ports", còn mục cổng uplink của cùng tài liệu viết các cổng 4x10G trên 9200L nhận module SFP 1G hoặc SFP+ 10G; trang này theo mục cổng uplink. Bảng đầu nối của datasheet liệt kê SFP+ 10GBASE-SR, LR, ER, ZR, DWDM đầu LC; danh sách module cụ thể tra ở bảng tương thích transceiver của Cisco.
Hướng dẫn lắp đặt viết switch PoE một phần chỉ dùng nguồn 600 W, PoE budget 370 W với một nguồn và 740 W với hai nguồn. Nguồn DC PWR-C5-715WDC= (hàng spare, IOS-XE 17.8.1 trở lên) cho 485 W và 970 W. Bảng ATIS của datasheet ghi dòng C9200L-48PL-4X trùng số với dòng C9200L-24P-4X (cùng nguồn 600 W): phép thử PoE 144,82 W ở 25 % đến 445,35 W ở 100 %.

Bậc Network Advantage có thêm EIGRP, HSRP, IS-IS, BSR, MSDP, IP SLA, OSPF và VRF, VXLAN, LISP, SGT. Bảng quy mô của 9200L: 10K IP SGT binding, 2K chính sách SGT/DGT, 200 phiên SXP. Mã -A đi với gói đăng ký C9200L-DNA-A-48 hoặc C9200L-DNX-A-48 (3, 5, 7 năm) và xếp chồng với các 9200L cùng bậc, như C9200L-48PL-4G-A.
Cổng StackWise-80 cần adapter mới xếp chồng được; máy không đặt kèm tuỳ chọn stack thì mua adapter riêng (bộ C9200L-STACK-KIT có hai adapter và một cáp 0,5 m). Hướng dẫn lắp đặt khuyên nối vòng đầy đủ để có đường dự phòng — stack nối thiếu chỉ còn nửa băng thông. Chọn máy active bằng mức ưu tiên cao nhất, hoặc bật máy đó trước; muốn mọi máy cùng bầu thì bật trong vòng 1 phút. Khi xếp chồng, C9200L-48PL-4X đạt 256 Gbps và 190 Mpps.
Đèn Blue beacon có ở cả mặt trước và mặt sau của C9200L để nhận ra switch đang thao tác. Thẻ RFID thụ động UHF hướng ra phía trước (GS1 EPC Gen 2, ISO 18000-6C, 860–960 MHz) phục vụ kiểm kê bằng đầu đọc RFID.
Module SFP+ 10G: module quang Cisco. Nguồn thứ hai, bộ stack: module và phụ kiện thiết bị mạng. Danh mục switch PoE.
| Thương hiệu | Cisco |
|---|---|
| Mã sản phẩm | C9200L-48PL-4X-A |
| Loại thiết bị | Switch quản lý Layer 3 |
| Dòng sản phẩm | Catalyst 9200L (uplink cố định) |
| Lớp chuyển mạch | Layer 3 |
| License | Network Advantage |
| Số cổng | 52 cổng |
| Cổng Ethernet | 48 cổng 10/100/1000 PoE+ (PoE một phần) |
| Cổng uplink | 4 cổng SFP+ 10GE cố định |
| PoE | PoE/PoE+ |
| Quản lý | CLI, WebUI, Cisco Catalyst Center, Meraki dashboard, NETCONF/RESTCONF (YANG), SNMP v1/v2c/v3 |
| Kiểu lắp đặt | Gắn rack |
| PoE budget | 370 W với 1 nguồn PWR-C5-600WAC; 740 W khi thêm nguồn thứ hai |
| Băng thông chuyển mạch | 176 Gbps; 256 Gbps khi xếp chồng |
| Tốc độ chuyển tiếp gói | 130,95 Mpps; 190 Mpps khi xếp chồng (gói 64 byte) |
| Nguồn mặc định | PWR-C5-600WAC (600 W) |
| Nguồn DC tuỳ chọn | PWR-C5-715WDC= (bán dạng spare, IOS XE 17.8.1 trở lên): PoE 485 W với 1 nguồn, 970 W với 2 nguồn |
| Tính năng PoE | IEEE 802.3af tới 15,4 W và IEEE 802.3at tới 30 W mỗi cổng; cấp phát PoE động; Perpetual PoE; Fast PoE |
| Kích thước (rộng x sâu x cao) | 44,5 x 28,8 x 4,4 cm; 44,5 x 32,9 x 4,4 cm tính cả nguồn và quạt |
| Khối lượng | 4,80 kg (một nguồn) |
| MTBF | 346.270 giờ |
| Công suất tiêu thụ | trung bình có trọng số 50,758 W; không link 40,17 W; thử PoE 100 % 445,35 W (115 VAC, bảng ATIS của hãng) |
| Bộ đệm gói | 6 MB |
| Flexible NetFlow | 16.000 luồng |
| Quy mô SGT | 10K IP SGT binding; 2K chính sách SGT/DGT; 200 phiên SXP |
| Quản lý đám mây | Mọi model 9200L quản lý được trên Meraki dashboard ngay khi xuất xưởng |
| Xếp chồng (stacking) | StackWise-80, 80 Gbps, bộ C9200L-STACK-KIT, tối đa 8 máy C9200L cùng mức license; tới 384 cổng truy nhập |
| Nguồn | Hai khe nguồn thay nóng (FRU); máy kèm 1 nguồn mặc định và 1 nắp che khe nguồn thứ hai |
| Quạt | Hai quạt cố định, dự phòng (Fixed redundant) |
| Bảng địa chỉ MAC | 16.000 |
| Tuyến IPv4 | 11.000 (8.000 tuyến trực tiếp, 3.000 tuyến gián tiếp); 3.000 mục định tuyến IPv4; 1.500 mục định tuyến IPv6 |
| ACL, QoS, multicast | 1.500 mục ACL; 1.000 mục QoS; 1.000 tuyến multicast |
| Bộ nhớ | DRAM 2 GB; flash 4 GB |
| SD-Access | Hạn chế (1 virtual network) |
| Hệ điều hành | Cisco IOS XE (từ bản 16.9.2) |
| ASIC | UADP 2.0 Mini tích hợp CPU |
| VLAN, STP | 4.094 VLAN ID; 128 instance PVST; 13.000 cổng ảo STP (PVST và MST); 512 SVI |
| Jumbo frame | 9.198 byte |
| Tính sẵn sàng | EtherChannel trải nhiều máy trong stack; MSTP 802.1s; PVRST+; err-disable recovery; SSO chuyển đổi dưới 50 ms |
| QoS | 8 hàng đợi ra mỗi cổng; phân loại 802.1p CoS và DSCP; lập lịch SRR; CIR |
| Bảo mật | MACsec AES-128 (IEEE 802.1AE, MKA); Cisco Trust Anchor (ký ảnh phần mềm, Secure Boot); 802.1X |
| Cổng kết nối khác | Console RJ-45 và USB mini-Type B; cổng quản lý Ethernet RJ-45 10/100/1000; USB Type A; cổng StackWise-80 |
| Tính năng khác | Thẻ RFID nhúng; Blue beacon trước và sau; dongle Bluetooth làm cổng quản lý IP; Energy Efficient Ethernet trên cổng RJ-45 |
| Nhiệt độ | Hoạt động –5 °C đến +45 °C tới 1.500 m, –5 °C đến +40 °C tới 3.000 m (khởi động lạnh tối thiểu 0 °C); lưu kho –40 °C đến 70 °C |
| Độ ẩm | 5 % đến 90 %, không ngưng tụ |
| Độ ồn (9200/9200L, nguồn AC) | LpA 42 dB điển hình, 45 dB tối đa; LwA 5,3 B điển hình, 5,6 B tối đa (ở 25 °C) |
| Tiêu chuẩn | Danh sách chung của dòng Catalyst 9200 (bảng Management and standards support): IEEE 802.1s, 802.1w, 802.1x, 802.1x-Rev, 802.3ad, 802.3af, 802.3at, 802.3x, 802.1D, 802.1p, 802.1Q, 802.3 10BASE-T, 802.3u, 802.3ab, 802.3z, 802.1AE; RMON I/II; SNMP v1/v2c/v3 |
| An toàn | IEC/UL/CAN/CSA C22.2/EN 60950-1 và 62368-1; AS/NZS 60950.1, 62368.1; thiết bị Class I |
| Tương thích điện từ | 47 CFR Part 15; CISPR 32 Class A; EN 55032 Class A; ICES-003 Class A; KN 32; TCVN 7189 Class A; V-3 Class A; CISPR 35; EN 55035; KN 35; TCVN 7317 |
| Môi trường | RoHS 5 |
| License đăng ký đi kèm | Cisco DNA Advantage (C9200L-DNA-A-48-3Y/5Y/7Y) hoặc Cisco Catalyst Advantage (C9200L-DNX-A-48-3Y/5Y/7Y) |
Thông số theo công bố của hãng sản xuất.
Chỉ hiển thị đánh giá của khách thật, đã được Thiết Bị Mạng duyệt
Chưa có đánh giá cho sản phẩm này
Anh/chị đã dùng Switch Cisco Catalyst C9200L-48PL-4X-A 48 cổng PoE+ một phần, 4 cổng SFP+ 10G cố định, Network Advantage? Vài dòng về chất lượng, lắp đặt hay dịch vụ sẽ giúp khách sau chọn đúng hàng. Đánh giá hiển thị sau khi được duyệt.
Cisco · CBS220-24T-4X-EU
24 cổng Gigabit + 4 SFP+ 10G · 128 Gbps
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48UN-A
48 cổng mGig 5G UPOE · 640 Gbps · PoE 645 W · Advantage
Liên hệ báo giá
Cisco · CBS220-48FP-4X-EU
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP+ 10G
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300-48UN-E
48 cổng mGig 5G UPOE · PoE 645 W · Network Essentials
Liên hệ báo giá
Cisco · C9200-48P-E
48 cổng PoE+ · PoE 740/1.440 W · Essentials
85.478.400đ
Cisco · C1300-48FP-4G
48 cổng PoE+ 740 W + 4 SFP · 104 Gbps · 1 quạt
Liên hệ báo giá
Cisco · C9300L-48PF-4X-A
48 cổng full PoE+ 890 W · 4 SFP+ 10G · Advantage
135.278.640đ
Cisco · CBS220-48P-4G-EU
48 cổng PoE+ 382 W + 4 SFP · 104 Gbps
18.050.000đ
Gửi danh sách vật tư qua Zalo hoặc email để nhận báo giá và tư vấn hàng tương đương.